Bỏ qua đến nội dung

qiáng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tường
  2. 2. bức tường

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这堵 很高。
请把梯子靠在 上。
请把这张纸粘在 上。
Ken跃过了
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1323687)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 墙

围墙
wéi qiáng

bức tường bao quanh

城墙
chéng qiáng

tường thành

墙壁
qiáng bì

bức tường

防火墙
fáng huǒ qiáng

bức tường lửa

不撞南墙不回头
bù zhuàng nán qiáng bù huí tóu

không đụng tường nam không quay đầu (kiên trì bảo vệ ý kiến của mình)

人墙
rén qiáng

hàng rào người

付费墙
fù fèi qiáng

tường phí

佛跳墙
fó tiào qiáng

Phật nhảy tường

兄弟阋于墙,外御其侮
xiōng dì xì yú qiáng , wài yù qí wǔ

nội bộ bất hòa tan biến trước mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)

兄弟阋墙
xiōng dì xì qiáng

anh em đánh nhau trong nhà

哭墙
kū qiáng

Bức tường Than khóc

外墙
wài qiáng

mặt tiền

女儿墙
nǚ ér qiáng

tường parapet có lỗ châu mai

女墙
nǚ qiáng

tường có lỗ châu mai

山墙
shān qiáng

đầu hồi

幕墙
mù qiáng

tường rèm (kiến trúc)

引水入墙
yǐn shuǐ rù qiáng

dẫn nước vào tường (nghĩa đen)

拆东墙补西墙
chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng

chữa đầu này vá đầu kia; vay chỗ này trả chỗ kia

挖墙脚
wā qiáng jiǎo

phá hoại

挡风墙
dǎng fēng qiáng

hàng rào chắn gió

柏林围墙
bó lín wéi qiáng

Bức tường Berlin

柏林墙
bó lín qiáng

Bức tường Berlin

民主墙
mín zhǔ qiáng

Tường Dân chủ (1978-1989), đặc biệt trong phong trào dân chủ Mùa xuân Bắc Kinh

没有不透风的墙
méi yǒu bù tòu fēng de qiáng

không có bức tường nào không kín gió; không có bí mật nào có thể giữ mãi

浮雕墙纸
fú diāo qiáng zhǐ

giấy dán tường nổi (anaglypta)

混水墙
hún shuǐ qiáng

tường gạch trát vữa

清水墙
qīng shuǐ qiáng

tường gạch không trát vữa

火墙
huǒ qiáng

tường lửa

烂泥扶不上墙
làn ní fú bù shàng qiáng

vô dụng (thành ngữ)

烂泥糊不上墙
làn ní hú bù shàng qiáng

xem 爛泥扶不上牆|烂泥扶不上墙

爬墙
pá qiáng

trèo tường

墙倒众人推
qiáng dǎo zhòng rén tuī

nghĩa đen khi tường sắp đổ, mọi người đều xô nó (thành ngữ)

墙垣
qiáng yuán

tường

墙报
qiáng bào

báo tường

墙旮旯
qiáng gā lá

góc tường

墙板锯
qiáng bǎn jù

cưa tường thạch cao

墙根
qiáng gēn

chân tường

墙纸
qiáng zhǐ

giấy dán tường

墙角
qiáng jiǎo

góc tường

墙头草
qiáng tóu cǎo

người theo chiều gió

狗急跳墙
gǒu jí tiào qiáng

chó cùng đường sẽ nhảy tường (thành ngữ)

石膏墙板
shí gāo qiáng bǎn

tấm thạch cao

空心墙
kōng xīn qiáng

tường rỗng

粉墙
fěn qiáng

tường quét vôi trắng

糊墙
hú qiáng

dán giấy lên tường

糊墙纸
hú qiáng zhǐ

giấy dán tường

红杏出墙
hóng xìng chū qiáng

nghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ)

听墙根
tīng qiáng gēn

nghe lén

听墙面
tīng qiáng miàn

bề mặt tường

胸墙
xiōng qiáng

lan can

萧墙
xiāo qiáng

(văn chương) bức tường che trước cửa trong kiến trúc cổ truyền Trung Quốc

西墙
xī qiáng

Bức tường phía Tây, hay Bức tường Than khóc (Jerusalem)

铜墙铁壁
tóng qiáng tiě bì

thành đồng vách sắt; phòng thủ kiên cố

隔墙有耳
gé qiáng yǒu ěr

vách có tai (thành ngữ)

骑墙
qí qiáng

ngồi trên hàng rào, không đứng về phe nào