Bỏ qua đến nội dung

chuān

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sông
  2. 2. suối
  3. 3. đồng bằng
  4. 4. vùng đất bằng phẳng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
普現在是70歲。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13110295)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 川

山川
shān chuān

núi sông

川流不息
chuān liú bù xī

dòng không ngừng

一马平川
yī mǎ píng chuān

đồng bằng rộng lớn bằng phẳng

仁川
rén chuān

Incheon (thành phố trực thuộc trung ương của Hàn Quốc, nằm ở tỉnh Gyeonggi)

仁川市
rén chuān shì

Thành phố Incheon

仁川广域市
rén chuān guǎng yù shì

Incheon (thành phố đô thị tại Hàn Quốc)

伊川
yī chuān

Yichuan, huyện thuộc Lạc Dương, Hà Nam

伊川县
yī chuān xiàn

huyện Y Xuyên

冰川
bīng chuān

sông băng

冰川期
bīng chuān qī

thời kỳ băng hà

利川
lì chuān

Lợi Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, Hồ Bắc

利川市
lì chuān shì

Lợi Xuyên

剑川
jiàn chuān

huyện Kiếm Xuyên

剑川县
jiàn chuān xiàn

huyện Kiếm Xuyên

务川仡佬族苗族自治县
wù chuān gē lǎo zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cách Lão và Miêu Vụ Xuyên

务川县
wù chuān xiàn

huyện tự trị dân tộc Ngật Lão và Miêu Vụ Xuyên

务川自治县
wù chuān zì zhì xiàn

huyện tự trị Wuchuan Klau và Hmong

北川
běi chuān

Bắc Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương, Tứ Xuyên

北川县
běi chuān xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên tại Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

北川羌族自治县
běi chuān qiāng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên

汇川
huì chuān

quận Hội Xuyên, thành phố Tuân Nghĩa, Quý Châu

汇川区
huì chuān qū

quận Huichuan

南川
nán chuān

quận Nam Xuyên

南川区
nán chuān qū

quận Nam Xuyên

合川
hé chuān

Hợp Xuyên, quận ngoại thành của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

合川区
hé chuān qū

quận Hợp Xuyên

名山大川
míng shān dà chuān

danh sơn đại xuyên

吴川
wú chuān

Ngô Xuyên

吴川市
wú chuān shì

Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc Trạm Giang, Quảng Đông

周小川
zhōu xiǎo chuān

Chu Tiểu Xuyên

品川
pǐn chuān

sông Shinagawa

品川区
pǐn chuān qū

quận Shinagawa

四川外国语大学
sì chuān wài guó yǔ dà xué

Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên

四川大地震
sì chuān dà dì zhèn

Động đất lớn Tứ Xuyên

四川大学
sì chuān dà xué

Đại học Tứ Xuyên

四川山鹧鸪
sì chuān shān zhè gū

gà so xuyên đen

四川旋木雀
sì chuān xuán mù què

chim leo cây Tứ Xuyên

四川日报
sì chuān rì bào

Nhật báo Tứ Xuyên

四川林鸮
sì chuān lín xiāo

cú lâm Tứ Xuyên

四川柳莺
sì chuān liǔ yīng

Chích lá Tứ Xuyên

四川盆地
sì chuān pén dì

Bồn địa Tứ Xuyên

四川雉鹑
sì chuān zhì chún

gà gô đốm cổ hung

宜川
yí chuān

huyện Yichuan ở Diên An, Thiểm Tây

宜川县
yí chuān xiàn

huyện Yichuan (thuộc Diên An, Thiểm Tây)

富川瑶族自治县
fù chuān yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên ở Hạ Châu, Quảng Tây

富川县
fù chuān xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên tại Hạ Châu, Quảng Tây

崇川
chóng chuān

quận Sùng Xuyên, thành phố Nam Thông, tỉnh Giang Tô

崇川区
chóng chuān qū

quận Sùng Xuyên của thành phố Nam Thông, Giang Tô

川剧
chuān jù

kịch Tứ Xuyên

川汇
chuān huì

quận Xuyên Hối của thành phố Chu Khẩu, Hà Nam

川汇区
chuān huì qū

quận Xuyên Hối, thuộc thành phố Chu Khẩu, Hà Nam

川崎
chuān qí

Kawasaki (tên)

川建国
chuān jiàn guó

biệt danh của Tổng thống Mỹ Trump, ngụ ý rằng ông đã có lợi cho Trung Quốc (do đó) bằng cách lãnh đạo nước Mỹ kém cỏi

川木香
chuān mù xiāng

Dolomiaea souliei

川沙
chuān shā

Chuansha, tên đường và công viên ở khu mới Phố Đông, Thượng Hải

川滇藏
chuān diān zàng

Tứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng

川泽
chuān zé

đầm lầy

川谷
chuān gǔ

đồng nghĩa với 薏苡

川端康成
chuān duān kāng chéng

Kawabata Yasunari, người đoạt giải Nobel văn học Nhật Bản

川芎
chuān xiōng

thân rễ xuyên khung

川菜
chuān cài

ẩm thực Tứ Xuyên

川藏
chuān zàng

Tứ Xuyên và Tây Tạng

川西
chuān xī

Tây Tứ Xuyên

川资
chuān zī

chi phí đi lại

川震
chuān zhèn

động đất lớn ở Tứ Xuyên, trận động đất mạnh 8 độ tháng 5 năm 2008 tại Vấn Xuyên, Tứ Xuyên, làm hơn 80.000 người chết

川鲁粤苏浙闽湘徽
chuān lǔ yuè sū zhè mǐn xiāng huī

các món ăn của Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám nền ẩm thực lớn của Trung Quốc)

平川
píng chuān

quận Bình Xuyên, thành phố Bạch Ngân, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc

平川区
píng chuān qū

quận Bình Xuyên, thành phố Bạch Ngân, tỉnh Cam Túc

延川
yán chuān

huyện Diên Xuyên ở Diên An, Thiểm Tây

延川县
yán chuān xiàn

huyện Diên Xuyên, thuộc Diên An, Thiểm Tây

张家川回族自治县
zhāng jiā chuān huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên

德川
dé chuān

Tokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850

春川市
chūn chuān shì

Chuncheon, thủ phủ tỉnh Gangwon, Hàn Quốc

曹刚川
cáo gāng chuān

Cao Gangchuan (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc

东川
dōng chuān

quận Đông Xuyên của thành phố Côn Minh, Vân Nam

东川区
dōng chuān qū

quận Đông Xuyên của thành phố Côn Minh, Vân Nam

桦川
huà chuān

huyện Hoa Xuyên ở thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

桦川县
huà chuān xiàn

huyện Hoa Xuyên, thuộc thành phố Giai Mộc Tư, tỉnh Hắc Long Giang

栾川
luán chuān

huyện Luanchuan ở Lạc Dương, Hà Nam

栾川县
luán chuān xiàn

huyện Luanchuan ở Lạc Dương, Hà Nam

武川
wǔ chuān

huyện Vũ Xuyên ở Hohhot, Nội Mông

武川县
wǔ chuān xiàn

huyện Vũ Xuyên ở Hohhot, Nội Mông

永川
yǒng chuān

quận ngoại thành Vĩnh Xuyên của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

永川区
yǒng chuān qū

quận ngoại thành Vĩnh Xuyên của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

江川
jiāng chuān

huyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê, Vân Nam

江川县
jiāng chuān xiàn

huyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê, Vân Nam

汶川
wèn chuān

huyện Vấn Xuyên (Wenchuan) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên

汶川地震
wèn chuān dì zhèn

Động đất Tứ Xuyên (2008)

汶川大地震
wèn chuān dà dì zhèn

Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)

汶川县
wèn chuān xiàn

huyện Vấn Xuyên (Tây Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (A Bá), tây bắc Tứ Xuyên

沐川
mù chuān

huyện Mộc Xuyên ở Lạc Sơn, Tứ Xuyên

沐川县
mù chuān xiàn

huyện Mộc Xuyên, thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên

河川
hé chuān

sông ngòi

洛川
luò chuān

huyện Lạc Xuyên ở Diên An, Thiểm Tây

洛川县
luò chuān xiàn

huyện Lạc Xuyên ở Diên An, Thiểm Tây

海纳百川
hǎi nà bǎi chuān

biển nhận trăm sông

泾川
jīng chuān

huyện Kinh Xuyên thuộc Bình Lương, Cam Túc

泾川县
jīng chuān xiàn

huyện Kinh Xuyên ở Bình Lương, Cam Túc

淄川
zī chuān

quận Tư Xuyên, thành phố Truy Bác, Sơn Đông

淄川区
zī chuān qū

quận Tư Xuyên, thuộc thành phố Truy Bác, Sơn Đông

淅川
xī chuān

huyện Tích Xuyên ở Nam Dương, Hà Nam

淅川县
xī chuān xiàn

huyện Xichuan, thuộc Nam Dương, Hà Nam

汤川
tāng chuān

Yukawa (tên)

汤川秀树
tāng chuān xiù shù

Yukawa Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật, đoạt giải Nobel

滇藏川
diān zàng chuān

Vân Nam, Tây Tạng và Tứ Xuyên

汉川
hàn chuān

Hán Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc Hiếu Cảm, Hồ Bắc

汉川市
hàn chuān shì

Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc

潢川
huáng chuān

huyện Hoàng Xuyên ở Tín Dương, Hà Nam

潢川县
huáng chuān xiàn

huyện Hoàng Xuyên ở Tín Dương, Hà Nam

玉川
yù chuān

Tamagawa (tên)

玉川市
yù chuān shì

thành phố Tamagawa, tỉnh Akita, Nhật Bản

百川
bǎi chuān

sông ngòi

百川归海
bǎi chuān guī hǎi

mọi thứ đều hướng về một hướng (thành ngữ)

盘川
pán chuān

xem 盤纏|盘缠

神奈川
shén nài chuān

Kanagawa, Nhật Bản

神奈川县
shén nài chuān xiàn

tỉnh Kanagawa, Nhật Bản

临川
lín chuān

quận Lâm Xuyên, thành phố Phủ Châu, tỉnh Giang Tây

临川区
lín chuān qū

quận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu, Giang Tây

临川羡鱼
lín chuān xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网

叶江川
yè jiāng chuān

Ye Jiangchuan

宾川
bīn chuān

huyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

宾川县
bīn chuān xiàn

huyện Binchuan (thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam)

赖声川
lài shēng chuān

Lai Shengchuan (1954-), nhà viết kịch và đạo diễn người Mỹ gốc Đài Loan

通川区
tōng chuān qū

quận Thông Xuyên của thành phố Đạt Châu, Tứ Xuyên

遂川
suì chuān

huyện Tuỳ Xuyên ở Cát An, Giang Tây

遂川县
suì chuān xiàn

huyện Tuì Xuyên ở Cát An, Giang Tây

郭小川
guō xiǎo chuān

Guo Xiaochuan (1919-1976), nhà thơ cộng sản Trung Quốc, anh hùng trong chiến tranh với Nhật, qua đời sau thời gian dài bị ngược đãi trong Cách mạng Văn hóa

金川
jīn chuān

huyện Jinchuan (Tây Tạng: chu chen rdzong) ở châu tự trị Tây Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên

金川区
jīn chuān qū

quận Kim Xuyên của thành phố Kim Xương, Cam Túc

金川县
jīn chuān xiàn

huyện Jinchuan (Tây Tạng: chu chen rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên

银川
yín chuān

Ngân Xuyên, thành phố, thủ phủ của Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ

银川市
yín chuān shì

thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ khu tự trị Ninh Hạ Hồi tộc

铜川
tóng chuān

Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

铜川市
tóng chuān shì

Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

阿莱奇冰川
ā lái qí bīng chuān

sông băng Aletsch, Thụy Sĩ

陵川
líng chuān

huyện Lăng Xuyên, thuộc Tấn Thành, Sơn Tây

陵川县
líng chuān xiàn

huyện Lăng Xuyên ở Tấn Thành, Sơn Tây

陆川
lù chuān

huyện Lục Xuyên ở Ngọc Lâm, Quảng Tây

陆川县
lù chuān xiàn

huyện Lục Xuyên, thuộc Ngọc Lâm, Quảng Tây

陇川
lǒng chuān

huyện Long Xuyên thuộc châu tự trị Đức Hoành Thái và Cảnh Pha, Vân Nam

陇川县
lǒng chuān xiàn

huyện Long Xuyên

云贵川
yún guì chuān

Vân Nam, Quý Châu và Tứ Xuyên

灵川
líng chuān

huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm, Quảng Tây

灵川县
líng chuān xiàn

huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm, Quảng Tây

青川
qīng chuān

huyện Thanh Xuyên thuộc Quảng Nguyên, Tứ Xuyên

青川县
qīng chuān xiàn

huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên, Tứ Xuyên

高梁川
gāo liáng chuān

sông Takahashigawa, tỉnh Okayama, Nhật Bản

黎川
lí chuān

huyện Lê Xuyên ở Phủ Châu, Giang Tây

黎川县
lí chuān xiàn

huyện Lê Xuyên, thuộc Phủ Châu, Giang Tây

龙川
lóng chuān

huyện Long Xuyên ở Hà Nguyên, Quảng Đông

龙川县
lóng chuān xiàn

huyện Long Xuyên ở Hà Nguyên, Quảng Đông

四川
sì chuān

Tỉnh Tứ Xuyên