Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bệnh tật
  2. 2. nhanh; mau lẹ
  3. 3. ghét; căm ghét

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她們患有瘧
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10510867)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 疾

残疾
cán jí

khuyết tật

残疾人
cán jí rén

người khuyết tật

疾病
jí bìng

bệnh

不疾不徐
bù jí bù xú

không nhanh không chậm

中国残疾人联合会
zhōng guó cán jí rén lián hé huì

Liên hiệp Người khuyết tật Trung Quốc

大声疾呼
dà shēng jí hū

kêu gọi to tiếng (thành ngữ); gây sự chú ý của mọi người

奋笔疾书
fèn bǐ jí shū

viết với tốc độ cực nhanh

宿疾
sù jí

bệnh kinh niên

吊死问疾
diào sǐ wèn jí

thương xót người bệnh và người hấp hối

心脏疾患
xīn zàng jí huàn

bệnh tim

心血管疾病
xīn xuè guǎn jí bìng

bệnh tim mạch

性疾病
xìng jí bìng

bệnh lây truyền qua đường tình dục

恶疾
è jí

bệnh khó chịu

慢性疾病
màn xìng jí bìng

bệnh mãn tính

暗疾
àn jí

bệnh khó nói

残疾儿
cán jí ér

trẻ em khuyết tật bẩm sinh

溶酶储存疾病
róng méi chǔ cún jí bìng

bệnh tích trữ lysosome

无疾而终
wú jí ér zhōng

chết yên lành

疾恶如仇
jí è rú chóu

ghét kẻ ác như kẻ thù (thành ngữ)

疾控中心
jí kòng zhōng xīn

Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC)

疾书
jí shū

viết nhanh, viết vội

疾步
jí bù

đi nhanh

疾病控制中心
jí bìng kòng zhì zhōng xīn

Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC)

疾病突发
jí bìng tū fā

sự bùng phát bệnh

疾病预防中心
jí bìng yù fáng zhōng xīn

Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (Hoa Kỳ)

疾苦
jí kǔ

đau đớn và khó khăn

疾走
jí zǒu

chạy vụt đi

疾速
jí sù

rất nhanh

疾风
jí fēng

gió mạnh

疾风劲草
jí fēng jìng cǎo

cỏ cứng chịu được gió mạnh (thành ngữ)

疾风知劲草
jí fēng zhī jìng cǎo

nghĩa đen cỏ cứng chịu được gió mạnh (thành ngữ)

疾风知劲草,烈火见真金
jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīn

sức mạnh của tính cách được bộc lộ trong cơn khủng hoảng

疾首
jí shǒu

cực kỳ tức giận

疾驰
jí chí

phóng nhanh

疾驰而过
jí chí ér guò

lướt qua nhanh

疾驶
jí shǐ

(xe) chạy với tốc độ cao

痛心疾首
tòng xīn jí shǒu

căm hận cay đắng (thành ngữ)

痢疾
lì ji

bệnh lỵ

痼疾
gù jí

bệnh mãn tính

疟疾
nüe4 jí

bệnh sốt rét

疟疾病
nüe4 jí bìng

bệnh sốt rét

眼疾
yǎn jí

bệnh về mắt

积劳成疾
jī láo chéng jí

làm việc quá sức sinh bệnh (thành ngữ); ốm đau do làm việc quá nhiều

精神疾病
jīng shén jí bìng

bệnh tâm thần

细菌性痢疾
xì jūn xìng lì jí

bệnh lỵ trực khuẩn

脑血管疾病
nǎo xuè guǎn jí bìng

bệnh mạch máu não

自体免疫疾病
zì tǐ miǎn yì jí bìng

bệnh tự miễn

旧疾
jiù jí

bệnh cũ

藏毛性疾病
cáng máo xìng jí bìng

bệnh lông cùng cụt

解离性人格疾患
jiě lí xìng rén gé jí huàn

rối loạn nhân dạng phân ly

讳疾忌医
huì jí jì yī

giấu bệnh sợ thầy thuốc (thành ngữ); ví dụ che giấu lỗi lầm để tránh bị phê bình

迅疾
xùn jí

nhanh chóng

遗传性疾病
yí chuán xìng jí bìng

bệnh di truyền

阿米巴痢疾
ā mǐ bā lì ji

bệnh lỵ amip

隐疾
yǐn jí

bệnh khó nói (như bệnh hoa liễu)

顽疾
wán jí

bệnh khó chữa khỏi