Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vỗ về, an ủi
  2. 2. vuốt ve

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 抚

安抚
ān fǔ

xoa dịu

抚恤
fǔ xù

hỗ trợ

抚摸
fǔ mō

vuốt ve

抚养
fǔ yǎng

nuôi dưỡng

抚养费
fǔ yǎng fèi

tiền trợ cấp nuôi con

安抚奶嘴
ān fǔ nǎi zuǐ

núm vú giả (cho trẻ sơ sinh)

巡抚
xún fǔ

tuần phủ thời Minh và Thanh

平抚
píng fǔ

làm dịu

爱抚
ài fǔ

vuốt ve

扼喉抚背
è hóu fǔ bèi

nghĩa đen bóp cổ phía trước và ấn lưng phía sau (thành ngữ)

招抚
zhāo fǔ

chiêu dụ hàng

抚宁
fǔ níng

huyện Funing, thuộc Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

抚宁县
fǔ níng xiàn

huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

抚州
fǔ zhōu

Phủ Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

抚州市
fǔ zhōu shì

Phủ Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

抚平
fǔ píng

làm phẳng

抚弄
fǔ nòng

vuốt ve; mơn trớn

抚恤金
fǔ xù jīn

tiền bồi thường (cho thương tích)

抚爱
fǔ ài

yêu thương dịu dàng

抚慰
fǔ wèi

xoa dịu

抚慰金
fǔ wèi jīn

tiền trợ cấp hoặc khoản thanh toán một lần cho người bị thương hoặc gia đình người đã khuất

抚抱
fǔ bào

vuốt ve

抚摩
fǔ mó

vuốt ve

抚松
fǔ sōng

huyện Phủ Tùng ở Bạch Sơn, Cát Lâm

抚松县
fǔ sōng xiàn

huyện Phủ Tùng ở Bạch Sơn, Cát Lâm

抚绥
fǔ suí

xoa dịu

抚育
fǔ yù

nuôi dưỡng

抚远
fǔ yuǎn

huyện Phủ Viễn, thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

抚远三角洲
fǔ yuǎn sān jiǎo zhōu

Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang (Amur), tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk

抚远县
fǔ yuǎn xiàn

huyện Phủ Viễn ở thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

抚顺
fǔ shùn

Phủ Thuận, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

抚顺市
fǔ shùn shì

thành phố cấp địa khu Phủ Thuận, tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

抚顺县
fǔ shùn xiàn

huyện Phủ Thuận ở Phủ Thuận, Liêu Ninh

抚养成人
fǔ yǎng chéng rén

nuôi dưỡng thành người

抚养权
fǔ yǎng quán

quyền nuôi dưỡng (con cái)

新抚区
xīn fǔ qū

quận Tân Phủ, thuộc thành phố Phủ Thuận, Liêu Ninh

督抚
dū fǔ

tổng đốc và tuần phủ

轻抚
qīng fǔ

vuốt nhẹ