Bỏ qua đến nội dung

dàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhạt
  2. 2. nhẹ
  3. 3. mờ nhạt

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这杯茶很
地愛我,長久地愛我。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 803854)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 淡

冷淡
lěng dàn

lạnh nhạt

平淡
píng dàn

bình thường

淡化
dàn huà

làm nhạt

淡季
dàn jì

mùa thấp điểm

淡水
dàn shuǐ

nước ngọt

清淡
qīng dàn

nhẹ nhàng

君子之交淡如水
jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ

tình bạn của người quân tử nhạt như nước

寡淡
guǎ dàn

nhạt nhẽo

平淡无奇
píng dàn wú qí

bình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì đáng kể

广记不如淡墨
guǎng jì bù rú dàn mò

xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头

性冷淡
xìng lěng dàn

lãnh cảm

恬淡
tián dàn

thanh thản và mãn nguyện

惨淡
cǎn dàn

tối tăm, ảm đạm

惨淡经营
cǎn dàn jīng yíng

quản lý bằng nỗ lực gian khổ (thành ngữ)

扯淡
chě dàn

nói nhảm

暗淡
àn dàn

tối; mờ; xỉn màu; ảm đạm

冲淡
chōng dàn

pha loãng

涵淡
hán dàn

sóng

淡光
dàn guāng

ánh sáng lung linh

淡入
dàn rù

làm mờ dần vào (điện ảnh)

淡出
dàn chū

làm mờ dần (điện ảnh)

淡啤
dàn pí

bia nhẹ

淡喉鹩鹛
dàn hóu liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bụi họng nhạt (Spelaeornis kinneari)

淡妆
dàn zhuāng

trang điểm nhẹ

淡妆浓抹
dàn zhuāng nóng mǒ

trang điểm nhẹ hoặc đậm (thành ngữ)

淡定
dàn dìng

bình tĩnh và tự chủ

淡尾鹟莺
dàn wěi wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích Alström (Seicercus soror)

淡忘
dàn wàng

dần dần quên đi theo thời gian; phai nhạt trong ký ức

淡水区
dàn shuǐ qū

quận Đạm Thủy, Tân Bắc, Đài Loan

淡水湖
dàn shuǐ hú

hồ nước ngọt

淡水鱼
dàn shuǐ yú

cá nước ngọt

淡泊
dàn bó

sống thanh đạm, không màng danh lợi

淡泊名利
dàn bó míng lì

không màng danh lợi

淡泊寡味
dàn bó guǎ wèi

nhạt nhẽo vô vị (thành ngữ)

淡泊明志
dàn bó míng zhì

sống thanh bạch để giữ chí hướng (thành ngữ)

淡淡
dàn dàn

nhạt nhẽo; mờ nhạt

淡漠
dàn mò

thờ ơ

淡灰眉岩鹀
dàn huī méi yán wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đá (Emberiza cia)

淡然
dàn rán

thản nhiên và bình tĩnh

淡眉柳莺
dàn méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Hume (Phylloscopus humei)

淡紫䴓
dàn zǐ shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây mỏ vàng (Sitta solangiae)

淡绿䴗鹛
dàn lǜ jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu bách thanh xanh (Pteruthius xanthochlorus)

淡脚树莺
dàn jiǎo shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi chân nhạt (Urosphena pallidipes)

淡色崖沙燕
dàn sè yá shā yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn cát nhạt (Riparia diluta)

淡薄
dàn bó

mỏng, nhạt

淡蓝色
dàn lán sè

xanh nhạt

淡雅
dàn yǎ

giản dị và thanh nhã

淡颏仙鹟
dàn kē xiān wēng

đớp ruồi cằm nhạt (Cyornis poliogenys)

淡黄
dàn huáng

vàng nhạt

淡黄腰柳莺
dàn huáng yāo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích mông chanh (Phylloscopus chloronotus)

浅淡
qiǎn dàn

nhạt (màu)

浓淡
nóng dàn

sắc thái (của màu sắc, tức là đậm hay nhạt)

疏淡
shū dàn

thưa thớt

白扯淡
bái chě dàn

(thông tục) nói nhảm

看淡
kàn dàn

xem nhẹ

粗茶淡饭
cū chá dàn fàn

trà thô cơm đạm

胡扯淡
hú chě dàn

chuyện vô nghĩa

轻描淡写
qīng miáo dàn xiě

coi nhẹ, xem thường, giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của việc gì đó

雅淡
yǎ dàn

thanh nhã, tao nhã

咸淡
xián dàn

mặn và nhạt (vị)