Bỏ qua đến nội dung

háo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lông tơ
  2. 2. bút lông
  3. 3. chút, tí
  4. 4. một phần nghìn
  5. 5. đơn vị tiền tệ, 0,1 nhân dân tệ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我對你 無隱瞞。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 848715)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 毫

毫不
háo bù

không chút nào

毫不犹豫
háo bù yóu yù

không chút do dự

毫升
háo shēng

mililit

毫无
háo wú

hoàn toàn không có

毫米
háo mǐ

milimét

丝毫
sī háo

một chút

一分一毫
yī fēn yī háo

một chút xíu

一丝一毫
yī sī yī háo

một chút xíu

伤毫毛
shāng háo máo

xem 動毫毛|动毫毛

公毫
gōng háo

centigam

分毫
fēn háo

phân hào

分毫之差
fēn háo zhī chā

sai lệch một li một tí

动毫毛
dòng háo máo

đụng đến một sợi lông chân

失之毫厘,谬以千里
shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差之千里
shī zhī háo lí , chà zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差以千里
shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

差之毫厘,失之千里
chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

差之毫厘,谬以千里
chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

挥毫
huī háo

viết hoặc vẽ bằng bút lông

挥毫洒墨
huī háo sǎ mò

vung bút viết chữ (thành ngữ)

明察秋毫
míng chá qiū háo

nhìn rõ lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

析毫剖厘
xī háo pōu lí

phân tích đến từng chi tiết nhỏ nhất

毫不介意
háo bu jiè yì

không bận tâm chút nào

毫不客气
háo bù kè qi

không chút khách khí

毫不怀疑
háo bù huái yí

không chút nghi ngờ

毫不留情
háo bù liú qíng

không nương tay

毫不费力
háo bù fèi lì

không tốn chút sức lực nào

毫不逊色
háo bù xùn sè

không thua kém gì

毫不迟疑
háo bù chí yí

không chút do dự

毫克
háo kè

miligam

毫安
háo ān

miliampe

毫巴
háo bā

milibar (mbar hoặc mb), đơn vị áp suất (bằng hectopascal)

毫微
háo wēi

(tiền tố) nano-

毫微米
háo wēi mǐ

milimicron hoặc một phần triệu milimét

毫毛
háo máo

lông tơ (trên cơ thể)

毫无二致
háo wú èr zhì

không thể có cái thứ hai giống hệt như vậy

毫无保留
háo wú bǎo liú

không chút dè dặt

毫无效果
háo wú xiào guǒ

vô ích

毫无疑问
háo wú yí wèn

chắc chắn

毫无逊色
háo wú xùn sè

không hề thua kém

毫瓦
háo wǎ

miliwát

毫秒
háo miǎo

một phần nghìn giây, ms

毫米水银柱
háo mǐ shuǐ yín zhù

milimét thủy ngân (đơn vị áp suất)

毫米汞柱
háo mǐ gǒng zhù

milimét thủy ngân

毫米波
háo mǐ bō

sóng milimét (tín hiệu vô tuyến)

毫厘不爽
háo lí bù shuǎng

không sai một ly (thành ngữ)

毫针
háo zhēn

kim châm cứu

毫发
háo fà

một sợi tóc

毫发不爽
háo fà bù shuǎng

không sai một ly

濡毫
rú háo

nhúng bút vào mực

狼毫
láng háo

bút lông lông chồn

秋毫
qiū háo

lông tơ mọc vào mùa thu của động vật (hoặc lông tơ của chim)

丝毫不差
sī háo bù chā

chính xác đến từng chi tiết nhỏ