现
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. xuất hiện
- 2. hiện tại
- 3. bây giờ
- 4. hiện có
- 5. hiện hành
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1Muiriel 现 在20岁了。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 现
đổi ra tiền mặt
tái hiện; tái tạo lại
xuất hiện; hiện ra
hiện ra; xuất hiện
thực hiện; đạt được; biến thành hiện thực
hiện lên; hiện ra (trước mắt, trong đầu)
xuất hiện nhiều; nảy sinh hàng loạt; nổi lên
hiện đại
đương nhiệm
bây giờ
hiện trường; nơi xảy ra
hiện thực; thực tế
có sẵn; làm sẵn
hiện có
hiện trạng; tình hình hiện tại
hiện hành; đang có hiệu lực
hiện tượng
tiền mặt
phát hiện; tìm ra; nhận ra; khám phá
thể hiện; biểu hiện; biểu lộ
tái hiện; xuất hiện trở lại
hiện ra; xuất hiện; lộ ra
thể hiện; biểu hiện; phản ánh
làm trò cười cho thiên hạ
hiện ra đột ngột
Hai mươi năm chứng kiến cảnh đời quái lạ
trả tiền mặt
xuất hiện lại
tiền mặt đang vận chuyển
nổi bật
cho đến nay
hiện tượng El Niño
rút tiền mặt
bốn hiện đại hóa
hiện đại hóa quốc phòng
cống phẩm
(từ mới) gặp mặt ngoài đời sau khi quen biết qua mạng
chuyển đổi (tài sản) thành tiền mặt
bằng lòng với hiện trạng (thành ngữ)
Ghi chép về hiện trạng quan trường, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Lý Bảo Gia
sự hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
tiền mặt trong kho
chủ nghĩa hậu hiện đại
tái xuất hiện
lúc ẩn lúc hiện
(thông tục) thích khoe khoang
tiền mặt trong tay
chiết khấu
tỷ lệ chiết khấu
rút tiền
lúc ẩn lúc hiện
nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần
chưa chiết khấu
Kỷ Đông Hán, mô hình cho Hậu Hán thư
hiện trường vụ án
sống động như thật
sống động như thật; chân thực như thật
giá trị hiện tại ròng
hiện trường vụ án
hiện tại
kiếp này
quả báo ngay trong đời
đồ vô dụng
hiện nay
trả ngay tại chỗ
năm môn phối hợp hiện đại
người hiện đại
hiện đại hóa
lịch sử hiện đại
hình thức hiện đại
hiện đại tính
Tân Nho giáo hiện đại
phái hiện đại
múa hiện đại
Hyundai, tập đoàn Hàn Quốc
nhạc hiện đại
giá trị hiện tại
làm ngay tại chỗ
tình hình hiện tại
hiện tại phân từ (trong ngữ pháp tiếng Anh)
thì hiện tại
bài tường thuật trực tiếp tại hiện trường
cá cược trực tiếp
phỏng vấn tại hiện trường
hội nghị tại hiện trường
hội nghị tại chỗ
truyền hình trực tiếp tại hiện trường
kiểm tra tại hiện trường
hiện còn; còn tồn tại
học xong là dùng ngay
chủ nghĩa hiện thực
tình hình hiện tại
tuổi hiện tại
trở nên hiện rõ
(quân sự) tại ngũ
câu nói có sẵn
căn hộ đã hoàn thiện
ứng biến
hiện tại
tiền mặt
tình hình hiện tại
nghĩa đen: chiên và bán tại chỗ
mới nướng
tự làm mất mặt
mới xay
kẻ phạm tội bị bắt quả tang
hiện tượng học
hiện tượng
hàng có sẵn; hàng sẵn kho
giá hàng hiện có
hiện thân
nói lên từ kinh nghiệm bản thân
không phù hợp với nhận thức của một người về điều gì đó (thành ngữ)
dòng tiền
cơ sở tiền mặt (kế toán)
dòng tiền
dòng tiền
báo cáo lưu chuyển tiền tệ
lưu lượng tiền mặt
báo cáo lưu chuyển tiền tệ
tiền mặt
ở giai đoạn hiện tại
vật phát hiện được
Tàu con thoi Discovery
ngay cả bây giờ
hiện thân (của thần linh)
vẻ kiêu ngạo
sự hiện đại hóa khoa học kỹ thuật, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
sự hiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
tương đương tiền (kế toán)
tự hiện thực hóa (tâm lý học)
hiện tượng tự nhiên
sự gợi lại cảnh xưa
lờ mờ hiện ra
thực tế ảo
ngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (điện toán)
sức biểu hiện
kiểu hình
hiện thực hóa (tài sản); thanh lý; bán lấy tiền mặt; kiếm tiền từ
khả năng thanh khoản; tính thanh khoản
chiết khấu
tỷ lệ chiết khấu
chủ nghĩa siêu thực
hiện đại hóa nông nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
lịch sử cận hiện đại
hoàn tiền cho người tiêu dùng
hiện tượng tổ tiên (sinh học)
Đi tìm Trung Hoa hiện đại của Jonathan D. Spence
hiện tượng trễ
xem 重出江湖
lóe lên
thoáng thấy (vật bị che giấu)
khó thực hiện
xuất hiện bất ngờ
thể hiện; phô bày; hiện ra