Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bỏ bê
  2. 2. bỏ qua
  3. 3. phớt lờ
  4. 4. đột nhiên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
然天氣轉為多雲。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 797110)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 忽

忽悠
hū you

lừa

忽然
hū rán

bỗng nhiên

忽略
hū llüè

bỏ qua

忽视
hū shì

bỏ qua

忽高忽低
hū gāo hū dī

thay đổi liên tục

疏忽
shū hu

sơ suất

倏忽
shū hū

đột nhiên

忽上忽下
hū shàng hū xià

dao động mạnh

忽冷忽热
hū lěng hū rè

lúc lạnh lúc nóng

忽哨
hū shào

huýt sáo (bằng cách đưa ngón tay vào miệng)

忽地
hū de

đột nhiên

忽布
hū bù

hoa bia

忽微
hū wēi

lượng cực nhỏ

忽必烈
hū bì liè

Hốt Tất Liệt (1215-1294), cháu nội của Thành Cát Tư Hãn, hoàng đế đầu tiên của nhà Nguyên, trị vì 1260-1294

忽忽
hū hū

thoáng qua, chớp mắt

忽忽不乐
hū hū bù lè

thất vọng và không vui

忽忽悠悠
hū hū yōu yōu

thờ ơ với thời gian trôi qua

忽略
hū lüe4

bỏ qua

忽略不计
hū lüe4 bù jì

bỏ qua (điều gì đó được coi là không đáng kể)

忽而
hū ér

đột nhiên

忽闻
hū wén

nghe thấy đột ngột

忽闪
hū shǎn

lấp lánh

忽隐忽现
hū yǐn hū xiàn

lúc ẩn lúc hiện

忽鲁谟斯
hū lǔ mó sī

nay gọi là Hormuz

怠忽
dài hū

lơ là

玩忽
wán hū

lơ là

玩忽职守
wán hū zhí shǒu

bỏ bê nhiệm vụ của mình

疏忽大意
shū hu dà yì

sơ suất

疏忽职守
shū hū zhí shǒu

bỏ bê nhiệm vụ của mình

积于忽微
jī yú hū wēi

tích tụ từ những điều nhỏ nhặt (thành ngữ)

藐忽
miǎo hū

xem thường

飘忽
piāo hū

di chuyển nhanh

飘忽不定
piāo hū bù dìng

trôi dạt không có nơi dừng chân (thành ngữ)

忽略
hū lvè

bỏ qua