磁
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. từ tính; từ
- 2. từ tính; từ học
- 3. sứ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 磁
thẻ từ
băng từ
đĩa
quang từ
đĩa quang từ
ổ đĩa quang từ
từ dư
chụp cộng hưởng từ chức năng
chụp cộng hưởng từ chức năng
cổ địa từ
vật liệu từ hóa được
từ trường Trái Đất
từ trường Trái Đất
(thông tục) tạo quan hệ tốt với ai đó
cộng hưởng từ hạt nhân (NMR)
xung điện từ hạt nhân
nam châm vĩnh cửu
từ tính vĩnh cửu
băng cassette
ổ cứng
ổ cứng
cộng hưởng từ
chụp cộng hưởng từ
lực từ
đường sức từ
khóa từ
lực từ động
từ hóa
(của nam châm) hút các vật kim loại
hiệu ứng hút từ, lực hút đầu tư và nhân tài
đơn cực từ
từ trường
từ quyển
ổ băng từ
từ tính
cảm ứng từ
mật độ từ trường
đường sức từ
sự nâng từ trường (tàu)
magnetron khoang (dùng để tạo ra vi sóng)
dải từ
cực từ
từ quyển
tàu đệm từ (loại tàu chạy bằng lực đẩy từ trường)
đĩa từ
dị thường từ (địa chất)
ổ đĩa
mô men từ
nam châm
đĩa từ (đĩa máy tính, đĩa cứng hoặc đĩa mềm)
ổ đĩa (máy tính)
huyện Từ, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc
súng ray
từ thông
từ thông cổng (kỹ thuật điện)
(vật lý) tái kết nối từ
nam châm đĩa (dùng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh v.v.)
từ thông móc vòng
nam châm
magnetit Fe3O4
từ trở
đầu từ
nam châm
sự từ hóa
đĩa mềm
đĩa mềm
điện từ
tương thích điện từ
lực điện từ (vật lý)
nhiễu điện từ
trường điện từ
điện từ học
nhiễu điện từ
cảm ứng điện từ
dao động điện từ
sóng điện từ
bếp từ
thuyết điện từ
tương tác điện từ (giữa các hạt)
xung điện từ (EMP)
nam châm điện
thuận từ