Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. từ tính; từ
  2. 2. từ tính; từ học
  3. 3. sứ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我買 帶。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 832833)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 磁

磁卡
cí kǎ

thẻ từ

磁带
cí dài

băng từ

磁盘
cí pán

đĩa

光磁
guāng cí

quang từ

光磁碟
guāng cí dié

đĩa quang từ

光磁碟机
guāng cí dié jī

ổ đĩa quang từ

剩磁
shèng cí

từ dư

功能性磁共振成像
gōng néng xìng cí gòng zhèn chéng xiàng

chụp cộng hưởng từ chức năng

功能磁共振成像术
gōng néng cí gòng zhèn chéng xiàng shù

chụp cộng hưởng từ chức năng

古地磁
gǔ dì cí

cổ địa từ

可磁化体
kě cí huà tǐ

vật liệu từ hóa được

地球磁场
dì qiú cí chǎng

từ trường Trái Đất

地磁场
dì cí chǎng

từ trường Trái Đất

套磁
tào cí

(thông tục) tạo quan hệ tốt với ai đó

核磁共振
hé cí gòng zhèn

cộng hưởng từ hạt nhân (NMR)

核电磁脉冲
hé diàn cí mài chōng

xung điện từ hạt nhân

永久磁铁
yǒng jiǔ cí tiě

nam châm vĩnh cửu

永磁
yǒng cí

từ tính vĩnh cửu

盒式录音磁带
hé shì lù yīn cí dài

băng cassette

硬式磁碟机
yìng shì cí dié jī

ổ cứng

硬磁盘
yìng cí pán

ổ cứng

磁共振
cí gòng zhèn

cộng hưởng từ

磁共振成像
cí gòng zhèn chéng xiàng

chụp cộng hưởng từ

磁力
cí lì

lực từ

磁力线
cí lì xiàn

đường sức từ

磁力锁
cí lì suǒ

khóa từ

磁动势
cí dòng shì

lực từ động

磁化
cí huà

từ hóa

磁吸
cí xī

(của nam châm) hút các vật kim loại

磁吸效应
cí xī xiào yìng

hiệu ứng hút từ, lực hút đầu tư và nhân tài

磁单极子
cí dān jí zǐ

đơn cực từ

磁场
cí chǎng

từ trường

磁层
cí céng

từ quyển

磁带机
cí dài jī

ổ băng từ

磁性
cí xìng

từ tính

磁感应
cí gǎn yìng

cảm ứng từ

磁感应强度
cí gǎn yìng qiáng dù

mật độ từ trường

磁感线
cí gǎn xiàn

đường sức từ

磁悬浮
cí xuán fú

sự nâng từ trường (tàu)

磁控管
cí kòng guǎn

magnetron khoang (dùng để tạo ra vi sóng)

磁条
cí tiáo

dải từ

磁极
cí jí

cực từ

磁气圈
cí qì quān

từ quyển

磁浮
cí fú

tàu đệm từ (loại tàu chạy bằng lực đẩy từ trường)

磁片
cí piàn

đĩa từ

磁异常
cí yì cháng

dị thường từ (địa chất)

磁盘驱动器
cí pán qū dòng qì

ổ đĩa

磁矩
cí jǔ

mô men từ

磁石
cí shí

nam châm

磁碟
cí dié

đĩa từ (đĩa máy tính, đĩa cứng hoặc đĩa mềm)

磁碟机
cí dié jī

ổ đĩa (máy tính)

磁县
cí xiàn

huyện Từ, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc

磁轨炮
cí guǐ pào

súng ray

磁通量
cí tōng liàng

từ thông

磁通门
cí tōng mén

từ thông cổng (kỹ thuật điện)

磁重联
cí chóng lián

(vật lý) tái kết nối từ

磁钉
cí dīng

nam châm đĩa (dùng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh v.v.)

磁链
cí liàn

từ thông móc vòng

磁铁
cí tiě

nam châm

磁铁矿
cí tiě kuàng

magnetit Fe3O4

磁阻
cí zǔ

từ trở

磁头
cí tóu

đầu từ

磁体
cí tǐ

nam châm

起磁
qǐ cí

sự từ hóa

软磁盘
ruǎn cí pán

đĩa mềm

软磁碟
ruǎn cí dié

đĩa mềm

电磁
diàn cí

điện từ

电磁兼容性
diàn cí jiān róng xìng

tương thích điện từ

电磁力
diàn cí lì

lực điện từ (vật lý)

电磁噪声
diàn cí zào shēng

nhiễu điện từ

电磁场
diàn cí chǎng

trường điện từ

电磁学
diàn cí xué

điện từ học

电磁干扰
diàn cí gān rǎo

nhiễu điện từ

电磁感应
diàn cí gǎn yìng

cảm ứng điện từ

电磁振荡
diàn cí zhèn dàng

dao động điện từ

电磁波
diàn cí bō

sóng điện từ

电磁炉
diàn cí lú

bếp từ

电磁理论
diàn cí lǐ lùn

thuyết điện từ

电磁相互作用
diàn cí xiāng hù zuò yòng

tương tác điện từ (giữa các hạt)

电磁脉冲
diàn cí mài chōng

xung điện từ (EMP)

电磁铁
diàn cí tiě

nam châm điện

顺磁
shùn cí

thuận từ