Bỏ qua đến nội dung

研究

yán jiū
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghiên cứu
  2. 2. điều tra
  3. 3. khảo sát

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
研究 揭示了新的科学规律。
研究 中国古典文学。
这项 研究 有望取得成功。
科学家们 研究 时空的奥秘。
我喜欢 研究 各种植物。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 研究

研究所
yán jiū suǒ

viện nghiên cứu

研究生
yán jiū shēng

sinh viên sau đại học

中央研究院
zhōng yāng yán jiū yuàn

Viện Nghiên cứu Trung ương

中美文化研究中心
zhōng měi wén huà yán jiū zhōng xīn

Trung tâm Nghiên cứu Văn hóa Trung-Mỹ

分析研究
fēn xī yán jiū

phân tích nghiên cứu

北京核武器研究所
běi jīng hé wǔ qì yán jiū suǒ

Viện Nghiên cứu Vũ khí Hạt nhân Bắc Kinh

古根罕喷气推进研究中心
gǔ gēn hǎn pēn qì tuī jìn yán jiū zhōng xīn

Phòng thí nghiệm Hàng không Guggenheim tại Viện Công nghệ California (GALCIT, từ 1926)

可行性研究
kě xíng xìng yán jiū

nghiên cứu khả thi

国际肿瘤研究机构
guó jì zhǒng liú yán jiū jī gòu

Cơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế

从事研究
cóng shì yán jiū

tiến hành nghiên cứu

日本原子能研究所
rì běn yuán zǐ néng yán jiū suǒ

Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản

欧洲核子研究中心
ōu zhōu hé zǐ yán jiū zhōng xīn

Tổ chức Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu (CERN), tại Geneva

发展研究中心
fā zhǎn yán jiū zhōng xīn

Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan trực thuộc Quốc vụ viện Trung Quốc)

研究中心
yán jiū zhōng xīn

trung tâm nghiên cứu

研究人员
yán jiū rén yuán

nhà nghiên cứu

研究反应堆
yán jiū fǎn yìng duī

lò phản ứng nghiên cứu

研究员
yán jiū yuán

nhà nghiên cứu

研究报告
yán jiū bào gào

báo cáo nghiên cứu

研究小组
yán jiū xiǎo zǔ

nhóm nghiên cứu

研究机构
yán jiū jī gòu

tổ chức nghiên cứu

研究生院
yán jiū shēng yuàn

trường cao học

研究者
yán jiū zhě

nhà điều tra

研究院
yán jiū yuàn

viện nghiên cứu

研究领域
yán jiū lǐng yù

lĩnh vực nghiên cứu

神学研究所
shén xué yán jiū suǒ

chủng viện

科学研究
kē xué yán jiū

nghiên cứu khoa học