Định nghĩa
- 1. ớt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 椒
ớt
huyện Toàn Tiêu
huyện Toàn Tiêu
xem 斷魂椒|断魂椒
ớt jalapeño
chim cành hồng Swinhoe (Pericrocotus cantonensis)
đồng nghĩa với 朝天椒
ớt cay
kỳ giông Đài Loan
ớt ma (Naga jolokia)
ớt chỉ thiên
ớt chuông
quận Giao Giang, thành phố Thai Châu, Chiết Giang
quận Giao Giang của thành phố Thai Châu, Chiết Giang
ớt ngâm
ớt cay
(loài chim ở Trung Quốc) phường chèo họng xám (Pericrocotus solaris)
chim sơn ca tro (Pericrocotus divaricatus)
xúc xích tiêu nướng
hạt tiêu Jamaica; hạt tiêu allspice (Pimenta dioica)
ớt cayenne
ớt cay
hạt tiêu trắng
(loài chim ở Trung Quốc) phường chèo mỏ ngắn (Pericrocotus brevirostris)
ớt chỉ thiên (dài và mảnh)
chim sơn ca hồng (Pericrocotus roseus)
ớt đỏ cay
bột ớt đỏ
hạt tiêu
bình xịt hơi cay
hạt tiêu
chi hồ tiêu (Piper spp.)
tiêu xay (bột tiêu)
hạt tiêu
bạc hà cay
tiêu Tứ Xuyên
chim hồng tước đỏ (Pericrocotus speciosus)
Tabasco (nhãn hiệu)
tương ớt đỏ
ớt cay
đồng nghĩa với 朝天椒
chim tiêu điểu đuôi dài (Pericrocotus ethologus)
ớt chuông xanh
thịt bò xào ớt xanh
ớt xiêm (Pimenta dioica)
một loại tiêu Tứ Xuyên rất cay, màu xanh đậm khi chín nhưng nâu nhạt sau khi phơi khô
tiêu đen