甘
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. ngọt
- 2. sẵn lòng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 甘
chịu
sau khi khổ tận thì sẽ đến thời kỳ ngọt bùi
triglyceride
Thượng Cam Lĩnh
Thượng Cam Lĩnh khu
không cam tâm
không cam chịu tụt hậu
không cam chịu cô đơn
không chịu thua kém người khác
không cam tâm
không cam chịu
không chịu thua kém
diethylene glycol
chia ngọt sẻ bùi
chia sẻ ngọt bùi
chịu bỏ qua
hậu vị ngọt
sẵn lòng
vui lòng làm (điều gì đó)
Ramat Gan, thành phố ở Israel, nơi tọa lạc của Đại học Bar-Ilan
cúc La Mã (Matricaria recutita)
cải Brussels (Brassica oleracea L. var. gemmifera)
Chùa Ganden, tu viện Tây Tạng, tọa lạc tại huyện Dagzê, Lhasa, Tây Tạng
ngọt như mật; vui vẻ chịu đựng gian khổ
quận Ganjingzi của Đại Liên, Liêu Ninh
huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam
huyện Cam Nam, thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam tại Cam Túc
vị ngọt
chất tạo ngọt
chất tạo ngọt
(Mahatma) Gandhi
Garze (Kandze), thủ phủ của châu tự trị Tây Tạng Garze, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
Châu tự trị Garzê (hoặc Kandze) của người Tây Tạng, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
huyện Garzê (Tây Tạng: dkar mdzes rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garzê, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc
Châu tự trị dân tộc Tạng Garze (hoặc Kandze), trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
quận Cam Châu, thành phố Trương Dịch, tỉnh Cam Túc
quận Cam Châu, thuộc thành phố Trương Dịch, tỉnh Cam Túc
Giáo sư Ibrahim Gambari (1944-), học giả và nhà ngoại giao Nigeria, đại sứ tại Liên Hợp Quốc 1990-1999, đặc phái viên Liên Hợp Quốc tại Miến Điện từ 2007
huyện Gadê (Tây Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải
huyện Gadê (Tây Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải
vui lòng và sẵn lòng (thành ngữ)
Gantok, thủ phủ bang Sikkim, Ấn Độ
khiêm nhường nhường bước
sẵn lòng
làng (kampong, từ mượn)
glycin (Gly), một axit amin
calomen hoặc thủy ngân(I) clorua (Hg2Cl2)
glixerin
triglyceride
triglyceride
thuốc đạn glycerin
glyceraldehyde (CH2O)3
huyện Cam Tuyền ở Diên An, Thiểm Tây
huyện Cam Tuyền ở Diên An, Thiểm Tây
huyện Cam Lạc thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, phía nam Tứ Xuyên
huyện Cam Lạc
ngọt
mannitol C6H14O6, một loại rượu đường
ganache (từ mượn)
amanattō, món ngọt truyền thống Nhật Bản làm từ đậu azuki hoặc các loại đậu khác
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)
thời gian tốt đẹp và gian khổ
rễ cam thảo
hoa cúc La Mã
cây mía
bã mía
khoai lang
cải bắp
cải bắp
lời ngon tiếng ngọt
huyện Cam Cốc ở Thiên Thủy, Cam Túc
huyện Cam Cốc ở Thiên Thủy, Cam Túc
mannitol C6H14O6, một loại rượu đường
mannitol C6H14O6, một loại rượu đường
sẵn lòng
nitroglycerin
nitroglycerin
bắp cải tím
cải bắp
cải xoăn
đồ ăn ngon
tự cam đọa lạc (thành ngữ)
đắng ngọt
Bagan (Pagan), kinh đô cổ của Myanmar (Miến Điện)
Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287
củ cải Thụy Điển (một loại rau)
cải dại châu Âu (Brassica oleracea)
Forrest Gump
tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc
các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc và Ninh Hạ
xem 食之無味,棄之可惜|食之无味,弃之可惜
sống sung sướng đầy đủ (thành ngữ)
chùm ruột (Phyllanthus emblica)
tỉnh Cam Túc