Bỏ qua đến nội dung

xiù

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đẹp trai
  2. 2. thanh lịch
  3. 3. tao nhã
  4. 4. duyên dáng
  5. 5. ưu tú
  6. 6. chương trình biểu diễn (từ mượn)
  7. 7. (văn chương) mọc
  8. 8. nở hoa
  9. 9. (của cây trồng) trổ bông

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111518)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 秀

优秀
yōu xiù

xuất sắc

秀美
xiù měi

đẹp thanh nhã

秀丽
xiù lì

đẹp

一枝独秀
yī zhī dú xiù

một mình nổi trội

上菜秀
shàng cài xiù

chương trình biểu diễn trong bữa ăn

作秀
zuò xiù

khoe khoang

俊秀
jùn xiù

tuấn tú

出菜秀
chū cài xiù

chương trình biểu diễn trong bữa ăn

大家闺秀
dà jiā guī xiù

con gái nhà giàu có

娟秀
juān xiù

xinh đẹp

宜秀
yí xiù

quận Nghi Tú của thành phố An Khánh, An Huy

宜秀区
yí xiù qū

quận Nghi Tú của thành phố An Khánh, An Huy

山明水秀
shān míng shuǐ xiù

núi sáng nước trong (thành ngữ)

山清水秀
shān qīng shuǐ xiù

núi xanh nước biếc (thành ngữ)

后起之秀
hòu qǐ zhī xiù

người tài năng trẻ mới nổi; thế hệ trẻ xuất sắc

心秀
xīn xiù

không bộc lộ phẩm chất bên trong của mình

才艺秀
cái yì xiù

chương trình biểu diễn tài năng

新秀
xīn xiù

ngôi sao đang lên; tài năng mới

时装秀
shí zhuāng xiù

trình diễn thời trang

服装秀
fú zhuāng xiù

trình diễn thời trang

木偶秀
mù ǒu xiù

múa rối

本因坊秀策
běn yīn fāng xiù cè

Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản

杨深秀
yáng shēn xiù

Dương Thâm Tú (1849-1898), một trong Lục quân tử thời Mậu Tuất trong phong trào cải cách thất bại năm 1898

杨秀清
yáng xiù qīng

Dương Tú Thanh (1821-1856), nhà tổ chức và tổng chỉ huy cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc

洪秀全
hóng xiù quán

Hồng Tú Toàn (1814-1864), lãnh tụ cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc

洪秀柱
hóng xiù zhù

Hùng Tú Trụ (1948-), chính trị gia Đài Loan thuộc Quốc dân Đảng

清秀
qīng xiù

thanh tú

汤川秀树
tāng chuān xiù shù

Yukawa Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật, đoạt giải Nobel

狗狗秀
gǒu gǒu xiù

chó chó show

独秀
dú xiù

vượt trội

环秀山庄
huán xiù shān zhuāng

Mountain Villa with Embracing Beauty ở Tô Châu, Giang Tô

畸形秀
jī xíng xiù

buổi biểu diễn quái đản

眉清目秀
méi qīng mù xiù

xinh đẹp

真人秀
zhēn rén xiù

chương trình truyền hình thực tế

秀场
xiù chǎng

địa điểm biểu diễn trực tiếp

秀外慧中
xiù wài huì zhōng

xinh đẹp và thông minh (thành ngữ)

秀山
xiù shān

huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Tú Sơn tại Trùng Khánh

秀山土家族苗族自治县
xiù shān tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tú Sơn ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

秀山县
xiù shān xiàn

huyện tự trị người Miêu và người Thổ Gia Tú Sơn, thuộc ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

秀峰
xiù fēng

quận Tú Phong, thuộc thành phố Quế Lâm, Quảng Tây

秀峰区
xiù fēng qū

quận Tú Phong của thành phố Quế Lâm, Quảng Tây

秀屿
xiù yǔ

quận Tú Dư, thuộc thành phố Bồ Điền, Phúc Kiến

秀屿区
xiù yǔ qū

quận Tú Dư, thuộc thành phố Bồ Điền, Phúc Kiến

秀恩爱
xiù ēn ài

khoe ân ái

秀才
xiù cai

người đã đỗ kỳ thi hương (lịch sử)

秀才不出门,全知天下事
xiù cai bù chū mén , quán zhī tiān xià shì

người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết mọi việc trên đời (thành ngữ)

秀才不出门,能知天下事
xiù cai bù chū mén , néng zhī tiān xià shì

người có học không cần ra khỏi nhà cũng biết được việc thiên hạ (thành ngữ)

秀林
xiù lín

xã Xiulin hoặc Hsiulin thuộc huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

秀林乡
xiù lín xiāng

xã Tú Lâm (Xiulin) ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

秀气
xiù qi

thanh tú

秀水
xiù shuǐ

Hương Thủy, một hương (trấn) ở huyện Chương Hóa, Đài Loan

秀水乡
xiù shuǐ xiāng

Hương Tú Thủy (Xiushui hoặc Hsiushui), một hương thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

秀洲
xiù zhōu

quận Tú Châu, thành phố Gia Hưng, Chiết Giang

秀洲区
xiù zhōu qū

quận Tú Châu của thành phố Gia Hưng, Chiết Giang

秀色可餐
xiù sè kě cān

một bữa tiệc cho mắt (thành ngữ)

秀色孙鲽
xiù sè sūn dié

cá đuôi vàng

秀英
xiù yīng

quận Tú Anh của thành phố Hải Khẩu, Hải Nam

秀英区
xiù yīng qū

quận Tú Anh của thành phố Hải Khẩu, Hải Nam

秀逗
xiù dòu

chập mạch

秀雅
xiù yǎ

thanh tú, tao nhã

秀发
xiù fà

tóc đẹp

秀发垂肩
xiù fà chuí jiān

tóc đẹp dài đến vai

竞秀
jìng xiù

tranh nhau khoe vẻ đẹp hoặc sự ấn tượng nhất

竞秀区
jìng xiù qū

quận Tĩnh Tú, thuộc thành phố Bảo Định, Hà Bắc

罗一秀
luó yī xiù

La Y Tú (1889-1910), vợ đầu của Mao Trạch Đông

脱口秀
tuō kǒu xiù

talk show (từ mượn)

花生秀
huā shēng xiù

trình diễn thời trang

万秀区
wàn xiù qū

quận Vạn Tú, thuộc thành phố Ngô Châu, Quảng Tây

处子秀
chǔ zǐ xiù

màn ra mắt (của nam diễn viên hoặc vận động viên)

西秀
xī xiù

quận Tây Tú, thuộc thành phố An Thuận, Quý Châu

西秀区
xī xiù qū

quận Tây Tú, thuộc thành phố An Thuận, Quý Châu

丰臣秀吉
fēng chén xiù jí

Toyotomi Hideyoshi (1536-1598), tướng quân Nhật Bản, người thống trị Nhật Bản 1590-1598

走秀
zǒu xiù

trình diễn thời trang

越秀
yuè xiù

quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu, Quảng Đông

越秀区
yuè xiù qū

Quận Việt Tú, thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

选秀
xuǎn xiù

tuyển chọn người tài năng

选秀节目
xuǎn xiù jié mù

chương trình tìm kiếm tài năng

金秀瑶族自治县
jīn xiù yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Kim Tú tại Laibin, Quảng Tây

金秀县
jīn xiù xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Jinxiu ở Laibin, Quảng Tây

钟灵毓秀
zhōng líng yù xiù

(nơi) có cảnh đẹp tự nhiên nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)

闺秀
guī xiù

khuê tú; tiểu thư khuê các

陈独秀
chén dú xiù

Trần Độc Tú (1879-1942), người đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921

电视秀
diàn shì xiù

chương trình truyền hình

青秀
qīng xiù

quận Thanh Tú của thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

青秀区
qīng xiù qū

Quận Thanh Tú của thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

首秀
shǒu xiù

màn ra mắt