盗
Định nghĩa
- 1. trộm; ăn cắp
- 2. kẻ trộm; kẻ cướp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1盗 亦有道。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 盗
kẻ cướp; tên cướp
cướp biển; hải tặc
bản lậu; vi phạm bản quyền
trộm cắp; ăn cắp
chống trộm; phòng trộm
cửa chống trộm
khủng long Gigantoraptor erlianensis
khủng long Velociraptor
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
trộm cắp
kẻ cướp
Archaeoraptor (khủng long giống chim)
bị mất trộm
kẻ trộm hoa (nghĩa đen)
bịt tai trộm chuông; tự lừa dối mình
lừa đời trộm danh (thành ngữ)
hành vi cướp biển
kẻ vô sự tỏ ra niềm nở, tất có ý đồ xấu (thành ngữ)
chặt phá cây trái phép
rút tiền gian lận từ tài khoản thẻ tín dụng của người khác
kẻ cướp
đánh cắp (bao gồm trộm danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc trộm tài khoản máy tính)
dùng hình ảnh mà không được phép
đào mộ trộm
(bóng chày) cướp gôn
khai thác trộm (khoáng sản, nông sản, gỗ, bẫy thú, v.v.)
ra mồ hôi trộm
kẻ vi phạm bản quyền phần mềm
Đảng Cướp Biển, phong trào chính trị có mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với thời đại Internet
săn trộm
sử dụng bất hợp pháp
sào huyệt của bọn cướp
kẻ trộm cướp
trộm cắp và bán đi
đánh cắp bản ghi (bản ghi âm, phim ảnh, v.v.)
khủng long Rapator ornitholestoides
biển thủ
sự trộm cắp
trộm cắp danh tính
Archaeoraptor liaoningensis (loài khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)
mở cửa mời trộm vào (thành ngữ); tự rước họa vào thân vì để cho kẻ xấu tự do hành động
gáy như gà và trộm như chó (thành ngữ)