Bỏ qua đến nội dung

jiāo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ớt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
加胡
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10305452)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 椒

辣椒
là jiāo

ớt

全椒
quán jiāo

huyện Toàn Tiêu

全椒县
quán jiāo xiàn

huyện Toàn Tiêu

印度鬼椒
yìn dù guǐ jiāo

xem 斷魂椒|断魂椒

墨西哥辣椒
mò xī gē là jiāo

ớt jalapeño

小灰山椒鸟
xiǎo huī shān jiāo niǎo

chim cành hồng Swinhoe (Pericrocotus cantonensis)

小米椒
xiǎo mǐ jiāo

đồng nghĩa với 朝天椒

尖椒
jiān jiāo

ớt cay

山椒鱼
shān jiāo yú

kỳ giông Đài Loan

断魂椒
duàn hún jiāo

ớt ma (Naga jolokia)

朝天椒
cháo tiān jiāo

ớt chỉ thiên

柿子椒
shì zi jiāo

ớt chuông

椒江
jiāo jiāng

quận Giao Giang, thành phố Thai Châu, Chiết Giang

椒江区
jiāo jiāng qū

quận Giao Giang của thành phố Thai Châu, Chiết Giang

泡椒
pào jiāo

ớt ngâm

海椒
hǎi jiāo

ớt cay

灰喉山椒鸟
huī hóu shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) phường chèo họng xám (Pericrocotus solaris)

灰山椒鸟
huī shān jiāo niǎo

chim sơn ca tro (Pericrocotus divaricatus)

烤胡椒香肠
kǎo hú jiāo xiāng cháng

xúc xích tiêu nướng

牙买加胡椒
yá mǎi jiā hú jiāo

hạt tiêu Jamaica; hạt tiêu allspice (Pimenta dioica)

牛角椒
niú jiǎo jiāo

ớt cayenne

番椒
fān jiāo

ớt cay

白胡椒
bái hú jiāo

hạt tiêu trắng

短嘴山椒鸟
duǎn zuǐ shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) phường chèo mỏ ngắn (Pericrocotus brevirostris)

秦椒
qín jiāo

ớt chỉ thiên (dài và mảnh)

粉红山椒鸟
fěn hóng shān jiāo niǎo

chim sơn ca hồng (Pericrocotus roseus)

红辣椒
hóng là jiāo

ớt đỏ cay

红辣椒粉
hóng là jiāo fěn

bột ớt đỏ

胡椒
hú jiāo

hạt tiêu

胡椒喷雾
hú jiāo pēn wù

bình xịt hơi cay

胡椒子
hú jiāo zǐ

hạt tiêu

胡椒属
hú jiāo shǔ

chi hồ tiêu (Piper spp.)

胡椒粉
hú jiāo fěn

tiêu xay (bột tiêu)

胡椒粒
hú jiāo lì

hạt tiêu

胡椒薄荷
hú jiāo bò he

bạc hà cay

花椒
huā jiāo

tiêu Tứ Xuyên

赤红山椒鸟
chì hóng shān jiāo niǎo

chim hồng tước đỏ (Pericrocotus speciosus)

辣椒仔
là jiāo zǎi

Tabasco (nhãn hiệu)

辣椒酱
là jiāo jiàng

tương ớt đỏ

辣胡椒
là hú jiāo

ớt cay

野山椒
yě shān jiāo

đồng nghĩa với 朝天椒

长尾山椒鸟
cháng wěi shān jiāo niǎo

chim tiêu điểu đuôi dài (Pericrocotus ethologus)

青椒
qīng jiāo

ớt chuông xanh

青椒牛柳
qīng jiāo niú liǔ

thịt bò xào ớt xanh

香辣椒
xiāng là jiāo

ớt xiêm (Pimenta dioica)

麻椒
má jiāo

một loại tiêu Tứ Xuyên rất cay, màu xanh đậm khi chín nhưng nâu nhạt sau khi phơi khô

黑胡椒
hēi hú jiāo

tiêu đen