Bỏ qua đến nội dung

mián

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngủ
  2. 2. ngủ đông

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我已兩夜無
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10266776)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 眠

休眠
xiū mián

ngủ đông

催眠
cuī mián

trance

失眠
shī mián

không ngủ được

安眠药
ān mián yào

thuốc ngủ

睡眠
shuì mián

ngủ

一夜无眠
yī yè wú mián

mất ngủ cả đêm

不眠不休
bù mián bù xiū

không ngủ không nghỉ

休眠火山
xiū mián huǒ shān

núi lửa ngủ

催眠曲
cuī mián qǔ

bài hát ru

催眠状态
cuī mián zhuàng tài

trạng thái thôi miên

催眠药
cuī mián yào

thuốc ngủ

催眠术
cuī mián shù

thôi miên thuật

入眠
rù mián

đi vào giấc ngủ

冬眠
dōng mián

ngủ đông

利眠宁
lì mián níng

chlordiazepoxide

夜不成眠
yè bù chéng mián

mất ngủ vào ban đêm

安眠
ān mián

ngủ yên giấc

安眠酮
ān mián tóng

methaqualone

彻夜不眠
chè yè bù mián

mất ngủ suốt đêm

我醉欲眠
wǒ zuì yù mián

nghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ)

抵足而眠
dǐ zú ér mián

cùng chung chăn gối; tình bạn thân thiết

永眠
yǒng mián

giấc ngủ nghìn thu (tức là cái chết)

睡眠不足
shuì mián bù zú

thiếu ngủ

睡眠呼吸暂停
shuì mián hū xī zàn tíng

ngưng thở khi ngủ trung ương

睡眠失调
shuì mián shī tiáo

rối loạn giấc ngủ

睡眠者
shuì mián zhě

người ngủ

睡眠虫
shuì mián chóng

trùng roi gây bệnh ngủ

自我催眠
zì wǒ cuī mián

tự thôi miên

舒眠
shū mián

ngủ ngon; ngủ sâu giấc

舒眠键
shū mián jiàn

nút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa không khí)

蛰眠
zhé mián

ngủ đông

蚕眠
cán mián

thời kỳ tằm ngủ trước khi lột xác

补眠
bǔ mián

ngủ bù

酣眠
hān mián

ngủ say; ngủ ngon giấc

长眠
cháng mián

giấc ngủ dài (tức là cái chết)