公民权利和政治权利国际公约
Định nghĩa
- 1. Công ước quốc tế về các quyền dân sự và chính trị
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 公民权利和政治权利国际公约
của chung; của nhà nước
công dân; người có quốc tịch
công ước
lợi ích; lợi
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
nước; quốc gia; đất nước
quốc tế; giữa các nước; thuộc quan hệ quốc tế
chính trị
quyền lực; thế lực
quyền lợi; quyền
chữa trị; điều trị; chữa bệnh
cân; cân thử
hẹn; rủ; mời
quyền công dân
quyền công dân
huyện Hà Chính
chính trị
dân
huyện Dân Quyền ở Thương Khâu, Hà Nam
biên giới, ranh giới