Bỏ qua đến nội dung

shēn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mở rộng
  2. 2. trình bày
  3. 3. giải thích
  4. 4. chi thứ 9 trong Địa chi: 3-5 giờ chiều, tháng 7 âm lịch (7/8-7/9), năm Thân (khỉ)
  5. 5. điểm 240° trên la bàn cổ Trung Quốc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
請成為協會會員。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4739246)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 申

申报
shēn bào

khai báo

申请
shēn qǐng

đơn xin

申办
shēn bàn

xin

申领
shēn lǐng

xin cấp

重申
chóng shēn

tái khẳng định lại

三令五申
sān lìng wǔ shēn

ba lần ra lệnh, năm lần dặn dò

丙申
bǐng shēn

năm Bính Thân

伊留申
yī liú shēn

Ilyushin, nhà sản xuất máy bay Nga

壬申
rén shēn

năm thứ chín Nhâm Thân trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1992 hoặc 2052

奉申贺敬
fèng shēn hè jìng

kính gửi lời chúc mừng

季莫申科
jì mò shēn kē

Tymoshenko (tên)

尤利娅·季莫申科
yóu lì yà · jì mò shēn kē

Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia người Ukraina

布拉戈维申斯克
bù lā gē wéi shēn sī kè

Blagoveshchensk, thành phố của Nga trên biên giới với Trung Quốc, trung tâm hành chính của tỉnh Amur

庚申
gēng shēn

năm thứ 57 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1980 hoặc 2040

引申
yǐn shēn

mở rộng (nghĩa của từ, sự tương tự, v.v.)

引申义
yǐn shēn yì

nghĩa mở rộng (của một cách diễn đạt)

戊申
wù shēn

năm thứ 45 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028

波德申
bō dé shēn

Port Dickson (điểm đến nghỉ dưỡng ở Malaysia)

甲申
jiǎ shēn

năm thứ 21 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2004 hoặc 2064

甲申政变
jiǎ shēn zhèng biàn

cuộc chính biến cung đình Triều Tiên năm 1884 do phe Tây hóa chống phe bảo thủ, thất bại và đẫm máu, bị quân Thanh đàn áp

申不害
shēn bù hài

Shen Buhai (385-337 TCN), nhà tư tưởng chính trị phái Pháp gia

申令
shēn lìng

một mệnh lệnh

申冤
shēn yuān

kêu oan

申命记
shēn mìng jì

Sách Đệ Nhị Luật

申城
shēn chéng

tên gọi khác của Thượng Hải

申报单
shēn bào dān

tờ khai

申奏
shēn zòu

trình bày (một văn bản)

申扎
shēn zhā

huyện Xainza, Tây Tạng

申扎县
shēn zhā xiàn

huyện Xainza

申斥
shēn chì

quở trách

申明
shēn míng

tuyên bố

申曲
shēn qǔ

kịch Thượng Hải

申根
shēn gēn

Schengen, làng ở Luxembourg, nơi ký hiệp định năm 1985 tạo ra khu vực Schengen

申根区
shēn gēn qū

khu vực Schengen, khu vực miễn thị thực ở châu Âu

申状
shēn zhuàng

trình bày (một văn bản)

申猴
shēn hóu

Năm thứ 9, năm con Khỉ (ví dụ 2004)

申理
shēn lǐ

sửa sai

申申
shēn shēn

ấm cúng và thoải mái

申言
shēn yán

tuyên bố

申讨
shēn tǎo

lên án

申诉
shēn sù

khiếu nại

申诉书
shēn sù shū

đơn kháng cáo

申说
shēn shuō

trình bày

申请人
shēn qǐng rén

người nộp đơn

申请书
shēn qǐng shū

đơn xin

申请表
shēn qǐng biǎo

đơn xin

申论
shēn lùn

trình bày chi tiết

申谢
shēn xiè

bày tỏ lòng biết ơn

申购
shēn gòu

xin mua

申辩
shēn biàn

tự bào chữa

申述
shēn shù

trình bày

申通
shēn tōng

STO Express, dịch vụ chuyển phát nhanh có trụ sở tại Thượng Hải, thành lập năm 1993

申雪
shēn xuě

minh oan

申饬
shēn chì

cảnh cáo

卢卡申科
lú kǎ shēn kē

Aleksandr Grigoryevich Lukashenko, tổng thống Belarus từ năm 1994

阿留申群岛
ā liú shēn qún dǎo

quần đảo Aleut