Bỏ qua đến nội dung

gēng

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thay đổi
  2. 2. thay thế
  3. 3. kinh nghiệm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
快。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3378200)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 更

更加
gèng jiā

càng

更换
gēng huàn

thay đổi

更改
gēng gǎi

thay đổi

更新
gēng xīn

cập nhật

更是
gèng shì

càng

更正
gēng zhèng

sửa chữa

更衣室
gēng yī shì

phòng thay đồ

自力更生
zì lì gēng shēng

tự lực cánh sinh

变更
biàn gēng

thay đổi

三更半夜
sān gēng bàn yè

giữa đêm khuya

三更
sān gēng

nửa đêm

动态更新
dòng tài gēng xīn

cập nhật động

半夜三更
bàn yè sān gēng

nửa đêm

国际日期变更线
guó jì rì qī biàn gēng xiàn

đường đổi ngày quốc tế

守更
shǒu gēng

canh gác ban đêm

屋漏更遭连夜雨
wū lòu gèng zāo lián yè yǔ

họa vô đơn chí

巡更
xún gēng

đi tuần đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ

强中更有强中手
qiáng zhōng gèng yǒu qiáng zhōng shǒu

xem 強中自有強中手|强中自有强中手

惠更斯
huì gēng sī

Huygens (tên)

打更
dǎ gēng

đánh kẻng báo canh (thời xưa)

更上一层楼
gèng shàng yī céng lóu

nâng lên một tầm cao mới

更代
gēng dài

sự thay thế

更仆难数
gēng pú nán shǔ

quá nhiều không đếm xuể

更动
gēng dòng

thay đổi

更胜
gèng shèng

còn tốt hơn

更胜一筹
gèng shèng yī chóu

vượt trội hơn một bậc

更博
gēng bó

(tiếng lóng Internet) cập nhật blog

更名
gēng míng

đổi tên

更夫
gēng fū

người gác đêm (thời xưa)

更始
gēng shǐ

làm mới bắt đầu

更年期
gēng nián qī

mãn kinh

更张
gēng zhāng

thay dây cung

更新世
gēng xīn shì

thế Canh Tân (kỷ địa chất từ 2 triệu năm trước, bao gồm các thời kỳ băng hà gần đây nhất)

更新换代
gēng xīn huàn dài

cải cách và đổi mới

更新版
gēng xīn bǎn

bản mới

更替
gēng tì

thay phiên nhau

更有甚者
gèng yǒu shèn zhě

hơn nữa (thành ngữ)

更楼
gēng lóu

tháp canh

更次
gēng cì

một canh (tức khoảng thời gian hai giờ trong đêm)

更深
gēng shēn

đêm khuya

更深人静
gēng shēn rén jìng

đêm khuya thanh vắng

更漏
gēng lòu

đồng hồ nước dùng để tính canh đêm

更为
gèng wéi

thậm chí còn hơn

更生
gēng shēng

sự sống lại

更番
gēng fān

luân phiên

更衣
gēng yī

thay quần áo

更迭
gēng dié

thay phiên nhau

更递
gēng dì

thay đổi

更阑
gēng lán

đêm khuya

更高性能
gēng gāo xìng néng

hiệu năng cao hơn

更鼓
gēng gǔ

trống điểm canh đêm

查尔斯·狄更斯
chá ěr sī · dí gēng sī

Charles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh

深更半夜
shēn gēng bàn yè

giữa đêm khuya thanh vắng

炒更
chǎo gēng

làm thêm

熬更守夜
áo gēng shǒu yè

thức trắng đêm

狄更斯
dí gēng sī

Đích Canh Tư (tên người)

百尺竿头,更进一步
bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù

nghĩa đen: sau khi leo lên cột cao trăm thước, nên tiến thêm một bước nữa (thành ngữ)

知更鸟
zhī gēng niǎo

chim cổ đỏ

万象更新
wàn xiàng gēng xīn

vạn vật đổi mới

行不更名,坐不改姓
xíng bù gēng míng , zuò bù gǎi xìng

Tôi là tôi, không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và đứng về hành động của mình

都更案
dū gēng àn

dự án phát triển đô thị

齿更
chǐ gēng

sự thay răng (từ răng sữa sang răng vĩnh viễn)