Bỏ qua đến nội dung

xiàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xuất hiện
  2. 2. hiện tại
  3. 3. bây giờ
  4. 4. hiện có
  5. 5. hiện hành

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Muiriel 在20岁了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 现

兑现
duì xiàn

đổi tiền

再现
zài xiàn

tái tạo

出现
chū xiàn

xuất hiện

呈现
chéng xiàn

xuất hiện

实现
shí xiàn

thực hiện

浮现
fú xiàn

xuất hiện

涌现
yǒng xiàn

xuất hiện

现代
xiàn dài

hiện đại

现任
xiàn rèn

hiện tại

现在
xiàn zài

bây giờ

现场
xiàn chǎng

hiện trường

现实
xiàn shí

thực tế

现成
xiàn chéng

sẵn có

现有
xiàn yǒu

hiện có

现状
xiàn zhuàng

tình hình hiện tại

现行
xiàn xíng

hiện hành

现象
xiàn xiàng

hiện tượng

现金
xiàn jīn

tiền mặt

发现
fā xiàn

phát hiện

表现
biǎo xiàn

biểu hiện

重现
chóng xiàn

xuất hiện lại

显现
xiǎn xiàn

xuất hiện

体现
tǐ xiàn

thể hiện

丢人现眼
diū rén xiàn yǎn

làm trò cười cho thiên hạ

乍现
zhà xiàn

hiện ra đột ngột

二十年目睹之怪现状
èr shí nián mù dǔ zhī guài xiàn zhuàng

Hai mươi năm chứng kiến cảnh đời quái lạ

付现
fù xiàn

trả tiền mặt

再出现
zài chū xiàn

xuất hiện lại

再屠现金
zài tú xiàn jīn

tiền mặt đang vận chuyển

凸现
tū xiàn

nổi bật

到现在
dào xiàn zài

cho đến nay

厄尔尼诺现象
è ěr ní nuò xiàn xiàng

hiện tượng El Niño

取现
qǔ xiàn

rút tiền mặt

四个现代化
sì ge xiàn dài huà

bốn hiện đại hóa

国防现代化
guó fáng xiàn dài huà

hiện đại hóa quốc phòng

奉现
fèng xiàn

cống phẩm

奔现
bēn xiàn

(từ mới) gặp mặt ngoài đời sau khi quen biết qua mạng

套现
tào xiàn

chuyển đổi (tài sản) thành tiền mặt

安于现状
ān yú xiàn zhuàng

bằng lòng với hiện trạng (thành ngữ)

官场现形记
guān chǎng xiàn xíng jì

Ghi chép về hiện trạng quan trường, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Lý Bảo Gia

工业现代化
gōng yè xiàn dài huà

sự hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

库存现金
kù cún xiàn jīn

tiền mặt trong kho

后现代主义
hòu xiàn dài zhǔ yì

chủ nghĩa hậu hiện đại

复现
fù xiàn

tái xuất hiện

忽隐忽现
hū yǐn hū xiàn

lúc ẩn lúc hiện

爱现
ài xiàn

(thông tục) thích khoe khoang

手头现金
shǒu tóu xiàn jīn

tiền mặt trong tay

折现
zhé xiàn

chiết khấu

折现率
zhé xiàn lǜ

tỷ lệ chiết khấu

提现
tí xiàn

rút tiền

时隐时现
shí yǐn shí xiàn

lúc ẩn lúc hiện

昙花一现
tán huā yī xiàn

nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần

未折现
wèi zhé xiàn

chưa chiết khấu

东现汉纪
dōng xiàn hàn jì

Kỷ Đông Hán, mô hình cho Hậu Hán thư

案发现场
àn fā xiàn chǎng

hiện trường vụ án

活灵活现
huó líng huó xiàn

sống động như thật

活龙活现
huó lóng huó xiàn

sống động như thật; chân thực như thật

净现值
jìng xiàn zhí

giá trị hiện tại ròng

犯罪现场
fàn zuì xiàn chǎng

hiện trường vụ án

现下
xiàn xià

hiện tại

现世
xiàn shì

kiếp này

现世报
xiàn shì bào

quả báo ngay trong đời

现世宝
xiàn shì bǎo

đồ vô dụng

现今
xiàn jīn

hiện nay

现付
xiàn fù

trả ngay tại chỗ

现代五项
xiàn dài wǔ xiàng

năm môn phối hợp hiện đại

现代人
xiàn dài rén

người hiện đại

现代化
xiàn dài huà

hiện đại hóa

现代史
xiàn dài shǐ

lịch sử hiện đại

现代形式
xiàn dài xíng shì

hình thức hiện đại

现代性
xiàn dài xìng

hiện đại tính

现代新儒家
xiàn dài xīn rú jiā

Tân Nho giáo hiện đại

现代派
xiàn dài pài

phái hiện đại

现代舞
xiàn dài wǔ

múa hiện đại

现代集团
xiàn dài jí tuán

Hyundai, tập đoàn Hàn Quốc

现代音乐
xiàn dài yīn yuè

nhạc hiện đại

现值
xiàn zhí

giá trị hiện tại

现做
xiàn zuò

làm ngay tại chỗ

现势
xiàn shì

tình hình hiện tại

现在分词
xiàn zài fēn cí

hiện tại phân từ (trong ngữ pháp tiếng Anh)

现在式
xiàn zài shì

thì hiện tại

现场报道
xiàn chǎng bào dào

bài tường thuật trực tiếp tại hiện trường

现场投注
xiàn chǎng tóu zhù

cá cược trực tiếp

现场采访
xiàn chǎng cǎi fǎng

phỏng vấn tại hiện trường

现场会
xiàn chǎng huì

hội nghị tại hiện trường

现场会议
xiàn chǎng huì yì

hội nghị tại chỗ

现场直播
xiàn chǎng zhí bō

truyền hình trực tiếp tại hiện trường

现场视察
xiàn chǎng shì chá

kiểm tra tại hiện trường

现存
xiàn cún

hiện còn

现学现用
xiàn xué xiàn yòng

học xong là dùng ngay

现实主义
xiàn shí zhǔ yì

chủ nghĩa hiện thực

现实情况
xiàn shí qíng kuàng

tình hình hiện tại

现年
xiàn nián

tuổi hiện tại

现形
xiàn xíng

trở nên hiện rõ

现役
xiàn yì

(quân sự) tại ngũ

现成话
xiàn chéng huà

câu nói có sẵn

现房
xiàn fáng

căn hộ đã hoàn thiện

现抓
xiàn zhuā

ứng biến

现时
xiàn shí

hiện tại

现款
xiàn kuǎn

tiền mặt

现况
xiàn kuàng

tình hình hiện tại

现炒现卖
xiàn chǎo xiàn mài

nghĩa đen: chiên và bán tại chỗ

现烤
xiàn kǎo

mới nướng

现眼
xiàn yǎn

tự làm mất mặt

现磨
xiàn mó

mới xay

现行犯
xiàn xíng fàn

kẻ phạm tội bị bắt quả tang

现象学
xiàn xiàng xué

hiện tượng học

现象级
xiàn xiàng jí

hiện tượng

现货
xiàn huò

hàng hóa có sẵn ngay sau khi bán

现货价
xiàn huò jià

giá hàng hiện có

现身
xiàn shēn

hiện thân

现身说法
xiàn shēn shuō fǎ

nói lên từ kinh nghiệm bản thân

现量相违
xiàn liàng xiāng wéi

không phù hợp với nhận thức của một người về điều gì đó (thành ngữ)

现金周转
xiàn jīn zhōu zhuǎn

dòng tiền

现金基础
xiàn jīn jī chǔ

cơ sở tiền mặt (kế toán)

现金流
xiàn jīn liú

dòng tiền

现金流转
xiàn jīn liú zhuǎn

dòng tiền

现金流转表
xiàn jīn liú zhuǎn biǎo

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

现金流量
xiàn jīn liú liàng

lưu lượng tiền mặt

现金流量表
xiàn jīn liú liàng biǎo

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

现钱
xiàn qián

tiền mặt

现阶段
xiàn jiē duàn

ở giai đoạn hiện tại

发现物
fā xiàn wù

vật phát hiện được

发现号
fā xiàn hào

Tàu con thoi Discovery

直到现在
zhí dào xiàn zài

ngay cả bây giờ

示现
shì xiàn

hiện thân (của thần linh)

神气活现
shén qì huó xiàn

vẻ kiêu ngạo

科学技术现代化
kē xué jì shù xiàn dài huà

sự hiện đại hóa khoa học kỹ thuật, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

第五个现代化
dì wǔ gè xiàn dài huà

sự hiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

约当现金
yuē dāng xiàn jīn

tương đương tiền (kế toán)

自我实现
zì wǒ shí xiàn

tự hiện thực hóa (tâm lý học)

自然现象
zì rán xiàn xiàng

hiện tượng tự nhiên

旧景重现
jiù jǐng chóng xiàn

sự gợi lại cảnh xưa

若隐若现
ruò yǐn ruò xiàn

lờ mờ hiện ra

虚拟现实
xū nǐ xiàn shí

thực tế ảo

虚拟现实置标语言
xū nǐ xiàn shí zhì biāo yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (điện toán)

表现力
biǎo xiàn lì

sức biểu hiện

表现型
biǎo xiàn xíng

kiểu hình

变现
biàn xiàn

hiện thực hóa (tài sản); thanh lý; bán lấy tiền mặt; kiếm tiền từ

变现能力
biàn xiàn néng lì

khả năng thanh khoản; tính thanh khoản

贴现
tiē xiàn

chiết khấu

贴现率
tiē xiàn lǜ

tỷ lệ chiết khấu

超现实主义
chāo xiàn shí zhǔ yì

chủ nghĩa siêu thực

农业现代化
nóng yè xiàn dài huà

hiện đại hóa nông nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

近现代史
jìn xiàn dài shǐ

lịch sử cận hiện đại

返现
fǎn xiàn

hoàn tiền cho người tiêu dùng

返祖现象
fǎn zǔ xiàn xiàng

hiện tượng tổ tiên (sinh học)

追寻现代中国
zhuī xún xiàn dài zhōng guó

Đi tìm Trung Hoa hiện đại của Jonathan D. Spence

迟滞现象
chí zhì xiàn xiàng

hiện tượng trễ

重现江湖
chóng xiàn jiāng hú

xem 重出江湖

闪现
shǎn xiàn

lóe lên

隐现
yǐn xiàn

thoáng thấy (vật bị che giấu)

难以实现
nán yǐ shí xiàn

khó thực hiện

惊现
jīng xiàn

xuất hiện bất ngờ

展现
zhǎn xiàn

xuất hiện