Bỏ qua đến nội dung

huí
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trở lại
  2. 2. quay lại
  3. 3. đáp lại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我下午 家。
當我 來,發現我車子不見了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13263378)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 回

一回事
yī huí shì

một chuyện

来回
lái huí

đi lại

回来
huí lai

trở về

回信
huí xìn

trả lời thư

回到
huí dào

trở về

回升
huí shēng

tái lên

回去
huí qu

trở về

回味
huí wèi

hồi vị

回国
huí guó

trở về nước

回报
huí bào

trả lại

回家
huí jiā

về nhà

回复
huí fù

trả lời

回想
huí xiǎng

nhớ lại

回忆
huí yì

nhớ lại

回忆录
huí yì lù

ký ức

回应
huí yìng

trả lời

回扣
huí kòu

hoa hồng

回收
huí shōu

tái

回归
huí guī

trở về

回答
huí dá

trả lời

回落
huí luò

giảm xuống

回头
huí tóu

quay đầu

回顾
huí gù

nhìn lại

回馈
huí kuì

trả ơn

回首
huí shǒu

quay đầu

峰回路转
fēng huí lù zhuǎn

đường núi quanh co

挽回
wǎn huí

cứu vãn

收回
shōu huí

thu hồi

返回
fǎn huí

trở về

回避
huí bì

tránh

退回
tuì huí

trả lại

驳回
bó huí

từ chối

一去不回
yī qù bù huí

một đi không trở lại

一回生两回熟
yī huí shēng liǎng huí shú

xem 一回生二回熟

一回生二回熟
yī huí shēng èr huí shú

lần đầu còn lạ, lần sau đã quen

上回
shàng huí

lần trước

下回
xià huí

lần sau

不可挽回
bù kě wǎn huí

không thể cứu vãn

不撞南墙不回头
bù zhuàng nán qiáng bù huí tóu

không đụng tường nam không quay đầu (kiên trì bảo vệ ý kiến của mình)

不当一回事
bù dàng yī huí shì

không coi là chuyện gì to tát

且听下回分解
qiě tīng xià huí fēn jiě

hãy nghe hồi sau phân giải

来回来去
lái huí lái qù

đi đi lại lại

来回来去地
lái huí lái qù de

qua lại

传回
chuán huí

gửi lại

两回事
liǎng huí shì

hai chuyện hoàn toàn khác nhau

化隆回族自治县
huà lóng huí zú zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long

北回归线
běi huí guī xiàn

chí tuyến Bắc

汇回
huì huí

gửi về nước

南回归线
nán huí guī xiàn

chí tuyến Nam

取回
qǔ huí

lấy lại

召回
zhào huí

thu hồi

可回收
kě huí shōu

có thể tái chế

回交
huí jiāo

lai hồi giao

回京
huí jīng

trở về kinh đô

回佣
huí yòng

hoa hồng

回信地址
huí xìn dì zhǐ

địa chỉ hồi âm

回充
huí chōng

nạp lại

回光反照
huí guāng fǎn zhào

ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn; (nghĩa bóng) sự hồi quang phản chiếu trước khi chết

回光返照
huí guāng fǎn zhào

ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn

回光镜
huí guāng jìng

gương phản chiếu lõm

回函
huí hán

thư hồi đáp

回力球
huí lì qiú

jai alai

回口
huí kǒu

đáp lại

回合
huí hé

hiệp

回合制
huí hé zhì

lượt chơi

回吐
huí tǔ

nôn ra

回味无穷
huí wèi wú qióng

dư vị vô cùng

回单
huí dān

biên lai

回嗔作喜
huí chēn zuò xǐ

hết giận chuyển sang vui

回嘴
huí zuǐ

cãi lại

回回
huí hui

người Hồi

回回
huí huí

lần nào cũng

回回青
huí huí qīng

xanh coban

回执
huí zhí

biên nhận

回执单
huí zhí dān

biên nhận

回堵
huí dǔ

ùn tắc giao thông

回填
huí tián

lấp lại

回墨印
huí mò yìn

con dấu tự mực

回天
huí tiān

xoay chuyển tình thế

回天乏术
huí tiān fá shù

(thành ngữ) không thể cứu vãn tình thế; vô phương cứu chữa

回天无力
huí tiān wú lì

bất lực xoay chuyển tình thế tuyệt vọng (thành ngữ)

回奉
huí fèng

đáp lễ

回娘家
huí niáng jiā

về nhà mẹ đẻ

回家吃自己
huí jiā chī zì jǐ

bị sa thải

回帖
huí tiě

hồi đáp

回弹
huí tán

phục hồi hình dạng ban đầu

回形针
huí xíng zhēn

kẹp giấy

回心转意
huí xīn zhuǎn yì

đổi ý

回怼
huí duǐ

đáp trả

回折
huí zhé

nhiễu xạ

回折格子
huí zhé gé zi

cách tử nhiễu xạ

回抽
huí chōu

rút lại

回拜
huí bài

thăm lại

回扫
huí sǎo

xem 回描

回采
huí cǎi

khai thác quặng

回描
huí miáo

quét ngược

回击
huí jī

phản công

回放
huí fàng

phát lại

回教
huí jiào

Hồi giáo

回敬
huí jìng

đáp lễ

回数
huí shù

số lần

回文
huí wén

palindrome

回旋曲
huí xuán qǔ

rondo

回族
huí zú

người Hồi giáo Hồi tộc sống rải rác khắp Trung Quốc

回族人
huí zú rén

người Hồi

回春
huí chūn

sự trở lại của mùa xuân

回暖
huí nuǎn

ấm trở lại

回望
huí wàng

quay lại nhìn

回本
huí běn

thu hồi vốn

回条
huí tiáo

biên nhận

回款
huí kuǎn

thanh toán khoản nợ

回归年
huí guī nián

năm mặt trời

回归热
huí guī rè

sốt hồi quy

回归线
huí guī xiàn

chí tuyến

回民
huí mín

người Hồi (dân tộc Hồi ở Trung Quốc)

回民区
huí mín qū

quận Hồi Dân của thành phố Hohhot, Nội Mông

回冲
huí chōng

nước rửa ngược

回波
huí bō

sóng phản hồi

回流
huí liú

chảy ngược

回溯
huí sù

hồi tưởng

回滚
huí gǔn

khôi phục lại trạng thái trước

回潮
huí cháo

ẩm trở lại

回火
huí huǒ

tôi luyện

回炉
huí lú

nấu lại

回甘
huí gān

hậu vị ngọt

回甜
huí tián

hậu vị ngọt

回目
huí mù

tiêu đề chương (trong tiểu thuyết)

回眸
huí móu

ngoảnh lại nhìn

回神
huí shén

tỉnh táo lại

回禄
huí lù

Hỏa thần

回禄之灾
huí lù zhī zāi

hỏa hoạn

回礼
huí lǐ

đáp lễ

回程
huí chéng

chuyến về

回禀
huí bǐng

bẩm báo lại

回空
huí kōng

chạy về không

回笼
huí lóng

hấp lại

回纥
huí hé

Hồi Hột

回绝
huí jué

từ chối

回绕
huí rào

quấn quanh

回老家
huí lǎo jiā

về quê

回耗
huí hào

hồi âm

回声
huí shēng

tiếng vọng

回声定位
huí shēng dìng wèi

định vị bằng tiếng vang

回肠
huí cháng

hồi tràng

回肠荡气
huí cháng dàng qì

hồi tràng đãng khí

回航
huí háng

hồi hàng

回良玉
huí liáng yù

Hồi Lương Ngọc

回见
huí jiàn

Hẹn gặp lại!

回视
huí shì

hồi quy

回访
huí fǎng

thăm lại

回话
huí huà

trả lời

回调
huí diào

hàm gọi lại

回调函数
huí diào hán shù

hàm gọi lại

回请
huí qǐng

đáp lễ mời

回护
huí hù

bênh vực kẻ sai

回购
huí gòu

mua lại

回跌
huí diē

hồi điệt

回路
huí lù

mạch điện

回车
huí chē

quay xe

回车符
huí chē fú

ký tự xuống dòng

回车键
huí chē jiàn

phím Enter

回返
huí fǎn

trở về

回退
huí tuì

hoàn nguyên

回过头来
huí guò tóu lái

quay đầu lại

回还
huí huán

trở về

回邮信封
huí yóu xìn fēng

phong bì có tem ghi sẵn địa chỉ người gửi

回铃音
huí líng yīn

âm hồi chuông

回锅
huí guō

hâm lại

回锅油
huí guō yóu

dầu ăn tái sử dụng

回锅肉
huí guō ròu

thịt heo nấu hai lần

回銮
huí luán

hồi loan

回门
huí mén

lại mặt

回电
huí diàn

gọi lại

回音
huí yīn

tiếng vang

回头客
huí tóu kè

khách quen

回头见
huí tóu jiàn

Hẹn gặp lại

回头路
huí tóu lù

con đường quay lại

回顾展
huí gù zhǎn

triển lãm hồi cổ

回顾历史
huí gù lì shǐ

nhìn lại lịch sử

回马枪
huí mǎ qiāng

đòn phản công bất ngờ

回驳
huí bó

bác bỏ

回鹘
huí hú

Hồi Cốt

多哈回合
duō hā huí hé

Vòng đàm phán Doha (vòng đàm phán thương mại thế giới bắt đầu tại Doha, Qatar năm 2001)

大厂回族自治县
dà chǎng huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng

大通回族土族自治县
dà tōng huí zú tǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đại Thông tại Tây Ninh, Thanh Hải

夺回
duó huí

giành lại (bằng vũ lực)

好马不吃回头草
hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎo

ngựa tốt không ngoảnh đầu ăn lại cỏ (thành ngữ)

妙手回春
miào shǒu huí chūn

(thành ngữ) (của bác sĩ) chữa khỏi bệnh một cách thần kỳ

威宁彝族回族苗族自治县
wēi níng yí zú huí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu

孟村回族自治县
mèng cūn huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc

寻回犬
xún huí quǎn

chó săn mồi

寻甸回族彝族自治县
xún diàn huí zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Di Tầm Điện, thuộc Côn Minh, Vân Nam

巍山彝族回族自治县
wēi shān yí zú huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di và Hồi Vị Sơn

巡回
xún huí

đi vòng quanh

巡回分析端口
xún huí fēn xī duān kǒu

Cổng phân tích lưu động

巡回法庭
xún huí fǎ tíng

tòa án lưu động

巡回演出
xún huí yǎn chū

đi lưu diễn (sân khấu v.v.)

带回
dài huí

mang về

张家川回族自治县
zhāng jiā chuān huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên

弹回
tán huí

nảy lại