抚
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. vỗ về, an ủi
- 2. vuốt ve
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 抚
xoa dịu
hỗ trợ
vuốt ve
nuôi dưỡng
tiền trợ cấp nuôi con
núm vú giả (cho trẻ sơ sinh)
tuần phủ thời Minh và Thanh
làm dịu
vuốt ve
nghĩa đen bóp cổ phía trước và ấn lưng phía sau (thành ngữ)
chiêu dụ hàng
huyện Funing, thuộc Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc
huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc
Phủ Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Phủ Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
làm phẳng
vuốt ve; mơn trớn
tiền bồi thường (cho thương tích)
yêu thương dịu dàng
xoa dịu
tiền trợ cấp hoặc khoản thanh toán một lần cho người bị thương hoặc gia đình người đã khuất
vuốt ve
vuốt ve
huyện Phủ Tùng ở Bạch Sơn, Cát Lâm
huyện Phủ Tùng ở Bạch Sơn, Cát Lâm
xoa dịu
nuôi dưỡng
huyện Phủ Viễn, thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang
Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang (Amur), tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk
huyện Phủ Viễn ở thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang
Phủ Thuận, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc
thành phố cấp địa khu Phủ Thuận, tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc
huyện Phủ Thuận ở Phủ Thuận, Liêu Ninh
nuôi dưỡng thành người
quyền nuôi dưỡng (con cái)
quận Tân Phủ, thuộc thành phố Phủ Thuận, Liêu Ninh
tổng đốc và tuần phủ
vuốt nhẹ