Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xác nhận
  2. 2. chỉ trích
  3. 3. thông qua

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
产品都合格。
他决定出手这 库存。
請儘量 評。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1705848)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 批

大批
dà pī

lượng lớn

审批
shěn pī

xét duyệt và phê duyệt

批准
pī zhǔn

duyệt

批判
pī pàn

phê bình

批发
pī fā

sỉ

批评
pī píng

phê bình

首批
shǒu pī

lô đầu tiên

分批
fēn pī

làm theo từng đợt

反批评
fǎn pī píng

phản phê bình

严厉批评
yán lì pī píng

chỉ trích nghiêm khắc

报批
bào pī

báo cáo để phê bình

大批特批
dà pī tè pī

chỉ trích nghiêm khắc

夹批
jiā pī

lời phê bình giữa các dòng

妈卖批
mā mài pī

(thô tục) mẹ mày là gái điếm (từ phát âm tiếng Tứ Xuyên của)

尖锐批评
jiān ruì pī píng

chỉ trích gay gắt

御批
yù pī

chiếu chỉ của vua

成批
chéng pī

theo lô

批件
pī jiàn

văn kiện được phê duyệt

批假
pī jià

duyệt phép

批价
pī jià

giá bán buôn

批八字
pī bā zì

xem bói theo lá số tử vi

批准文号
pī zhǔn wén hào

số văn bản phê duyệt

批汇
pī huì

phê duyệt sử dụng ngoại tệ

批卷
pī juàn

chấm bài

批命
pī mìng

xem số mệnh cho ai

批复
pī fù

phúc đáp chính thức cho cấp dưới

批捕
pī bǔ

phê chuẩn bắt giữ

批改
pī gǎi

chấm bài

批文
pī wén

văn bản phê duyệt chính thức đáp lại đơn trình

批流年
pī liú nián

xem chỉ tay đoán vận mệnh hàng năm của ai đó

批发价
pī fā jià

giá bán buôn

批发商
pī fā shāng

doanh nghiệp bán buôn

批发业
pī fā yè

ngành kinh doanh bán buôn

批示
pī shì

viết ý kiến phê duyệt lên báo cáo do cấp dưới trình lên

批荡
pī dàng

trát tường

批萨
pī sà

pizza (từ mượn)

批处理
pī chǔ lǐ

tệp lô

批号
pī hào

số lô

批覆
pī fù

đưa ra phản hồi chính thức

批注
pī zhù

chú thích

批评家
pī píng jiā

nhà phê bình

批评者
pī píng zhě

người chỉ trích

批语
pī yǔ

lời phê bình

批踢踢
pī tī tī

PTT, hệ thống bảng tin lớn nhất Đài Loan dựa trên giao diện dòng lệnh

批转
pī zhuǎn

phê duyệt và chuyển tiếp

批办
pī bàn

phê duyệt và thực hiện

批郤导窾
pī xì dǎo kuǎn

đi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)

批量
pī liàng

hàng loạt

批量生产
pī liàng shēng chǎn

sản xuất hàng loạt

批量购买
pī liàng gòu mǎi

mua số lượng lớn

批阅
pī yuè

đọc qua để đánh giá

批头
pī tóu

mũi vít

批颊
pī jiá

tát vào má ai đó

批驳
pī bó

phê bình

批斗
pī dòu

đưa ai ra trước cuộc họp công khai để tố khổ, làm nhục và ngược đãi thể xác họ (đặc biệt trong thời Cách mạng Văn hóa)

批斗大会
pī dòu dà huì

phiên đấu tố

批点
pī diǎn

phê điểm; thêm lời phê hoặc dấu phê vào văn bản

挨批
ái pī

bị chỉ trích

揭批
jiē pī

vạch trần và phê phán

横批
héng pī

bức hoành phi

获批
huò pī

được phê duyệt

痛批
tòng pī

chỉ trích gay gắt

眉批
méi pī

lời phê ở đầu trang

自我批评
zì wǒ pī píng

tự phê bình

趸批
dǔn pī

bán buôn

斗批改
dòu pī gǎi

đấu tranh, phê phán và cải tạo (khẩu hiệu trong Cách mạng Văn hóa)

斗私批修
dòu sī pī xiū

đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân và phê phán chủ nghĩa xét lại (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)