Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ông

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 爷

姥爷
lǎoye

ông ngoại

大爷
dà yé

kẻ hách dịch

大爷
dà ye

chú

爷爷
yé ye

ông nội

佛爷
fó ye

Phật gia

侃爷
kǎn yé

kẻ khoác lác

倒爷
dǎo yé

người buôn lậu

外爷
wài ye

ông ngoại

天老爷
tiān lǎo ye

xem 老天爺|老天爷

太爷
tài yé

ông nội (kính trọng)

姑爷
gū ye

con rể (theo cách gọi của gia đình vợ)

官老爷
guān lǎo ye

biệt danh cho quan lại

少爷
shào ye

con trai ông chủ

崽卖爷田不心疼
zǎi mài yé tián bù xīn téng

con cái bán ruộng của cha không xót xa (thành ngữ)

教师爷
jiào shī yé

thầy dạy võ, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy võ và canh gác nhà

求爷爷告奶奶
qiú yé ye gào nǎi nai

van xin ông bà (thành ngữ)

灶王爷
zào wáng yé

Táo Vương Gia, thần bếp trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc

爷们
yé men

đàn ông (từ gọi chung đàn ông các thế hệ)

王爷
wáng ye

vương gia

祖师爷
zǔ shī yé

người sáng lập (của một nghề, một giáo phái v.v.)

空中少爷
kōng zhōng shào ye

tiếp viên hàng không nam

老佛爷
lǎo fó yé

tước hiệu tôn kính dành cho thái hậu hoặc hoàng phụ của hoàng đế

老大爷
lǎo dà yé

bác

老天爷
lǎo tiān yé

Trời

老天爷饿不死瞎家雀
lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què

nghĩa đen: trời không để chim sẻ mù chết đói (thành ngữ)

老太爷
lǎo tài yé

cụ già (kính trọng)

老爷
lǎo ye

(kính trọng) ngài, ông chủ

老爷子
lǎo yé zi

cụ ông

老爷岭
lǎo ye lǐng

Dãy núi Lão Gia Lĩnh, tên gọi tiếng Trung của dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Primorsky Krai, Nga, gần Vladivostok

老爷爷
lǎo yé ye

ông cố (cha của ông nội)

老爷车
lǎo ye chē

xe cổ

膀爷
bǎng yé

người đàn ông cởi trần nơi công cộng

舅爷
jiù yé

ông cậu (anh/em trai của bà nội)

财神爷
cái shén yé

thần tài

阎王爷
yán wáng yé

Diêm Vương, vua cai quản địa ngục

青天大老爷
qīng tiān dà lǎo ye

(thông tục) quan thanh liêm chính trực