Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bấm
  2. 2. dial
  3. 3. đẩy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他用手指 了一下琴弦。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 拨

挑拨
tiǎo bō

kích động

拨打
bō dǎ

gọi điện

拨款
bō kuǎn

cấp vốn

拨通
bō tōng

gọi được

划拨
huà bō

chuyển khoản

四两拨千斤
sì liǎng bō qiān jīn

bốn lạng đẩy ngàn cân

土拨鼠
tǔ bō shǔ

macmôt

弹拨
tán bō

gảy (đàn)

弹拨乐
tán bō yuè

nhạc gảy

弹拨乐器
tán bō yuè qì

nhạc cụ gảy

挑拨是非
tiǎo bō shì fēi

gây mâu thuẫn, gây chia rẽ giữa mọi người (thành ngữ)

挑拨离间
tiǎo bō lí jiàn

gây chia rẽ; gây mâu thuẫn giữa người khác

挑灯拨火
tiǎo dēng bō huǒ

gây mâu thuẫn, gây chia rẽ

拨乱反正
bō luàn fǎn zhèng

lập lại trật tự từ hỗn loạn

拨付
bō fù

cấp phát một khoản tiền

拨冗
bō rǒng

dành thời gian để làm việc gì đó giữa những công việc bận rộn

拨出
bō chū

rút ra

拨刺
bō cī

tiếng cá quẫy nước

拨动
bō dòng

khuấy động

拨奏
bō zòu

pizzicato

拨子
bō zi

miếng gảy đàn

拨弄
bō nòng

điều khiển qua lại (bằng tay, chân, gậy, v.v.)

拨弦乐器
bō xián yuè qì

nhạc cụ dây gảy

拨接
bō jiē

quay số (kết nối Internet)

拨正
bō zhèng

chỉnh lại cho đúng

拨浪鼓
bō lang gǔ

trống lắc (đồ chơi trẻ em hoặc của người bán hàng rong)

拨火棍
bō huǒ gùn

que cời lửa

拨片
bō piàn

miếng gảy đàn

拨用
bō yòng

sự trích dùng

拨空
bō kòng

dành thời gian

拨号
bō hào

quay số điện thoại

拨号盘
bō hào pán

mặt số điện thoại

拨号连接
bō hào lián jiē

kết nối quay số

拨号音
bō hào yīn

âm báo quay số

拨转
bō zhuǎn

xoay

拨开
bō kāi

gạt sang một bên

拨云见日
bō yún jiàn rì

vén mây thấy mặt trời; (nghĩa bóng) khôi phục lại công lý

撩拨
liáo bō

khiêu khích

调拨
diào bō

gửi (sản phẩm)

调拨
tiáo bō

gây mâu thuẫn

点拨
diǎn bō

chỉ bảo