民和回族土族自治县
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hà
Từ cấu thành 民和回族土族自治县
và
hòa
hòa
trộn
trộn
trở lại
đất
dân tộc
trị
huyện
mình
người Hồi giáo Hồi tộc sống rải rác khắp Trung Quốc
người Thổ (dân tộc thiểu số ở Thanh Hải, Trung Quốc)
dân
huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Minhe ở châu Hải Đông, Thanh Hải
tự trị
huyện tự trị