惜
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. trân trọng
- 2. tiếc
- 3. thương hại
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1可 惜 !
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 惜
không tiếc; không ngần ngại
đáng tiếc; tiếc thay; đáng tiếc là; uổng
tiếc; tiếc nuối; thương tiếc
quý trọng; trân trọng; nâng niu
thương xót; xót thương; thương yêu trìu mến
trân trọng; quý trọng
sẵn sàng chiến đấu
không tiếc công sức
giờ giải lao
keo kiệt
tiếng thở dài tiếc nuối
luyến tiếc khi chia tay
quý từng phút giây
biết quý trọng phúc phận của mình
xem 憐香惜玉|怜香惜玉
người tài hoa quý trọng lẫn nhau (thành ngữ)
xem 惺惺惜惺惺
có tình cảm dịu dàng, bảo vệ đối với phái đẹp (thành ngữ)
thương xót
trân trọng giấy viết như một nguồn tài nguyên văn hóa (thành ngữ)
trân trọng, yêu thương
than tiếc
chăm sóc ân cần
ăn thì vô vị, bỏ thì tiếc (thành ngữ)
thấu hiểu