插
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cắm; cài; chèn
- 2. xen vào; chen vào
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 2他把鲜花 插 在花瓶里。
插 頭 插 到 插 座裡了嗎?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 插
chen ngang; ngắt lời; nói leo
tranh minh họa; hình minh họa
nhúng tay; can thiệp
không cắm điện
ở rể
nội suy
nghĩa đen: dao đâm vào cả hai bên sườn (thành ngữ)
cắm là chạy
ngoại suy
đặt vào một vị trí nhất định
tập phim
đưa vào và rút ra
ổ cắm điện nhiều lỗ
cắm vào
không thể xen vào
phần bổ sung (phần mềm hoặc phần cứng)
phép nội suy (toán học)
cắm vào; chèn vào
yếu tố chèn
thán từ
(thiết bị, ví dụ điện thoại công cộng, máy soát vé) được thiết kế để chèn thẻ hoặc vé vào
ổ cắm (điện)
(thông tục) đặt nội khí quản
giắc cắm
ổ cắm
ổ cắm điện nhiều lỗ
ổ cắm điện nhiều lỗ
chen vào giữa chương trình (đài phát thanh hoặc truyền hình) để phát quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.
quảng cáo chèn giữa chương trình
bài hát trong phim; khúc nhạc xen
khe cắm
vào lớp giữa khóa học
minh họa
chêm xen những lời nói đùa, động tác hài hước vào biểu diễn kịch (thành ngữ); nói đùa
cấy mạ
đặt nội khí quản
ổ cắm điện nhiều lỗ
nghĩa bóng: không thể nào trốn thoát được
nhét vào
cắm hoa
nội suy (toán học)
ngắt lời (ai đó đang nói)
chen vào
cắm vào
chốt cửa sổ, tủ...
khóa cửa chốt ngang
chen ngang
phích cắm
chật ních
trồng hoa có ý mà hoa không nở, cắm liễu vô tình mà liễu thành bóng râm
đặt nội khí quản (y học)
(thành ngữ) (về một kết quả tốt) không lường trước được
nghĩa đen: vô tình cắm cành liễu xuống bùn mà nó mọc thành cây che bóng mát
cắm nóng
người vẽ minh họa
chèn vào, xen vào
thấy khe hở là châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút
cắm lại
cắm là dùng (máy tính)
ổ cắm điện
hoa tươi cắm trên phân bò (nghĩa đen)