Bỏ qua đến nội dung

chuāng
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cửa sổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请打开
請讓 戶開著。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5919511)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 窗

窗口
chuāng kǒu

cửa sổ

窗子
chuāng zi

cửa sổ

窗户
chuāng hu

cửa sổ

窗帘
chuāng lián

màn cửa sổ

窗台
chuāng tái

bậu cửa sổ

两耳不闻窗外事
liǎng ěr bù wén chuāng wài shì

không màng đến chuyện bên ngoài

前庭窗
qián tíng chuāng

cửa sổ tiền đình

卵圆窗
luǎn yuán chuāng

cửa sổ bầu dục

吊窗
diào chuāng

cửa sổ lồng

同窗
tóng chuāng

bạn học

天窗
tiān chuāng

cửa sổ mái

太阳窗
tài yáng chuāng

cửa sổ đón nắng

寒窗
hán chuāng

cuộc đời học hành vất vả (thành ngữ)

弦月窗
xián yuè chuāng

cửa sổ khe hẹp

弹窗
tán chuāng

cửa sổ bật lên (tin học)

打开天窗说亮话
dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà

nói thẳng, không vòng vo

明窗净几
míng chuāng jìng jī

cửa sổ sáng bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng sáng sủa sạch sẽ

东窗事发
dōng chuāng shì fā

(mưu đồ v.v.) bị phơi bày (thành ngữ)

橱窗
chú chuāng

tủ trưng bày

百叶窗
bǎi yè chuāng

cửa chớp

空窗期
kōng chuāng qī

thời kỳ cửa sổ (thời gian giữa lúc nhiễm bệnh và lúc xuất hiện kháng thể phát hiện được)

窗口期
chuāng kǒu qī

khoảng thời gian (cửa sổ thời gian)

窗帷
chuāng wéi

rèm cửa

窗幔
chuāng màn

rèm cửa

窗户棂
chuāng hù líng

khung cửa sổ

窗扇
chuāng shàn

cửa sổ

窗明几净
chuāng míng jī jìng

cửa sổ sáng sủa, bàn ghế sạch sẽ (thành ngữ)

窗框
chuāng kuàng

khung cửa sổ

窗棂
chuāng líng

song cửa sổ

窗棂子
chuāng líng zi

song cửa sổ

窗玻璃
chuāng bō lí

ô cửa kính

窗花
chuāng huā

giấy cắt trang trí cửa sổ

窗钩
chuāng gōu

móc cửa sổ

窗饰
chuāng shì

trang trí cửa sổ

纱窗
shā chuāng

cửa sổ lưới

绮窗
qǐ chuāng

cửa sổ trang trí đẹp

听窗
tīng chuāng

nghe lén bên ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

舷窗
xián chuāng

cửa sổ tàu thủy

芸窗
yún chuāng

phòng học

落地窗
luò dì chuāng

cửa sổ kiểu Pháp

蜗窗
wō chuāng

cửa sổ ốc tai (trong tai giữa)

视窗
shì chuāng

Windows (hệ điều hành của Microsoft)

车窗
chē chuāng

cửa sổ xe

边窗
biān chuāng

cửa sổ bên

钢窗
gāng chuāng

cửa sổ kim loại

铁窗
tiě chuāng

cửa sổ có song sắt (trong căn hộ, v.v.)

铁窗生活
tiě chuāng shēng huó

thời gian ngồi tù

开天窗
kāi tiān chuāng

để trống để đánh dấu vùng bị kiểm duyệt

闺窗
guī chuāng

phòng khuê các

靠窗
kào chuāng

cạnh cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay v.v.)

靠窗座位
kào chuāng zuò wèi

chỗ ngồi cạnh cửa sổ

风窗
fēng chuāng

lỗ thông gió