Bỏ qua đến nội dung

cǎn
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khốn khổ
  2. 2. bi thảm
  3. 3. đáng thương

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这场比赛我们输得很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 惨

悲惨
bēi cǎn

bi thảm

惨痛
cǎn tòng

đau đớn

惨白
cǎn bái

xanh xao

惨重
cǎn zhòng

thảm khốc

伤心惨目
shāng xīn cǎn mù

thảm không nỡ nhìn

四一二惨案
sì yī èr cǎn àn

vụ thảm sát ngày 12 tháng 3 năm 1927

悲惨世界
bēi cǎn shì jiè

Những người khốn khổ (tiểu thuyết 1862 của Victor Hugo)

凄惨
qī cǎn

bi thảm

惨不忍睹
cǎn bù rěn dǔ

thảm không nỡ nhìn

惨不忍闻
cǎn bù rěn wén

thảm không thể nghe

惨事
cǎn shì

thảm họa

惨剧
cǎn jù

thảm kịch

惨叫
cǎn jiào

kêu thảm thiết

惨境
cǎn jìng

cảnh khốn khổ

惨怛
cǎn dá

đau buồn

惨戮
cǎn lù

(văn chương) tàn sát; giết chóc; giết một cách tàn nhẫn

惨败
cǎn bài

chịu thất bại thảm hại

惨景
cǎn jǐng

cảnh thảm thương

惨案
cǎn àn

thảm sát

惨死
cǎn sǐ

chết thảm

惨杀
cǎn shā

tàn sát

惨毒
cǎn dú

tàn nhẫn

惨况
cǎn kuàng

tình cảnh thảm khốc; trạng thái khủng khiếp

惨淡
cǎn dàn

tối tăm, ảm đạm

惨淡经营
cǎn dàn jīng yíng

quản lý bằng nỗ lực gian khổ (thành ngữ)

惨烈
cǎn liè

thảm khốc, khốc liệt

惨无人道
cǎn wú rén dào

vô nhân đạo

惨然
cǎn rán

đau buồn

惨状
cǎn zhuàng

sự tàn phá

惨祸
cǎn huò

thảm họa

惨笑
cǎn xiào

nụ cười cay đắng

惨红
cǎn hóng

đỏ thẫm

惨绝人寰
cǎn jué rén huán

cực kỳ thảm khốc (thành ngữ); với sự tàn bạo chưa từng có

惨变
cǎn biàn

biến cố thảm khốc

惨遭
cǎn zāo

chịu (thất bại, chết chóc v.v.)

惨遭不幸
cǎn zāo bù xìng

gặp phải tai họa

惨酷
cǎn kù

tàn khốc; dã man; tàn nhẫn

绿惨红愁
lǜ cǎn hóng chóu

(vẻ mặt phụ nữ) buồn bã, ủ rũ (thành ngữ)