Bỏ qua đến nội dung

jiào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kiểm tra; đối chiếu; hiệu đính

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Bob在學 裡很受歡迎。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 764468)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 校

夜校
yè xiào

trường học buổi tối

学校
xué xiào

trường học

校园
xiào yuán

khuôn viên trường học

校长
xiào zhǎng

Hiệu trưởng

上校
shàng xiào

đại tá

中央党校
zhōng yāng dǎng xiào

Trường Đảng Trung ương

中校
zhōng xiào

trung tá

中等专业学校
zhōng děng zhuān yè xué xiào

trường trung cấp chuyên nghiệp

中等师范学校
zhōng děng shī fàn xué xiào

trường sư phạm trung cấp

中等技术学校
zhōng děng jì shù xué xiào

trường trung cấp kỹ thuật

九校联盟
jiǔ xiào lián méng

Liên minh C9

住校
zhù xiào

nội trú tại trường

公立学校
gōng lì xué xiào

trường công lập

分校
fēn xiào

phân hiệu

切特豪斯学校
qiē tè háo sī xué xiào

Trường Charterhouse (trường công lập ở Anh)

副校长
fù xiào zhǎng

hiệu phó

加利福尼亚大学洛杉矶分校
jiā lì fú ní yà dà xué luò shān jī fēn xiào

Đại học California, Los Angeles

半岛国际学校
bàn dǎo guó jì xué xiào

Trường Quốc tế Bán đảo

半日制学校
bàn rì zhì xué xiào

trường bán trú

参校
cān jiào

hiệu đính

名校
míng xiào

trường danh tiếng

商科院校
shāng kē yuàn xiào

trường kinh doanh

大校
dà xiào

sĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc

寄宿学校
jì sù xué xiào

trường nội trú

审校
shěn jiào

hiệu đính

专科学校
zhuān kē xué xiào

trường chuyên khoa

专科院校
zhuān kē yuàn xiào

học viện

少校
shào xiào

sĩ quan cấp dưới trong quân đội Trung Quốc

工校
gōng xiào

trường kỹ thuật

工业学校
gōng yè xué xiào

trường kỹ thuật hoặc công nghiệp

工读学校
gōng dú xué xiào

trường giáo dưỡng

常青藤八校
cháng qīng téng bā xiào

Liên đoàn Ivy League

干校
gàn xiào

trường cán bộ

忠南大学校
zhōng nán dà xué xiào

Đại học Quốc gia Chungnam, Daejeon, Hàn Quốc

技工学校
jì gōng xué xiào

trường trung cấp nghề

技术学校
jì shù xué xiào

trường trung cấp kỹ thuật

旗校
qí xiào

sĩ quan Mãn Châu

普通高等学校招生全国统一考试
pǔ tōng gāo děng xué xiào zhāo shēng quán guó tǒng yī kǎo shì

Kỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc)

暑期学校
shǔ qī xué xiào

trường hè

朱由校
zhū yóu xiào

tên riêng của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh, Thiên Khải (1605-1627), trị vì 1620-1627

校内
xiào nèi

Xiaonei (mạng xã hội Trung Quốc)

校刊
xiào kān

tạp chí trường học

校勘
jiào kān

đối chiếu, hiệu đính

校区
xiào qū

khuôn viên trường

校友
xiào yǒu

bạn học

校地
xiào dì

khuôn viên trường

校场
jiào chǎng

bãi tập quân sự

校外
xiào wài

ngoài khuôn viên trường

校官
xiào guān

sĩ quan quân đội

校尉
xiào wèi

quan võ

校对
jiào duì

người hiệu đính

校徽
xiào huī

huy hiệu trường học; phù hiệu trường cao đẳng; biểu tượng trường đại học

校庆
xiào qìng

lễ kỷ niệm thành lập trường

校方
xiào fāng

nhà trường (với tư cách là một bên trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.)

校历
xiào lì

lịch học

校服
xiào fú

đồng phục học sinh

校样
jiào yàng

bản in thử (ngành in)

校歌
xiào gē

bài hát của trường

校正
jiào zhèng

hiệu đính và sửa chữa

校准
jiào zhǔn

hiệu chuẩn

校监
xiào jiàn

giám thị (trường học)

校舍
xiào shè

trường học

校花
xiào huā

hoa khôi của trường (xem thêm)

校草
xiào cǎo

nam sinh đẹp trai nhất trường (xem thêm)

校规
xiào guī

nội quy nhà trường

校订
jiào dìng

sự hiệu đính

校训
xiào xùn

phương châm của trường

校车
xiào chē

xe buýt trường học

校运会
xiào yùn huì

ngày hội thể thao của trường

校释
jiào shì

hiệu đính và chú thích

校阅
jiào yuè

kiểm tra qua (một tài liệu)

校际
xiào jì

liên trường

校霸
xiào bà

kẻ bắt nạt ở trường

校风
xiào fēng

bầu không khí của trường học

校验
jiào yàn

kiểm tra

校验码
jiào yàn mǎ

mã kiểm tra

校闹
xiào nào

hoạt động gây rối nhắm vào trường học bởi một bên bất mãn (từ mới hình thành theo phép loại suy với)

检校
jiǎn jiào

kiểm tra

母校
mǔ xiào

trường cũ

海军上校
hǎi jūn shàng xiào

đại tá hải quân

海军中校
hǎi jūn zhōng xiào

trung tá hải quân

海军大校
hǎi jūn dà xiào

đại tá hải quân

海军少校
hǎi jūn shào xiào

thiếu tá hải quân

男女合校
nán nǚ hé xiào

xem 男女同校

男女同校
nán nǚ tóng xiào

giáo dục hỗn hợp nam nữ

留校
liú xiào

ở lại trường làm giảng viên sau khi tốt nghiệp

私立学校
sī lì xué xiào

trường tư thục

艺校
yì xiào

trường nghệ thuật

卫校
wèi xiào

trường y tế

贵校
guì xiào

trường của quý vị (kính ngữ)

赖校族
lài xiào zú

người ở lại trường (tiếng lóng)

军校
jūn xiào

trường quân sự

转校
zhuǎn xiào

chuyển trường

返校
fǎn xiào

trở lại trường

医科学校
yī kē xué xiào

trường y khoa

院校
yuàn xiào

trường cao đẳng

陆军上校
lù jūn shàng xiào

đại tá lục quân

驾校
jià xiào

trường dạy lái xe

体校
tǐ xiào

trường thể dục thể thao

高校
gāo xiào

trường đại học và cao đẳng

高等学校
gāo děng xué xiào

trường cao đẳng và đại học

高职院校
gāo zhí yuàn xiào

trường nghề

黄埔军校
huáng pǔ jūn xiào

Trường Quân sự Hoàng Phố

党校
dǎng xiào

trường đảng