批
Định nghĩa
- 1. xác nhận
- 2. chỉ trích
- 3. thông qua
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 批
lượng lớn
xét duyệt và phê duyệt
duyệt
phê bình
sỉ
phê bình
lô đầu tiên
làm theo từng đợt
phản phê bình
chỉ trích nghiêm khắc
báo cáo để phê bình
chỉ trích nghiêm khắc
lời phê bình giữa các dòng
(thô tục) mẹ mày là gái điếm (từ phát âm tiếng Tứ Xuyên của)
chỉ trích gay gắt
chiếu chỉ của vua
theo lô
văn kiện được phê duyệt
duyệt phép
giá bán buôn
xem bói theo lá số tử vi
số văn bản phê duyệt
phê duyệt sử dụng ngoại tệ
chấm bài
xem số mệnh cho ai
phúc đáp chính thức cho cấp dưới
phê chuẩn bắt giữ
chấm bài
văn bản phê duyệt chính thức đáp lại đơn trình
xem chỉ tay đoán vận mệnh hàng năm của ai đó
giá bán buôn
doanh nghiệp bán buôn
ngành kinh doanh bán buôn
viết ý kiến phê duyệt lên báo cáo do cấp dưới trình lên
trát tường
pizza (từ mượn)
tệp lô
số lô
đưa ra phản hồi chính thức
chú thích
nhà phê bình
người chỉ trích
lời phê bình
PTT, hệ thống bảng tin lớn nhất Đài Loan dựa trên giao diện dòng lệnh
phê duyệt và chuyển tiếp
phê duyệt và thực hiện
đi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)
hàng loạt
sản xuất hàng loạt
mua số lượng lớn
đọc qua để đánh giá
mũi vít
tát vào má ai đó
phê bình
đưa ai ra trước cuộc họp công khai để tố khổ, làm nhục và ngược đãi thể xác họ (đặc biệt trong thời Cách mạng Văn hóa)
phiên đấu tố
phê điểm; thêm lời phê hoặc dấu phê vào văn bản
bị chỉ trích
vạch trần và phê phán
bức hoành phi
được phê duyệt
chỉ trích gay gắt
lời phê ở đầu trang
tự phê bình
bán buôn
đấu tranh, phê phán và cải tạo (khẩu hiệu trong Cách mạng Văn hóa)
đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân và phê phán chủ nghĩa xét lại (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)