Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. kiểm tra; đối chiếu; hiệu đính
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 校
trường học buổi tối
trường học
khuôn viên trường học
Hiệu trưởng
đại tá
Trường Đảng Trung ương
trung tá
trường trung cấp chuyên nghiệp
trường sư phạm trung cấp
trường trung cấp kỹ thuật
Liên minh C9
nội trú tại trường
trường công lập
phân hiệu
Trường Charterhouse (trường công lập ở Anh)
hiệu phó
Đại học California, Los Angeles
Trường Quốc tế Bán đảo
trường bán trú
hiệu đính
trường danh tiếng
trường kinh doanh
sĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc
trường nội trú
hiệu đính
trường chuyên khoa
học viện
sĩ quan cấp dưới trong quân đội Trung Quốc
trường kỹ thuật
trường kỹ thuật hoặc công nghiệp
trường giáo dưỡng
Liên đoàn Ivy League
trường cán bộ
Đại học Quốc gia Chungnam, Daejeon, Hàn Quốc
trường trung cấp nghề
trường trung cấp kỹ thuật
sĩ quan Mãn Châu
Kỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc)
trường hè
tên riêng của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh, Thiên Khải (1605-1627), trị vì 1620-1627
Xiaonei (mạng xã hội Trung Quốc)
tạp chí trường học
đối chiếu, hiệu đính
khuôn viên trường
bạn học
khuôn viên trường
bãi tập quân sự
ngoài khuôn viên trường
sĩ quan quân đội
quan võ
người hiệu đính
huy hiệu trường học; phù hiệu trường cao đẳng; biểu tượng trường đại học
lễ kỷ niệm thành lập trường
nhà trường (với tư cách là một bên trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.)
lịch học
đồng phục học sinh
bản in thử (ngành in)
bài hát của trường
hiệu đính và sửa chữa
hiệu chuẩn
giám thị (trường học)
trường học
hoa khôi của trường (xem thêm)
nam sinh đẹp trai nhất trường (xem thêm)
nội quy nhà trường
sự hiệu đính
phương châm của trường
xe buýt trường học
ngày hội thể thao của trường
hiệu đính và chú thích
kiểm tra qua (một tài liệu)
liên trường
kẻ bắt nạt ở trường
bầu không khí của trường học
kiểm tra
mã kiểm tra
hoạt động gây rối nhắm vào trường học bởi một bên bất mãn (từ mới hình thành theo phép loại suy với)
kiểm tra
trường cũ
đại tá hải quân
trung tá hải quân
đại tá hải quân
thiếu tá hải quân
xem 男女同校
giáo dục hỗn hợp nam nữ
ở lại trường làm giảng viên sau khi tốt nghiệp
trường tư thục
trường nghệ thuật
trường y tế
trường của quý vị (kính ngữ)
người ở lại trường (tiếng lóng)
trường quân sự
chuyển trường
trở lại trường
trường y khoa
trường cao đẳng
đại tá lục quân
trường dạy lái xe
trường thể dục thể thao
trường đại học và cao đẳng
trường cao đẳng và đại học
trường nghề
Trường Quân sự Hoàng Phố
trường đảng