Bỏ qua đến nội dung

shī

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mất
  2. 2. lỡ
  3. 3. thất bại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你會 敗。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 781665)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 失

丢失
diū shī

mất

丧失
sàng shī

mất

失传
shī chuán

mất truyền

失利
shī lì

thua

失去
shī qù

mất

失恋
shī liàn

chia tay

失控
shī kòng

mất kiểm soát

失效
shī xiào

mất hiệu lực

失败
shī bài

thất bại

失明
shī míng

mất thị lực

失望
shī wàng

thất vọng

失业
shī yè

thất nghiệp

失业率
shī yè lǜ

tỷ lệ thất nghiệp

失眠
shī mián

không ngủ được

失落
shī luò

mất mát

失误
shī wù

sai sót

失踪
shī zōng

biến mất

失灵
shī líng

hỏng

得不偿失
dé bù cháng shī

thua lỗ

得失
dé shī

thành bại

挂失
guà shī

báo mất

损失
sǔn shī

sự mất mát

流失
liú shī

mất dần

消失
xiāo shī

biến mất

缺失
quē shī

khuyết thiếu

万无一失
wàn wú yī shī

chắc chắn

迷失
mí shī

mất phương hướng

过失
guò shī

sai sót

遗失
yí shī

mất

惊慌失措
jīng huāng shī cuò

hoảng loạn

一失足成千古恨
yī shī zú chéng qiān gǔ hèn

một bước lầm lỡ thành hận ngàn năm

不失时机
bù shī shí jī

không bỏ lỡ thời cơ

不失为
bù shī wéi

có thể vẫn được coi là

交臂失之
jiāo bì shī zhī

lỡ mất cơ hội

人才流失
rén cái liú shī

chảy máu chất xám

人有失手,马有失蹄
rén yǒu shī shǒu , mǎ yǒu shī tí

người có lúc lỡ tay, ngựa có lúc lỡ vó (thành ngữ)

人财两失
rén cái liǎng shī

xem 人財兩空|人财两空

以失败而告终
yǐ shī bài ér gào zhōng

thất bại mà thành công

作战失踪
zuò zhàn shī zōng

xem 作戰失蹤人員|作战失踪人员

作战失踪人员
zuò zhàn shī zōng rén yuán

quân nhân mất tích trong chiến đấu

仓皇失措
cāng huáng shī cuò

hoảng hốt luống cuống

元音失读
yuán yīn shī dú

nguyên âm mất thanh

先天不足,后天失调
xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

bẩm sinh đã yếu, sau lại càng suy nhược

冒冒失失
mào mào shī shī

bộc trực

冒失
mào shi

liều lĩnh

冒失鬼
mào shi guǐ

người liều lĩnh

北叟失马
běi sǒu shī mǎ

họa phúc bất trắc

千虑一失
qiān lǜ yī shī

người khôn cũng có lúc lầm

半失业
bàn shī yè

bán thất nghiệp

原发性进行性失语
yuán fā xìng jìn xíng xìng shī yǔ

mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát

哀失
āi shī

tang tóc

哑然失笑
yǎ rán shī xiào

bật cười không kìm được

丧失殆尽
sàng shī dài jìn

mất sạch

丧魂失魄
sàng hún shī pò

mất hồn mất vía

单方过失碰撞
dān fāng guò shī pèng zhuàng

va chạm do lỗi một bên

因小失大
yīn xiǎo shī dà

tham nhỏ mất to

坐失
zuò shī

bỏ lỡ

坐失机宜
zuò shī jī yí

ngồi để lỡ mất cơ hội tốt (thành ngữ); để mất cơ hội

坐失良机
zuò shī liáng jī

ngồi để lỡ mất cơ hội tốt (thành ngữ); để mất cơ hội

城门失火,殃及池鱼
chéng mén shī huǒ , yāng jí chí yú

lửa cháy cổng thành, tai họa lan đến cá ao (thành ngữ); người đứng ngoài cũng bị liên lụy

报失
bào shī

báo mất với cơ quan chức năng

塞翁失马
sài wēng shī mǎ

nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may

塞翁失马安知非福
sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fú

mất ngựa ở ải Tái Ông, sao biết không phải là phúc (ý nói điều rủi có thể hóa ra may)

塞翁失马焉知非福
sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fú

mất ngựa ở biên ải, sao biết không phải là phúc

大失所望
dà shī suǒ wàng

thất vọng lớn

大意失荆州
dà yi shī jīng zhōu

mất Kinh Châu vì bất cẩn (thành ngữ)

大惊失色
dà jīng shī sè

tái mặt vì kinh hãi (thành ngữ)

天网恢恢,疏而不失
tiān wǎng huī huī , shū ér bù shī

lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 73)

失主
shī zhǔ

người mất của

失之交臂
shī zhī jiāo bì

lỡ hẹn một cách sát sao

失之东隅,收之桑榆
shī zhī dōng yú , shōu zhī sāng yú

mất ở phía đông, thu về ở phía dâu (thành ngữ)

失之毫厘,谬以千里
shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差之千里
shī zhī háo lí , chà zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差以千里
shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失事
shī shì

gặp tai nạn (máy bay, tàu thuyền...)

失信
shī xìn

thất tín

失信被执行人
shī xìn bèi zhí xíng rén

người không thi hành bản án (người không thực hiện nghĩa vụ theo bản án của tòa án, như bồi thường, dù có khả năng)

失修
shī xiū

hư hỏng

失仪
shī yí

bất lịch sự

失去后劲
shī qù hòu jìn

chững lại dần

失口
shī kǒu

lỡ lời

失和
shī hé

bất hòa

失单
shī dān

danh sách đồ vật bị mất hoặc bị đánh cắp

失地
shī dì

mất đất đai

失坠
shī zhuì

sự mất mát

失婚
shī hūn

mất người phối ngẫu (do ly hôn hoặc qua đời)

失学
shī xué

không thể đến trường

失守
shī shǒu

(quân sự) (thành phố v.v.) thất thủ, rơi vào tay địch

失宜
shī yí

không thích hợp

失察
shī chá

thiếu sót trong quan sát hoặc giám sát

失实
shī shí

làm sai lệch sự thật

失写症
shī xiě zhèng

chứng mất khả năng viết

失宠
shī chǒng

mất sủng

失常
shī cháng

bất thường

失序
shī xù

rối loạn trật tự

失张失智
shī zhāng shī zhì

mất trí

失怙
shī hù

mất cha

失恃
shī shì

mất chỗ dựa

失悔
shī huǐ

hối hận

失意
shī yì

thất vọng; chán nản

失态
shī tài

mất lịch sự

失忆症
shī yì zhèng

chứng mất trí nhớ

失手
shī shǒu

sự lỡ tay

失掉
shī diào

mất

失措
shī cuò

bối rối

失效日期
shī xiào rì qī

ngày hết hạn (của tài liệu)

失败主义
shī bài zhǔ yì

chủ nghĩa thất bại

失败是成功之母
shī bài shì chéng gōng zhī mǔ

Thất bại là mẹ thành công.

失败者
shī bài zhě

kẻ thất bại

失散
shī sàn

mất liên lạc với

失敬
shī jìng

thất kính; xin lỗi, mong được tha thứ

失明症
shī míng zhèng

mù lòa

失智
shī zhì

mất trí; bị sa sút trí tuệ

失智症
shī zhì zhèng

chứng mất trí

失期
shī qī

trễ hẹn

失枕
shī zhěn

bị vẹo cổ

失格
shī gé

vi phạm quy tắc

失业率
shī yè lǜ

tỷ lệ thất nghiệp

失业者
shī yè zhě

người thất nghiệp

失欢
shī huān

mất lòng

失准
shī zhǔn

không đạt tiêu chuẩn

失温症
shī wēn zhèng

hạ thân nhiệt

失火
shī huǒ

bốc cháy; cháy

失物招领
shī wù zhāo lǐng

nơi nhận đồ thất lạc

失物认领
shī wù rèn lǐng

nơi nhận đồ thất lạc

失独
shī dú

mất đứa con duy nhất

失独家庭
shī dú jiā tíng

gia đình mất đứa con duy nhất

失当
shī dàng

không thích hợp

失盗
shī dào

bị mất trộm

失真
shī zhēn

thiếu trung thực

失瞻
shī zhān

không kịp chào hỏi

失神
shī shén

lơ đãng

失禁
shī jìn

(tiểu hoặc đại tiện) không tự chủ

失礼
shī lǐ

cư xử bất lịch sự

失窃
shī qiè

bị mất trộm

失笑
shī xiào

bật cười không kìm được

失策
shī cè

sai lầm

失算
shī suàn

tính sai

失节
shī jié

phản bội, không trung thành (với đất nước, vợ/chồng, v.v.)

失约
shī yuē

lỡ hẹn

失纵
shī zòng

biến mất

失而复得
shī ér fù dé

mất rồi lại tìm lại được

失联
shī lián

mất liên lạc

失聪
shī cōng

bị điếc; mất thính lực

失声
shī shēng

mất tiếng

失职
shī zhí

mất việc

失色
shī sè

mất màu

失着
shī zhāo

nước đi sai lầm

失血
shī xuè

mất máu

失血性贫血
shī xuè xìng pín xuè

thiếu máu do mất máu

失衡
shī héng

mất cân bằng

失言
shī yán

lỡ lời

失语
shī yǔ

lỡ lời

失语症
shī yǔ zhèng

mất ngôn ngữ (aphasia)

失调
shī diào

lạc điệu (âm nhạc)

失调
shī tiáo

mất cân bằng

失调电压
shī tiáo diàn yā

điện áp bù

失读症
shī dú zhèng

chứng mất khả năng đọc

失责
shī zé

thiếu trách nhiệm

失足
shī zú

mất thăng bằng

失身
shī shēn

mất trinh; mất tiết hạnh

失身分
shī shēn fèn

mất thể diện

失迎
shī yíng

không gặp được

失迷
shī mí

lạc đường

失速
shī sù

(hàng không) chết máy; mất tốc độ

失道
shī dào

(văn chương) mất đường; lạc đường

失道寡助
shī dào guǎ zhù

chính nghĩa mất lòng người thì ít người giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

失重
shī zhòng

sự mất trọng lượng

失错
shī cuò

phạm sai lầm bất cẩn

失陪
shī péi

Xin phép cáo lui.

失面子
shī miàn zi

mất mặt; bị sỉ nhục

失风
shī fēng

rắc rối

失体统
shī tǐ tǒng

thiếu đứng đắn

失体面
shī tǐ miàn

mất mặt

失魂
shī hún

hoảng loạn

失魂落魄
shī hún luò pò

(thành ngữ) mất hồn mất vía; thất thần

如有所失
rú yǒu suǒ shī

như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)

容颜失色
róng yán shī sè

(nước da) mất màu; tái nhợt; xanh xao

差之毫厘,失之千里
chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

差失
chā shī

sai sót

年久失修
nián jiǔ shī xiū

đổ nát

张皇失措
zhāng huáng shī cuò

hoảng loạn mất bình tĩnh (thành ngữ)

得而复失
dé ér fù shī

mất đi thứ vừa mới có được

得道多助,失道寡助
dé dào duō zhù , shī dào guǎ zhù

Chính nghĩa được nhiều người giúp, phi nghĩa bị ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

彻底失败
chè dǐ shī bài

thất bại hoàn toàn

心律失常
xīn lǜ shī cháng

loạn nhịp tim

忙中有失
máng zhōng yǒu shī

làm việc vội vàng dễ mắc sai lầm

思觉失调
sī jué shī tiáo

rối loạn tâm thần

患得患失
huàn dé huàn shī

lo lắng về được mất cá nhân

惆怅若失
chóu chàng ruò shī

cảm thấy chán nản, thất vọng (thành ngữ)

惘然若失
wǎng rán ruò shī

buồn bã như mất mát thứ gì đó (thành ngữ)

成败得失
chéng bài dé shī

thành công và thất bại, được và mất (thành ngữ)

收复失地
shōu fù shī dì

thu hồi lãnh thổ đã mất

散失
sàn shī

hoang phí

智者千虑,必有一失
zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shī

người khôn ngoan nghĩ ngàn lần vẫn có thể mắc sai lầm; không ai là không thể sai lầm

有失厚道
yǒu shī hòu dao

thiếu hào phóng

有失身份
yǒu shī shēn fèn

làm mất thể diện

有失远迎
yǒu shī yuǎn yíng

(lịch sự) xin lỗi vì đã không ra đón tiếp

有得有失
yǒu dé yǒu shī

được cái này, mất cái kia (thành ngữ)

有所得必有所失
yǒu suǒ dé bì yǒu suǒ shī

không có được mà không mất (thành ngữ)