Bỏ qua đến nội dung

tòng
HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đau
  2. 2. đau đớn
  3. 3. đau khổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
我头 ,想去休息。
这种药能镇
我今天咽喉有点
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10271702)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 痛

悲痛
bēi tòng

buồn đau

惨痛
cǎn tòng

đau đớn

疼痛
téng tòng

đau

痛心
tòng xīn

đau lòng

痛快
tòng kuài

thoải mái

痛苦
tòng kǔ

đau khổ

不痛不痒
bù tòng bù yǎng

không đau không ngứa

不知痛痒
bù zhī tòng yǎng

vô cảm

不关痛痒
bù guān tòng yǎng

không quan trọng

作痛
zuò tòng

đau nhức

偏头痛
piān tóu tòng

đau nửa đầu

伤痛
shāng tòng

đau thương

刀刺性痛
dāo cì xìng tòng

đau nhói như dao đâm

切痛
qiē tòng

đau nhói

切肤之痛
qiè fū zhī tòng

nỗi đau thấu da thịt

刺痛
cì tòng

nhói đau

创痛
chuāng tòng

đau vết thương

剧痛
jù tòng

đau dữ dội

哀痛
āi tòng

đau buồn

坐骨神经痛
zuò gǔ shén jīng tòng

đau thần kinh tọa

压痛
yā tòng

(y học) đau khi chạm vào; cảm giác đau khi bị sờ nắn

好了疮疤忘了痛
hǎo le chuāng bā wàng le tòng

xem 好了傷疤忘了疼|好了伤疤忘了疼

强忍悲痛
qiáng rěn bēi tòng

cố gắng kìm nén đau buồn

心痛
xīn tòng

đau lòng về điều gì đó

心绞痛
xīn jiǎo tòng

đau thắt ngực

忍痛
rěn tòng

chịu đựng đau đớn

忍痛割爱
rěn tòng gē ài

nhẫn tâm chia tay với điều mình trân quý

思之心痛
sī zhī xīn tòng

một ý nghĩ gây đau lòng (thành ngữ)

慢性疼痛
màn xìng téng tòng

đau mãn tính

戳痛点
chuō tòng diǎn

chạm vào điểm đau

抱头痛哭
bào tóu tòng kū

khóc lóc thảm thiết

抽痛
chōu tòng

đau nhói

扑热息痛
pū rè xī tòng

paracetamol

止痛
zhǐ tòng

giảm đau

止痛剂
zhǐ tòng jì

thuốc giảm đau

止痛法
zhǐ tòng fǎ

phương pháp giảm đau

止痛片
zhǐ tòng piàn

thuốc giảm đau

止痛药
zhǐ tòng yào

thuốc giảm đau

沉痛
chén tòng

đau buồn

活血止痛
huó xuè zhǐ tòng

hoạt huyết chỉ thống; làm lưu thông khí huyết và giảm đau

深恶痛绝
shēn wù tòng jué

căm ghét cay cú đắng (thành ngữ)

灼痛
zhuó tòng

bỏng (vết thương)

无痛
wú tòng

không đau

无关痛痒
wú guān tòng yǎng

không ảnh hưởng đến ai

牙痛
yá tòng

đau răng

病痛
bìng tòng

bệnh nhẹ

痛不欲生
tòng bù yù shēng

đau đớn đến mức không muốn sống

痛哭
tòng kū

khóc lóc thảm thiết

痛哭流涕
tòng kū liú tì

khóc lóc thảm thiết

痛失
tòng shī

chịu mất mát đau đớn (người thân, v.v.)

痛定思痛
tòng dìng sī tòng

nghĩ lại nỗi đau khi nỗi đau đã qua (thành ngữ)

痛心疾首
tòng xīn jí shǒu

căm hận cay đắng (thành ngữ)

痛快淋漓
tòng kuài lín lí

vui vẻ, thoải mái

痛性痉挛
tòng xìng jìng luán

chuột rút

痛恨
tòng hèn

căm ghét

痛惜
tòng xī

than tiếc

痛恶
tòng wù

ghét cay ghét đắng

痛感
tòng gǎn

cảm thấy sâu sắc

痛扁
tòng biǎn

đánh cho một trận

痛打
tòng dǎ

đánh cho một trận nên thân

痛批
tòng pī

chỉ trích gay gắt

痛击
tòng jī

đánh đau

痛改前非
tòng gǎi qián fēi

quyết tâm sửa chữa lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải lỗi lầm quá khứ và làm lại cuộc đời

痛斥
tòng chì

phê phán gay gắt

痛楚
tòng chǔ

đau đớn

痛痛快快
tòng tong kuài kuài

ngay lập tức

痛痒
tòng yǎng

đau và ngứa

痛砭
tòng biān

phê phán mạnh mẽ

痛砭时弊
tòng biān shí bì

phê phán mạnh mẽ những tệ nạn của thời đại

痛经
tòng jīng

đau bụng kinh

痛经假
tòng jīng jià

nghỉ phép trong kỳ kinh nguyệt

痛骂
tòng mà

mắng nhiếc thậm tệ

痛处
tòng chù

chỗ đau

痛觉
tòng jué

cảm giác đau

痛风
tòng fēng

bệnh gút

痛饮
tòng yǐn

uống thỏa thích

痛点
tòng diǎn

điểm đau; điểm nhức nhối

发痛
fā tòng

đau; nhức; cảm thấy đau

神经痛
shén jīng tòng

đau dây thần kinh (y học)

绞痛
jiǎo tòng

đau nhói

经痛
jīng tòng

đau bụng kinh

纤维肌痛
xiān wéi jī tòng

đau cơ xơ hóa

群发性头痛
qún fā xìng tóu tòng

đau đầu cụm

耳痛
ěr tòng

đau tai

肚子痛
dù zi tòng

đau bụng

肚痛
dù tòng

đau bụng

胃痛
wèi tòng

đau dạ dày

腹痛
fù tòng

đau bụng

腹部绞痛
fù bù jiǎo tòng

đau quặn bụng

胆石绞痛
dǎn shí jiǎo tòng

đau quặn do sỏi mật

苦痛
kǔ tòng

đau đớn

茹痛
rú tòng

chịu đựng (đau khổ hoặc buồn phiền)

万分痛苦
wàn fēn tòng kǔ

cực kỳ đau đớn

解痛
jiě tòng

làm giảm đau

迎头痛击
yíng tóu tòng jī

đánh thẳng vào mặt trận

酸痛
suān tòng

đau nhức

镇痛
zhèn tòng

thuốc giảm đau

镇痛剂
zhèn tòng jì

thuốc giảm đau

镇痛药
zhèn tòng yào

thuốc giảm đau

长痛不如短痛
cháng tòng bù rú duǎn tòng

thà chịu đau ngắn còn hơn kéo dài đau khổ

闪痛
shǎn tòng

đau nhói

阵痛
zhèn tòng

đau đẻ

阵痛期
zhèn tòng qī

thời kỳ đau đớn; giai đoạn khó khăn

隐痛
yǐn tòng

nỗi đau thầm kín

隐隐作痛
yǐn yǐn zuò tòng

đau âm ỉ

双氯灭痛
shuāng lǜ miè tòng

thuốc giảm đau diclofenac

头痛
tóu tòng

bị đau đầu

头痛欲裂
tóu tòng yù liè

đau đầu như muốn nứt ra (thành ngữ)

头痛医头
tóu tòng yī tóu

chữa đầu đau chữa đầu, chữa triệu chứng

头痛医头,脚痛医脚
tóu tòng yī tóu , jiǎo tòng yī jiǎo

trị bệnh đau đầu chữa đầu, đau chân chữa chân; chữa ngọn không chữa gốc (thành ngữ)

骨痛热症
gǔ tòng rè zhèng

sốt xuất huyết Dengue