惜
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. trân trọng
- 2. tiếc
- 3. thương hại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 惜
không tiếc
thật đáng tiếc
tiếc nuối
trân trọng
thương xót
trân trọng
sẵn sàng chiến đấu
không tiếc công sức
giờ giải lao
keo kiệt
tiếng thở dài tiếc nuối
luyến tiếc khi chia tay
quý từng phút giây
biết quý trọng phúc phận của mình
xem 憐香惜玉|怜香惜玉
người tài hoa quý trọng lẫn nhau (thành ngữ)
xem 惺惺惜惺惺
có tình cảm dịu dàng, bảo vệ đối với phái đẹp (thành ngữ)
thương xót
trân trọng giấy viết như một nguồn tài nguyên văn hóa (thành ngữ)
trân trọng, yêu thương
than tiếc
chăm sóc ân cần
ăn thì vô vị, bỏ thì tiếc (thành ngữ)
thấu hiểu