Bỏ qua đến nội dung

shé
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gãy
  2. 2. bị lỗ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他不小心把棍子 了。
熱門商品 8 起。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112193)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 折

折叠
zhédié

gấp

周折
zhōu zhé

khó khăn

存折
cún zhé

sổ tiết kiệm

打折
dǎ zhé

giảm giá

折合
zhé hé

chuyển đổi thành

折射
zhé shè

chiếu qua

折扣
zhé kòu

giảm giá

折磨
zhé mó

tra tấn

折腾
zhē teng

loay hoay

挫折
cuò zhé

thất bại

曲折
qū zhé

khúc khuỷa

波折
bō zhé

sóng gió

转折
zhuǎn zhé

lựa chọn

转折点
zhuǎn zhé diǎn

điểm ngoặt

骨折
gǔ zhé

gãy xương

一折两段
yī zhé liǎng duàn

chia làm hai đoạn

一波三折
yī bō sān zhé

nhiều khúc quanh co

七折八扣
qī zhé bā kòu

cắt giảm nhiều khoản

不折不扣
bù zhé bù kòu

hoàn toàn

九折
jiǔ zhé

giảm 10%

凸折线
tū zhé xiàn

đường gấp khúc lồi

反酷刑折磨公约
fǎn kù xíng zhé mó gōng yuē

Công ước chống tra tấn và đối xử tàn bạo

回折
huí zhé

nhiễu xạ

回折格子
huí zhé gé zi

cách tử nhiễu xạ

夭折
yāo zhé

chết yểu, chết non

将功折罪
jiāng gōng zhé zuì

xem 將功贖罪|将功赎罪

对折
duì zhé

bán giảm giá 50%

屈折语
qū zhé yǔ

biến tố (trong ngữ pháp)

弯折
wān zhé

uốn cong

心折
xīn zhé

bị thuyết phục

打折扣
dǎ zhé kòu

giảm giá

折中
zhé zhōng

thỏa hiệp

折光
zhé guāng

sự khúc xạ

折兑
zhé duì

đổi tiền mặt

折刀
zhé dāo

dao gấp

折半
zhé bàn

giảm đi một nửa

折回
zhé huí

quay lại

折寿
zhé shòu

làm giảm tuổi thọ

折子戏
zhé zi xì

trích đoạn opera biểu diễn độc lập

折射率
zhé shè lǜ

chiết suất

折戟沉沙
zhé jǐ chén shā

gãy kích chìm cát (thành ngữ)

折抵
zhé dǐ

bù trừ

折挫
zhé cuò

làm thất bại

折损
zhé sǔn

chịu tổn thất; mất mát (một phần danh tiếng, hạm đội, nhân viên của ai đó)

折断
zhé duàn

bẻ gãy

折服
zhé fú

thuyết phục

折本
shé běn

lỗ vốn

折枝
zhé zhī

xoa bóp

折桂
zhé guì

đạt được vinh quang

折杀
zhé shā

không xứng đáng (với may mắn của mình v.v.)

折现
zhé xiàn

chiết khấu

折现率
zhé xiàn lǜ

tỷ lệ chiết khấu

折叠椅
zhé dié yǐ

ghế xếp

折痕
zhé hén

nếp gấp

折秤
shé chèng

sai lệch về trọng lượng

折笔
zhé bǐ

ngược lông (chuyển động bút trong hội họa)

折算
zhé suàn

quy đổi (giữa các loại tiền tệ)

折节读书
zhé jié dú shū

bắt đầu đọc sách một cách say mê, trái với thói quen trước đây (thành ngữ)

折箩
zhē luó

món ăn trộn từ thức ăn thừa của tiệc

折线
zhé xiàn

đường gãy khúc (hình liên tục tạo bởi các đoạn thẳng)

折线图
zhé xiàn tú

biểu đồ đường gấp khúc

折缝
zhé féng

đường may gập đôi (gập lại và may lại từ mặt trên)

折罪
zhé zuì

chuộc tội

折耗
shé hào

hao hụt hàng hóa

折腰
zhé yāo

cúi mình

折旧
zhé jiù

khấu hao

折旧率
zhé jiù lǜ

tỷ lệ khấu hao

折冲樽俎
zhé chōng zūn zǔ

nghĩa đen: chặn đứng kẻ địch tại bàn tiệc

折衷主义
zhé zhōng zhǔ yì

chủ nghĩa chiết trung

折衷鹦鹉
zhé zhōng yīng wǔ

vẹt Eclectus roratus (loài vẹt đỏ-xanh ở Papua-New Guinea)

折角
zhé jiǎo

gấp góc

折变
zhé biàn

bán đi

折跟头
zhē gēn tou

làm cú lộn nhào

折转
zhé zhuǎn

góc phản xạ

折返
zhé fǎn

quay lại

折钱
shé qián

sự mất mát

折头
zhé tou

chiết khấu

挫折感
cuò zhé gǎn

cảm giác thất vọng

折子
zhé zi

sổ sách kế toán

折裙
zhé qún

váy xếp ly

攀折
pān zhé

bẻ cành, hái hoa, lá, cành cây

未折现
wèi zhé xiàn

chưa chiết khấu

横折
héng zhé

nét ngang gấp khúc

为五斗米折腰
wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo

(điển cố về Đào Tiềm, người dùng câu này khi từ quan thay vì khúm núm trước thanh tra đến thăm) cúi lạy vì năm đấu gạo (một phần lương của quan huyện lệnh)

百胜难虑敌,三折乃良医
bǎi shèng nán lǜ dí , sān zhé nǎi liáng yī

(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi

百折不回
bǎi zhé bù huí

xem 百折不撓|百折不挠

百折不挠
bǎi zhé bù náo

kiên trì chiến đấu bất chấp mọi thất bại (thành ngữ)

皱折
zhòu zhé

nếp nhăn

盘旋曲折
pán xuán qū zhé

(thành ngữ) (nói về đường sá v.v.) quanh co khúc khuỷu

破折号
pò zhé hào

gạch ngang

磨折
mó zhé

hành hạ

兰摧玉折
lán cuī yù zhé

cái tài chết yểu

亏折
kuī zhé

chịu lỗ vốn

蟾宫折桂
chán gōng zhé guì

nghĩa đen: hái cành quế từ cung Thỏ (tức mặt trăng)

蠹众木折
dù zhòng mù zhé

Nguy hiểm xuất hiện khi có nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)

竖折
shù zhé

nét sổ gập

费周折
fèi zhōu zhé

tốn nhiều công sức

赔了夫人又折兵
péi le fū rén yòu zhé bīng

mất cả vợ lẫn quân (thành ngữ)

迂回曲折
yū huí qū zhé

quanh co khúc khuỷu (thành ngữ); diễn biến phức tạp không đi đến đâu

邮折
yóu zhé

(tem học) tập tem trình bày

酷刑折磨
kù xíng zhé mó

tra tấn và đối xử tàn nhẫn