Bỏ qua đến nội dung

gān

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngọt
  2. 2. sẵn lòng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
苦盡 来。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806666)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 甘

甘心
gān xīn

chịu

苦尽甘来
kǔ jìn gān lái

sau khi khổ tận thì sẽ đến thời kỳ ngọt bùi

三酸甘油酯
sān suān gān yóu zhǐ

triglyceride

上甘岭
shàng gān lǐng

Thượng Cam Lĩnh

上甘岭区
shàng gān lǐng qū

Thượng Cam Lĩnh khu

不甘
bù gān

không cam tâm

不甘人后
bù gān rén hòu

không cam chịu tụt hậu

不甘寂寞
bù gān jì mò

không cam chịu cô đơn

不甘后人
bù gān hòu rén

không chịu thua kém người khác

不甘心
bù gān xīn

không cam tâm

不甘于
bù gān yú

không cam chịu

不甘示弱
bù gān shì ruò

không chịu thua kém

二甘醇
èr gān chún

diethylene glycol

同甘共苦
tóng gān gòng kǔ

chia ngọt sẻ bùi

同甘苦
tóng gān kǔ

chia sẻ ngọt bùi

善罢甘休
shàn bà gān xiū

chịu bỏ qua

回甘
huí gān

hậu vị ngọt

心甘
xīn gān

sẵn lòng

心甘情愿
xīn gān qíng yuàn

vui lòng làm (điều gì đó)

拉马特甘
lā mǎ tè gān

Ramat Gan, thành phố ở Israel, nơi tọa lạc của Đại học Bar-Ilan

洋甘菊
yáng gān jú

cúc La Mã (Matricaria recutita)

球芽甘蓝
qiú yá gān lán

cải Brussels (Brassica oleracea L. var. gemmifera)

甘丹寺
gān dān sì

Chùa Ganden, tu viện Tây Tạng, tọa lạc tại huyện Dagzê, Lhasa, Tây Tạng

甘之如饴
gān zhī rú yí

ngọt như mật; vui vẻ chịu đựng gian khổ

甘井子区
gān jǐng zi qū

quận Ganjingzi của Đại Liên, Liêu Ninh

甘南
gān nán

huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

甘南州
gān nán zhōu

Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam

甘南县
gān nán xiàn

huyện Cam Nam, thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

甘南藏族自治州
gān nán zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam tại Cam Túc

甘味
gān wèi

vị ngọt

甘味剂
gān wèi jì

chất tạo ngọt

甘味料
gān wèi liào

chất tạo ngọt

甘地
gān dì

(Mahatma) Gandhi

甘孜
gān zī

Garze (Kandze), thủ phủ của châu tự trị Tây Tạng Garze, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

甘孜州
gān zī zhōu

Châu tự trị Garzê (hoặc Kandze) của người Tây Tạng, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

甘孜县
gān zī xiàn

huyện Garzê (Tây Tạng: dkar mdzes rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garzê, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

甘孜藏族自治州
gān zī zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Garze (hoặc Kandze), trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

甘州
gān zhōu

quận Cam Châu, thành phố Trương Dịch, tỉnh Cam Túc

甘州区
gān zhōu qū

quận Cam Châu, thuộc thành phố Trương Dịch, tỉnh Cam Túc

甘巴里
gān bā lǐ

Giáo sư Ibrahim Gambari (1944-), học giả và nhà ngoại giao Nigeria, đại sứ tại Liên Hợp Quốc 1990-1999, đặc phái viên Liên Hợp Quốc tại Miến Điện từ 2007

甘德
gān dé

huyện Gadê (Tây Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải

甘德县
gān dé xiàn

huyện Gadê (Tây Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải

甘心情愿
gān xīn qíng yuàn

vui lòng và sẵn lòng (thành ngữ)

甘托克
gān tuō kè

Gantok, thủ phủ bang Sikkim, Ấn Độ

甘拜下风
gān bài xià fēng

khiêm nhường nhường bước

甘于
gān yú

sẵn lòng

甘榜
gān bǎng

làng (kampong, từ mượn)

甘氨酸
gān ān suān

glycin (Gly), một axit amin

甘汞
gān gǒng

calomen hoặc thủy ngân(I) clorua (Hg2Cl2)

甘油
gān yóu

glixerin

甘油三脂
gān yóu sān zhī

triglyceride

甘油三酯
gān yóu sān zhǐ

triglyceride

甘油栓剂
gān yóu shuān jì

thuốc đạn glycerin

甘油醛
gān yóu quán

glyceraldehyde (CH2O)3

甘泉
gān quán

huyện Cam Tuyền ở Diên An, Thiểm Tây

甘泉县
gān quán xiàn

huyện Cam Tuyền ở Diên An, Thiểm Tây

甘洛
gān luò

huyện Cam Lạc thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, phía nam Tứ Xuyên

甘洛县
gān luò xiàn

huyện Cam Lạc

甘甜
gān tián

ngọt

甘糖醇
gān táng chún

mannitol C6H14O6, một loại rượu đường

甘纳许
gān nà xǔ

ganache (từ mượn)

甘纳豆
gān nà dòu

amanattō, món ngọt truyền thống Nhật Bản làm từ đậu azuki hoặc các loại đậu khác

甘肃柳莺
gān sù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)

甘苦
gān kǔ

thời gian tốt đẹp và gian khổ

甘草
gān cǎo

rễ cam thảo

甘菊
gān jú

hoa cúc La Mã

甘蔗
gān zhe

cây mía

甘蔗渣
gān zhe zhā

bã mía

甘薯
gān shǔ

khoai lang

甘蓝
gān lán

cải bắp

甘蓝菜
gān lán cài

cải bắp

甘言蜜语
gān yán mì yǔ

lời ngon tiếng ngọt

甘谷
gān gǔ

huyện Cam Cốc ở Thiên Thủy, Cam Túc

甘谷县
gān gǔ xiàn

huyện Cam Cốc ở Thiên Thủy, Cam Túc

甘露糖醇
gān lù táng chún

mannitol C6H14O6, một loại rượu đường

甘露醇
gān lù chún

mannitol C6H14O6, một loại rượu đường

甘愿
gān yuàn

sẵn lòng

硝化甘油
xiāo huà gān yóu

nitroglycerin

硝酸甘油
xiāo suān gān yóu

nitroglycerin

紫甘蓝
zǐ gān lán

bắp cải tím

结球甘蓝
jié qiú gān lán

cải bắp

羽衣甘蓝
yǔ yī gān lán

cải xoăn

肥甘
féi gān

đồ ăn ngon

自甘堕落
zì gān duò luò

tự cam đọa lạc (thành ngữ)

苦甘
kǔ gān

đắng ngọt

蒲甘
pú gān

Bagan (Pagan), kinh đô cổ của Myanmar (Miến Điện)

蒲甘王朝
pú gān wáng cháo

Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287

芜菁甘蓝
wú jīng gān lán

củ cải Thụy Điển (một loại rau)

野甘蓝
yě gān lán

cải dại châu Âu (Brassica oleracea)

阿甘正传
ā gān zhèng zhuàn

Forrest Gump

陕甘
shǎn gān

tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc

陕甘宁
shǎn gān níng

các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc và Ninh Hạ

食之无味,弃之不甘
shí zhī wú wèi , qì zhī bù gān

xem 食之無味,棄之可惜|食之无味,弃之可惜

饫甘餍肥
yù gān yàn féi

sống sung sướng đầy đủ (thành ngữ)

余甘子
yú gān zǐ

chùm ruột (Phyllanthus emblica)

甘肃
gān sù

tỉnh Cam Túc