政治
Định nghĩa
- 1. chính trị
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4他对 政治 很感兴趣。
你關心 政治 嗎?
你對 政治 有興趣嗎 ?
他對 政治 沒有興趣。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 政治
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc
chế độ chuyên chế
Công ước quốc tế về các quyền dân sự và chính trị
chế độ quân chủ
địa chính trị
địa chính trị học
chế độ đầu sỏ
nhân vật chính trị
chính trị hóa
lịch sử chính trị
chính ủy (trong các cuộc cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)
chính trị
chính khách
bộ chính trị
tình hình chính trị
tị nạn chính trị
tư tưởng chính trị
tính chính trị
cải cách chính trị
tổ chức chính trị
chính trị đúng đắn
khí hậu chính trị
tù nhân chính trị
đời sống chính trị
người bất đồng chính kiến
lập trường chính trị
kinh tế chính trị
chính trường
phong trào chính trị
tị nạn chính trị
ban chính trị
quan hệ chính trị
thể chế chính trị
nền dân chủ
thần quyền chính trị
(quân sự) Tổng cục Chính trị