折
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. gãy
- 2. chiết khấu
- 3. quẹo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ chứa 折
gấp
khó khăn
sổ tiết kiệm
giảm giá
chuyển đổi thành
chiếu qua
giảm giá
tra tấn
loay hoay
thất bại
khúc khuỷa
sóng gió
lựa chọn
điểm ngoặt
gãy xương
chia làm hai đoạn
nhiều khúc quanh co
cắt giảm nhiều khoản
hoàn toàn
giảm 10%
đường gấp khúc lồi
Công ước chống tra tấn và đối xử tàn bạo
nhiễu xạ
cách tử nhiễu xạ
chết yểu, chết non
xem 將功贖罪|将功赎罪
bán giảm giá 50%
biến tố (trong ngữ pháp)
uốn cong
bị thuyết phục
giảm giá
thỏa hiệp
sự khúc xạ
đổi tiền mặt
dao gấp
giảm đi một nửa
quay lại
làm giảm tuổi thọ
trích đoạn opera biểu diễn độc lập
chiết suất
gãy kích chìm cát (thành ngữ)
bù trừ
làm thất bại
chịu tổn thất; mất mát (một phần danh tiếng, hạm đội, nhân viên của ai đó)
bẻ gãy
thuyết phục
lỗ vốn
xoa bóp
đạt được vinh quang
không xứng đáng (với may mắn của mình v.v.)
chiết khấu
tỷ lệ chiết khấu
ghế xếp
nếp gấp
sai lệch về trọng lượng
ngược lông (chuyển động bút trong hội họa)
quy đổi (giữa các loại tiền tệ)
bắt đầu đọc sách một cách say mê, trái với thói quen trước đây (thành ngữ)
món ăn trộn từ thức ăn thừa của tiệc
đường gãy khúc (hình liên tục tạo bởi các đoạn thẳng)
biểu đồ đường gấp khúc
đường may gập đôi (gập lại và may lại từ mặt trên)
chuộc tội
hao hụt hàng hóa
cúi mình
khấu hao
tỷ lệ khấu hao
nghĩa đen: chặn đứng kẻ địch tại bàn tiệc
chủ nghĩa chiết trung
vẹt Eclectus roratus (loài vẹt đỏ-xanh ở Papua-New Guinea)
gấp góc
bán đi
làm cú lộn nhào
góc phản xạ
quay lại
sự mất mát
chiết khấu
cảm giác thất vọng
sổ sách kế toán
váy xếp ly
bẻ cành, hái hoa, lá, cành cây
chưa chiết khấu
nét ngang gấp khúc
(điển cố về Đào Tiềm, người dùng câu này khi từ quan thay vì khúm núm trước thanh tra đến thăm) cúi lạy vì năm đấu gạo (một phần lương của quan huyện lệnh)
(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi
xem 百折不撓|百折不挠
kiên trì chiến đấu bất chấp mọi thất bại (thành ngữ)
nếp nhăn
(thành ngữ) (nói về đường sá v.v.) quanh co khúc khuỷu
gạch ngang
hành hạ
cái tài chết yểu
chịu lỗ vốn
nghĩa đen: hái cành quế từ cung Thỏ (tức mặt trăng)
Nguy hiểm xuất hiện khi có nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)
nét sổ gập
tốn nhiều công sức
mất cả vợ lẫn quân (thành ngữ)
quanh co khúc khuỷu (thành ngữ); diễn biến phức tạp không đi đến đâu
(tem học) tập tem trình bày
tra tấn và đối xử tàn nhẫn