Bỏ qua đến nội dung

经济

jīng jì
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kinh tế

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
由于 经济 衰退,公司不得不裁员。
今年 经济 不景气,很多公司都裁员了。
中国的 经济 正在飞跃发展。
他走进了 经济 舱。
他最近 经济 窘迫,连房租都付不起了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 经济

市场经济
shì chǎng jīng jì

kinh tế thị trường

世界经济
shì jiè jīng jì

kinh tế thế giới

世界经济论坛
shì jiè jīng jì lùn tán

Diễn đàn Kinh tế Thế giới

亚太经济合作组织
yà tài jīng jì hé zuò zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

个体经济学
gè tǐ jīng jì xué

kinh tế học vi mô

公营经济
gōng yíng jīng jì

kinh tế công doanh

商品经济
shāng pǐn jīng jì

kinh tế hàng hóa

国家经济贸易委员会
guó jiā jīng jì mào yì wěi yuán huì

Ủy ban Kinh tế và Thương mại Nhà nước

国民经济
guó mín jīng jì

nền kinh tế quốc dân

地区经济
dì qū jīng jì

kinh tế địa phương

大肚子经济
dà dù zi jīng jì

kinh tế định hướng thai sản, điều kiện thị trường mới do dự đoán bùng nổ trẻ em ở Trung Quốc

她经济
tā jīng jì

kinh tế do phụ nữ đóng góp

宏观经济
hóng guān jīng jì

kinh tế vĩ mô

专属经济区
zhuān shǔ jīng jì qū

vùng đặc quyền kinh tế

对外经济贸易大学
duì wài jīng jì mào yì dà xué

Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế

对外贸易经济合作部
duì wài mào yì jīng jì hé zuò bù

Bộ Ngoại thương và Hợp tác Kinh tế

微观经济
wēi guān jīng jì

kinh tế vi mô

政治经济学
zhèng zhì jīng jì xué

kinh tế chính trị

新兴经济国家
xīn xīng jīng jì guó jiā

nước có nền kinh tế đang phát triển

日本经济新闻
rì běn jīng jì xīn wén

Nikkei Shimbun, tờ báo kinh tế Nhật Bản tương đương với Financial Times

泡沫经济
pào mò jīng jì

kinh tế bong bóng

洋浦经济开发区
yáng pǔ jīng jì kāi fā qū

Khu phát triển kinh tế Dương Phố, Hải Nam

社会经济
shè huì jīng jì

kinh tế xã hội

经济人
jīng jì rén

người kinh tế

经济作物
jīng jì zuò wù

cây trồng thương phẩm (kinh tế học)

经济制裁
jīng jì zhì cái

các biện pháp trừng phạt kinh tế

经济前途
jīng jì qián tú

tương lai kinh tế

经济力量
jīng jì lì liang

sức mạnh kinh tế

经济协力开发机构
jīng jì xié lì kāi fā jī gòu

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)

经济危机
jīng jì wēi jī

khủng hoảng kinh tế

经济合作与发展组织
jīng jì hé zuò yǔ fā zhǎn zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)

经济问题
jīng jì wèn tí

vấn đề kinh tế

经济困境
jīng jì kùn jìng

khó khăn kinh tế

经济基础
jīng jì jī chǔ

cơ sở kinh tế - xã hội

经济增加值
jīng jì zēng jiā zhí

giá trị gia tăng kinh tế, EVA

经济增长
jīng jì zēng zhǎng

tăng trưởng kinh tế

经济增长率
jīng jì zēng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng kinh tế

经济学
jīng jì xué

kinh tế học

经济学人
jīng jì xué rén

Tạp chí The Economist

经济学家
jīng jì xué jiā

nhà kinh tế học

经济学者
jīng jì xué zhě

nhà kinh tế học

经济安全
jīng jì ān quán

an ninh kinh tế

经济座
jīng jì zuò

ghế hạng phổ thông

经济情况
jīng jì qíng kuàng

tình hình kinh tế

经济改革
jīng jì gǎi gé

cải cách kinh tế

经济有效
jīng jì yǒu xiào

hiệu quả về chi phí

经济活动
jīng jì huó dòng

hoạt động kinh tế

经济特区
jīng jì tè qū

đặc khu kinh tế

经济状况
jīng jì zhuàng kuàng

tình hình kinh tế

经济界
jīng jì jiè

giới kinh tế

经济发展
jīng jì fā zhǎn

phát triển kinh tế

经济社会及文化权利国际公约
jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē

Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)

经济繁荣
jīng jì fán róng

sự thịnh vượng kinh tế

经济舱
jīng jì cāng

hạng phổ thông

经济落后
jīng jì luò hòu

kinh tế lạc hậu

经济萧条
jīng jì xiāo tiáo

suy thoái kinh tế

经济衰退
jīng jì shuāi tuì

suy thoái kinh tế

经济周期
jīng jì zhōu qī

chu kỳ kinh tế

经济体制
jīng jì tǐ zhì

hệ thống kinh tế

经济体系
jīng jì tǐ xì

hệ thống kinh tế

自然经济
zì rán jīng jì

kinh tế tự nhiên (trao đổi hàng hóa bằng hình thức đổi chác không dùng tiền)

规模经济
guī mó jīng jì

kinh tế quy mô

计划经济
jì huà jīng jì

kinh tế kế hoạch

长三角经济区
cháng sān jiǎo jīng jì qū

Khu kinh tế đồng bằng sông Dương Tử (vùng kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)

长江三角洲经济区
cháng jiāng sān jiǎo zhōu jīng jì qū

Khu kinh tế đồng bằng sông Dương Tử (vùng kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)

长江经济带
cháng jiāng jīng jì dài

Vành đai kinh tế sông Dương Tử

集体经济
jí tǐ jīng jì

kinh tế tập thể

零工经济
líng gōng jīng jì

kinh tế biểu diễn

首都经济贸易大学
shǒu dū jīng jì mào yì dà xué

Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)

Từ cấu thành 经济