Định nghĩa
- 1. kinh tế
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5由于 经济 衰退,公司不得不裁员。
今年 经济 不景气,很多公司都裁员了。
中国的 经济 正在飞跃发展。
他走进了 经济 舱。
他最近 经济 窘迫,连房租都付不起了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 经济
kinh tế thị trường
kinh tế thế giới
Diễn đàn Kinh tế Thế giới
Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
kinh tế học vi mô
kinh tế công doanh
kinh tế hàng hóa
Ủy ban Kinh tế và Thương mại Nhà nước
nền kinh tế quốc dân
kinh tế địa phương
kinh tế định hướng thai sản, điều kiện thị trường mới do dự đoán bùng nổ trẻ em ở Trung Quốc
kinh tế do phụ nữ đóng góp
kinh tế vĩ mô
vùng đặc quyền kinh tế
Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế
Bộ Ngoại thương và Hợp tác Kinh tế
kinh tế vi mô
kinh tế chính trị
nước có nền kinh tế đang phát triển
Nikkei Shimbun, tờ báo kinh tế Nhật Bản tương đương với Financial Times
kinh tế bong bóng
Khu phát triển kinh tế Dương Phố, Hải Nam
kinh tế xã hội
người kinh tế
cây trồng thương phẩm (kinh tế học)
các biện pháp trừng phạt kinh tế
tương lai kinh tế
sức mạnh kinh tế
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)
khủng hoảng kinh tế
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)
vấn đề kinh tế
khó khăn kinh tế
cơ sở kinh tế - xã hội
giá trị gia tăng kinh tế, EVA
tăng trưởng kinh tế
tốc độ tăng trưởng kinh tế
kinh tế học
Tạp chí The Economist
nhà kinh tế học
nhà kinh tế học
an ninh kinh tế
ghế hạng phổ thông
tình hình kinh tế
cải cách kinh tế
hiệu quả về chi phí
hoạt động kinh tế
đặc khu kinh tế
tình hình kinh tế
giới kinh tế
phát triển kinh tế
Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)
sự thịnh vượng kinh tế
hạng phổ thông
kinh tế lạc hậu
suy thoái kinh tế
suy thoái kinh tế
chu kỳ kinh tế
hệ thống kinh tế
hệ thống kinh tế
kinh tế tự nhiên (trao đổi hàng hóa bằng hình thức đổi chác không dùng tiền)
kinh tế quy mô
kinh tế kế hoạch
Khu kinh tế đồng bằng sông Dương Tử (vùng kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)
Khu kinh tế đồng bằng sông Dương Tử (vùng kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)
Vành đai kinh tế sông Dương Tử
kinh tế tập thể
kinh tế biểu diễn
Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)