Bỏ qua đến nội dung

shèng

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thịnh vượng
  2. 2. sáng láng
  3. 3. tráng lệ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
鮮花 開。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 819286)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 盛

旺盛
wàng shèng

sức sống dồi dào

昌盛
chāng shèng

thịnh vượng

盛大
shèng dà

hoành tráng

盛情
shèng qíng

sự nhiệt tình

盛会
shèng huì

lễ hội

盛气凌人
shèng qì líng rén

ngạo mạn

盛产
shèng chǎn

sản xuất phong phú

盛行
shèng xíng

phổ biến

盛开
shèng kāi

đang nở rộ

茂盛
mào shèng

rậm rạp

丰盛
fēng shèng

phong phú

久慕盛名
jiǔ mù shèng míng

ngưỡng mộ danh tiếng từ lâu

久负盛名
jiǔ fù shèng míng

lâu đời nổi tiếng

人生盛衰
rén shēng shèng shuāi

cuộc đời có lúc thịnh lúc suy

全盛
quán shèng

toàn thịnh

共襄盛举
gòng xiāng shèng jǔ

cùng chung tay làm nên việc lớn

乔治·华盛顿
qiáo zhì · huá shèng dùn

George Washington

太平盛世
tài píng shèng shì

thời thái bình thịnh trị

女体盛
nǚ tǐ chéng

nyotaimori, tục phục vụ sushi trên cơ thể phụ nữ khỏa thân của Nhật Bản

年轻气盛
nián qīng qì shèng

tràn đầy sức sống của tuổi trẻ (thành ngữ)

强盛
qiáng shèng

giàu mạnh

日盛
rì shèng

ngày càng thịnh vượng

春秋鼎盛
chūn qiū dǐng shèng

tuổi thanh xuân sung mãn

李宗盛
lǐ zōng shèng

Lý Tông Thịnh (1958-), nhà sản xuất thu âm và nhạc sĩ người Đài Loan

极盛时期
jí shèng shí qī

thời kỳ cực thịnh

气盛
qì shèng

đầy nhiệt huyết

法拉盛
fǎ lā shèng

Flushing, khu phố người Hoa và người Hàn tại Queens, Thành phố New York

炽盛
chì shèng

cháy rực (lửa)

由盛转衰
yóu shèng zhuǎn shuāi

từ thịnh vượng chuyển sang suy tàn

盛世
shèng shì

thời kỳ thịnh vượng

盛事
shèng shì

sự kiện lớn

盛京
shèng jīng

tên cũ của Thẩm Dương (Shenyang) thuộc tỉnh Liêu Ninh hiện đại

盛传
shèng chuán

lan truyền rộng rãi

盛典
shèng diǎn

sự huy hoàng lộng lẫy

盛名
shèng míng

danh tiếng lẫy lừng

盛器
chéng qì

đồ đựng

盛夏
shèng xià

giữa hè

盛大舞会
shèng dà wǔ huì

vũ hội lớn

盛妆
shèng zhuāng

mạnh mẽ

盛季
shèng jì

mùa cao điểm

盛宴
shèng yàn

yến tiệc

盛年
shèng nián

tuổi thanh xuân

盛德
shèng dé

đức hạnh tuyệt vời

盛怒
shèng nù

nổi giận dữ dội; phẫn nộ

盛景
shèng jǐng

cảnh tượng huy hoàng

盛服
shèng fú

trang phục lộng lẫy

盛极一时
shèng jí yī shí

thịnh hành nhất thời

盛气
shèng qì

hào khí

盛况
shèng kuàng

dịp long trọng

盛况空前
shèng kuàng kōng qián

một sự kiện hoành tráng và chưa từng có (thành ngữ)

盛称
shèng chēng

lời khen ngợi nhiệt tình

盛筵
shèng yán

đại tiệc

盛举
shèng jǔ

sự kiện lớn

盛行率
shèng xíng lǜ

tỷ lệ hiện mắc; tỷ lệ mắc

盛衰
shèng shuāi

thịnh rồi suy

盛装
chéng zhuāng

chứa đựng

盛装
shèng zhuāng

quần áo lộng lẫy

盛誉
shèng yù

danh tiếng lẫy lừng

盛赞
shèng zàn

khen ngợi hết lời

盛饭
chéng fàn

xới cơm

盛馔
shèng zhuàn

bữa tiệc thịnh soạn

繁荣昌盛
fán róng chāng shèng

thịnh vượng và phát đạt (thành ngữ); hưng thịnh

繁盛
fán shèng

thịnh vượng

罗盛教
luó chéng jiào

Luo Chengjiao (1931-1952), anh hùng quân tình nguyện Trung Quốc tại Triều Tiên

兴盛
xīng shèng

hưng thịnh

华盛顿
huá shèng dùn

Oa-sinh-tơn (tên người)

华盛顿州
huá shèng dùn zhōu

Washington, tiểu bang Hoa Kỳ

华盛顿时报
huá shèng dùn shí bào

Washington Times (báo)

华盛顿特区
huá shèng dùn tè qū

Washington, D.C. (thủ đô liên bang của Hoa Kỳ)

华盛顿邮报
huá shèng dùn yóu bào

Báo Washington Post

万盛
wàn shèng

quận ngoại thành Wansheng của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

万盛区
wàn shèng qū

quận ngoại thành Vạn Thịnh của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

阳盛
yáng shèng

dương thịnh (trong Đông y)

香火鼎盛
xiāng huǒ dǐng shèng

(đền chùa) đông đúc người cúng bái

鼎盛
dǐng shèng

thịnh vượng

鼎盛时期
dǐng shèng shí qī

thời kỳ hưng thịnh

鼎盛期
dǐng shèng qī

thời kỳ hưng thịnh