无人
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. không người lái
- 2. không có người ở
Từ chứa 无人
coi thường người khác
người không có giấy tờ tùy thân, không có hộ khẩu thường trú và không có nguồn thu nhập
không có người kế tục xứng đáng để tiếp tục sự nghiệp
vô nhân đạo
coi như không có ai khác ở đó; tự nhiên không ngại ngùng
tối tăm và không có người ở (thành ngữ); xa xôi và hoang vắng
không dấu vết người
xa xôi và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng
không ai là không...
ai cũng biết
ai cũng biết
vùng không người ở
bán vé tự động
không ai quan tâm
máy bay không người lái
không ai có thể sánh kịp
máy bay không người lái
không người lái
người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến
hoang vắng không người ở
mặt mày tái mét