Bỏ qua đến nội dung

无人

wú rén

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không người lái
  2. 2. không có người ở

Từ chứa 无人

目中无人
mù zhōng wú rén

coi thường người khác

三无人员
sān wú rén yuán

người không có giấy tờ tùy thân, không có hộ khẩu thường trú và không có nguồn thu nhập

后继无人
hòu jì wú rén

không có người kế tục xứng đáng để tiếp tục sự nghiệp

惨无人道
cǎn wú rén dào

vô nhân đạo

旁若无人
páng ruò wú rén

coi như không có ai khác ở đó; tự nhiên không ngại ngùng

杳无人烟
yǎo wú rén yān

tối tăm và không có người ở (thành ngữ); xa xôi và hoang vắng

杳无人迹
yǎo wú rén jì

không dấu vết người

渺无人烟
miǎo wú rén yān

xa xôi và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng

无人不
wú rén bù

không ai là không...

无人不晓
wú rén bù xiǎo

ai cũng biết

无人不知
wú rén bù zhī

ai cũng biết

无人区
wú rén qū

vùng không người ở

无人售票
wú rén shòu piào

bán vé tự động

无人问津
wú rén wèn jīn

không ai quan tâm

无人机
wú rén jī

máy bay không người lái

无人能及
wú rén néng jí

không ai có thể sánh kịp

无人飞行器
wú rén fēi xíng qì

máy bay không người lái

无人驾驶
wú rén jià shǐ

không người lái

穷在闹市无人问,富在深山有远亲
qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn

người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến

荒无人烟
huāng wú rén yān

hoang vắng không người ở

面无人色
miàn wú rén sè

mặt mày tái mét

Từ cấu thành 无人