Bỏ qua đến nội dung

chāng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thịnh vượng
  2. 2. phồn thịnh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 昌

昌盛
chāng shèng

thịnh vượng

丁汝昌
dīng rǔ chāng

Đinh Nhữ Xương

南昌
nán chāng

Nam Xương, thành phố trực thuộc tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây ở đông nam Trung Quốc

南昌市
nán chāng shì

Nam Xương

南昌县
nán chāng xiàn

huyện Nam Xương

南昌起义
nán chāng qǐ yì

Khởi nghĩa Nam Xương

卡拉姆昌德
kǎ lā mǔ chāng dé

Karamchand

孝昌
xiào chāng

huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc

孝昌县
xiào chāng xiàn

huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc

宕昌
dàng chāng

huyện Đãng Xương ở Long Nam, Cam Túc

宕昌县
dàng chāng xiàn

huyện Đãng Xương ở Long Nam, Cam Túc

宜昌
yí chāng

Yichang, thành phố cấp địa khu tại Hồ Bắc

宜昌地区
yí chāng dì qū

khu vực Nghi Xương thuộc Hồ Bắc

宜昌市
yí chāng shì

Yichang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

屯昌
tún chāng

huyện Tồn Xương, Hải Nam

屯昌县
tún chāng xiàn

huyện Tunchang, Hải Nam

平昌
píng chāng

huyện Bình Xương ở Panzhihua, nam Tứ Xuyên

平昌县
píng chāng xiàn

huyện Bình Xương, thuộc Phan Chi Hoa, phía nam Tứ Xuyên

广昌
guǎng chāng

huyện Quảng Xương ở Phủ Châu, Giang Tây

广昌县
guǎng chāng xiàn

huyện Quảng Xương ở Phủ Châu, Giang Tây

建昌
jiàn chāng

huyện Kiến Xương thuộc Hồ Lô Đảo, Liêu Ninh

建昌县
jiàn chāng xiàn

huyện Kiến Xương ở Hồ Lô Đảo, Liêu Ninh

徐世昌
xú shì chāng

Xu Shichang (1855-1939), chính trị gia liên quan đến Bắc Dương quân phiệt, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc năm 1921

德昌
dé chāng

huyện Đức Xương ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, phía nam Tứ Xuyên

德昌县
dé chāng xiàn

huyện Đức Xương

文昌
wén chāng

Văn Xương, thành phố thuộc tỉnh Hải Nam, Trung Quốc

文昌市
wén chāng shì

thành phố Văn Xương, Hải Nam

文昌鱼
wén chāng yú

lưỡng tiêm (Branchiostoma lanceolatum), một loài cá nguyên thủy

新昌
xīn chāng

huyện Tân Xương ở Thiệu Hưng, Chiết Giang

新昌县
xīn chāng xiàn

huyện Tân Xương ở Thiệu Hưng, Chiết Giang

昌原
chāng yuán

Changwon, thành phố thủ phủ tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc

昌原市
chāng yuán shì

Changwon, thủ phủ tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc

昌吉
chāng jí

Xương Cát (Chương Cát), khu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát, Tân Cương

昌吉回族自治州
chāng jí huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát tại Tân Cương

昌吉州
chāng jí zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát (Sanji hoặc Changji), Tân Cương

昌吉市
chāng jí shì

Changji, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Changji, Tân Cương

昌图
chāng tú

huyện Xương Đồ, thuộc Thiết Lĩnh, Liêu Ninh

昌图县
chāng tú xiàn

huyện Xương Đồ thuộc Thiết Lĩnh, Liêu Ninh

昌宁
chāng níng

huyện Xương Ninh ở Bảo Sơn, Vân Nam

昌宁县
chāng níng xiàn

huyện Xương Ninh ở Bảo Sơn, Vân Nam

昌平
chāng píng

quận Xương Bình, Bắc Kinh, trước đây là huyện Xương Bình

昌平区
chāng píng qū

quận Xương Bình, Bắc Kinh, trước đây là huyện Xương Bình

昌明
chāng míng

thịnh vượng

昌乐
chāng lè

huyện Xương Lạc, thuộc Duy Phường, Sơn Đông

昌乐县
chāng lè xiàn

huyện Xương Lạc, thuộc Duy Phường, Sơn Đông

昌江
chāng jiāng

Sông Xương, Giang Tây

昌江区
chāng jiāng qū

quận Xương Giang, thành phố Cảnh Đức Trấn, tỉnh Giang Tây

昌江县
chāng jiāng xiàn

huyện tự trị người Lê Xương Giang, Hải Nam

昌江黎族自治县
chāng jiāng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang, Hải Nam

昌迪加尔
chāng dí jiā ěr

Chandigarh, thủ phủ bang Punjab, tây bắc Ấn Độ

昌邑
chāng yì

Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

昌邑区
chāng yì qū

quận Xương Ấp, thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

昌邑市
chāng yì shì

Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

昌都
chāng dū

Kham hoặc Chamdo, tiếng Tây Tạng: Chab mdo, thủ phủ lịch sử của Kham, tỉnh Tây Tạng (tiếng Trung: Qamdo hoặc Changdu)

昌都地区
chāng dū dì qū

khu Qamdo (Chamdo) ở Tây Tạng, tiếng Tạng: Chab mdo sa khul, tiếng Trung: Qamdo hoặc Changdu

昌都县
chāng dū xiàn

huyện Qamdo (Chab mdo rdzong, thuộc khu Chamdo, Tây Tạng)

昌黎
chāng lí

huyện Xương Lê ở Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

昌黎县
chāng lí xiàn

huyện Xương Lê ở Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

会昌
huì chāng

huyện Huichang ở Ganzhou, Giang Tây

会昌县
huì chāng xiàn

huyện Huichang (ở Ganzhou, Giang Tây)

李昌镐
lǐ chāng hào

Lee Chang-ho (1975-), kỳ thủ cờ vây Hàn Quốc

李会昌
lǐ huì chāng

Lee Hoi-chang (1935-), chính trị gia Hàn Quốc

东昌
dōng chāng

quận Đông Xương, thành phố Thông Hóa, tỉnh Cát Lâm

东昌区
dōng chāng qū

quận Đông Xương, thành phố Thông Hóa, tỉnh Cát Lâm

东昌府
dōng chāng fǔ

quận Đông Xương Phủ, thuộc thành phố Liêu Thành, Sơn Đông

东昌府区
dōng chāng fǔ qū

quận Đông Xương Phủ, thành phố Liêu Thành, Sơn Đông

荣昌
róng chāng

huyện ngoại thành Vinh Xương thuộc thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

荣昌县
róng chāng xiàn

huyện Vinh Xương, ngoại ô thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

乐昌
lè chāng

Lạc Xương, thành phố cấp huyện thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

乐昌之镜
lè chāng zhī jìng

niềm vui đoàn tụ vợ chồng

乐昌分镜
lè chāng fēn jìng

vui mừng vợ chồng đoàn tụ

乐昌市
lè chāng shì

Lạc Xương, thành phố cấp huyện thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

武昌
wǔ chāng

quận Vũ Xương, thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc

武昌区
wǔ chāng qū

quận Vũ Xương, quận của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

武昌起义
wǔ chāng qǐ yì

Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Dật Tiên và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh

永昌
yǒng chāng

huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương, Cam Túc

永昌县
yǒng chāng xiàn

huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương, Cam Túc

瑞昌
ruì chāng

Ruichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang, Giang Tây

瑞昌市
ruì chāng shì

Ruichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang, Giang Tây

繁昌
fán chāng

huyện Phồn Xương ở Vu Hồ, An Huy

繁昌县
fán chāng xiàn

huyện Phồn Xương ở Vu Hồ, An Huy

繁荣昌盛
fán róng chāng shèng

thịnh vượng và phát đạt (thành ngữ); hưng thịnh

罗世昌
luó shì chāng

Luo Shichang, họa sĩ thời nhà Thanh

苏贞昌
sū zhēn chāng

Tô Trinh Xương (1947-), chính trị gia Đài Loan thuộc DPP, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

西昌
xī chāng

Xichang, bãi phóng tàu vũ trụ

西昌市
xī chāng shì

Xichang, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, phía nam Tứ Xuyên

许昌
xǔ chāng

Hứa Xương, thành phố cấp địa khu ở phía bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu

许昌地区
xǔ chāng dì qū

khu vực Hứa Xương ở Hà Nam

许昌市
xǔ chāng shì

Xuchang, thành phố cấp địa khu ở phía bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu

许昌县
xǔ chāng xiàn

huyện Hứa Xương, thuộc thành phố Hứa Xương, Hà Nam

赖昌星
lài chāng xīng

Lai Changxing (1958-), trùm mafia khét tiếng ở Hạ Môn liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn, bị dẫn độ từ Canada về Trung Quốc năm 2008

遂昌
suì chāng

huyện Suichang ở Lishui, Chiết Giang

遂昌县
suì chāng xiàn

huyện Suichang ở Lishui, Chiết Giang

都昌
dū chāng

huyện Đô Xương ở Cửu Giang, Giang Tây

都昌县
dū chāng xiàn

huyện Đô Xương ở Cửu Giang, Giang Tây

邓世昌
dèng shì chāng

Đặng Thế Xương (1849-1894), chuyên gia hải quân thời nhà Thanh, thành lập xưởng đóng tàu và hai trường hải quân, hy sinh anh dũng trong trận chiến chống Nhật

金昌
jīn chāng

Jinchang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

金昌市
jīn chāng shì

Thành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc

阿昌
ā chāng

người A Xương (dân tộc thiểu số, còn gọi là Ngachang hoặc Maingtha)

隆昌
lóng chāng

huyện Longchang, thuộc Nội Giang, Tứ Xuyên

隆昌县
lóng chāng xiàn

huyện Long Xương, thuộc Nội Giang, Tứ Xuyên

韩世昌
hán shì chāng

Hàn Thế Xương (1897-1977), diễn viên chuyên về Côn khúc

顺我者昌逆我者亡
shùn wǒ zhě chāng nì wǒ zhě wáng

thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết

顺昌
shùn chāng

huyện Thuận Xương ở Nam Bình, Phúc Kiến

顺昌县
shùn chāng xiàn

huyện Thuận Xương ở Nam Bình, Phúc Kiến