Bỏ qua đến nội dung

zhāng
HSK 3.0 Cấp 6 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chương
  2. 2. điều
  3. 3. khoản

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这本书一共有二十
这本书的精髓在于最后一
這句話斷 取義。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 768273)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 章

出口成章
chū kǒu chéng zhāng

nói năng lưu loát

勋章
xūn zhāng

huy chương

印章
yìn zhāng

con dấu

文章
wén zhāng

bài viết

章程
zhāng chéng

quy chế

盖章
gài zhāng

đóng dấu

规章
guī zhāng

quy định

违章
wéi zhāng

vi phạm quy định

杂乱无章
zá luàn wú zhāng

loạn xì

顺理成章
shùn lǐ chéng zhāng

hợp lý

九章算术
jiǔ zhāng suàn shù

Cửu Chương Toán Thuật

做文章
zuò wén zhāng

làm to chuyện

像章
xiàng zhāng

huy hiệu

公章
gōng zhāng

con dấu chính thức

典章
diǎn zhāng

điển chương

吴玉章
wú yù zhāng

Ngô Ngọc Chương (1878-1966), nhà văn, nhà giáo dục và chính trị gia cộng sản

周章
zhōu zhāng

khó khăn

四十二章经
sì shí èr zhāng jīng

Kinh Tứ Thập Nhị Chương

图章
tú zhāng

con dấu

报章
bào zhāng

báo chí

大宪章
dà xiàn zhāng

Đại Hiến Chương

大有文章
dà yǒu wén zhāng

có ẩn ý sâu xa

大紫荆勋章
dà zǐ jīng xūn zhāng

Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), danh hiệu cao quý nhất của Hồng Kông

大费周章
dà fèi zhōu zhāng

tốn nhiều công sức

官样文章
guān yàng wén zhāng

văn phong quan liêu

宜章
yí zhāng

huyện Nghi Chương, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

宜章县
yí zhāng xiàn

huyện Nghi Chương, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

序章
xù zhāng

lời tựa

徽章
huī zhāng

huy hiệu

宪章
xiàn zhāng

hiến chương

宪章派
xiàn zhāng pài

phong trào Hiến chương (ở Anh những năm 1840)

成章
chéng zhāng

thành chương; tạo thành bài văn mạch lạc

断章取义
duàn zhāng qǔ yì

trích dẫn tách khỏi ngữ cảnh (thành ngữ)

曹余章
cáo yú zhāng

Cao Yuzhang (1924-1996), nhà văn và nhà xuất bản hiện đại, tác giả của tác phẩm 'Năm nghìn năm lịch sử Trung Hoa' (Thượng Hạ Ngũ Thiên Niên)

服务规章
fú wù guī zhāng

quy chế dịch vụ

李鸿章
lǐ hóng zhāng

Lý Hồng Chương (1823-1901), tướng lĩnh, chính trị gia và nhà ngoại giao thời nhà Thanh

李鸿章杂碎
lǐ hóng zhāng zá sui

món tạp toái (món ăn người Mỹ gốc Hoa)

乐章
yuè zhāng

chương (của một bản giao hưởng)

样章
yàng zhāng

chương mẫu

照章
zhào zhāng

theo quy định

奖章
jiǎng zhāng

huy chương

率由旧章
shuài yóu jiù zhāng

theo một công thức đã được kiểm chứng

章丘
zhāng qiū

Chương Khâu, thành phố cấp huyện thuộc Tế Nam, Sơn Đông

章丘市
zhāng qiū shì

Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam, Sơn Đông

章则
zhāng zé

quy tắc

章回小说
zhāng huí xiǎo shuō

tiểu thuyết chương hồi

章士钊
zhāng shì zhāo

Zhang Shizhao (1881-1973), nhà báo cách mạng ở Thượng Hải, sau là nhà văn có uy tín

章太炎
zhāng tài yán

Trương Thái Viêm (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu thời kỳ Cách mạng Tân Hợi

章子
zhāng zi

con dấu

章子怡
zhāng zǐ yí

Chương Tử Di (1979-), nữ diễn viên Trung Quốc

章炳麟
zhāng bǐng lín

Trương Bỉnh Lân (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu thời kỳ Cách mạng Tân Hợi

章甫荐履
zhāng fǔ jiàn lǚ

mũ quan đặt dưới giày cỏ (thành ngữ); mọi thứ đảo lộn

章节
zhāng jié

chương

章台
zhāng tái

tên đường ở Trường An cổ, đồng nghĩa với khu lầu xanh

章贡
zhāng gòng

quận Chương Cống, thuộc thành phố Cám Châu, Giang Tây

章贡区
zhāng gòng qū

quận Chương Cống, thuộc thành phố Cám Châu, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc

章鱼
zhāng yú

bạch tuộc

章鱼小丸子
zhāng yú xiǎo wán zi

bánh bạch tuộc (món ăn vặt Nhật Bản)

章鱼烧
zhāng yú shāo

takoyaki (bánh nhân bạch tuộc, món ăn vặt Nhật Bản)

篇章
piān zhāng

bài viết

简章
jiǎn zhāng

bản quy tắc ngắn gọn

签章
qiān zhāng

chữ ký

纪念章
jì niàn zhāng

huy hiệu kỷ niệm

约法三章
yuē fǎ sān zhāng

thỏa thuận ba điều luật (thành ngữ)

约章
yuē zhāng

hiến chương

红臂章
hóng bì zhāng

băng đỏ (phương ngữ miền Nam)

纹章
wén zhāng

huy hiệu

联合国宪章
lián hé guó xiàn zhāng

hiến chương Liên Hợp Quốc

肩章
jiān zhāng

cầu vai

胸章
xiōng zhāng

huy hiệu cài áo

胶片佩章
jiāo piàn pèi zhāng

phù hiệu phim

臂章
bì zhāng

băng tay

兰章
lán zhāng

bài nói hoặc bài viết hay

表章
biǎo zhāng

biểu chương dâng lên hoàng đế

表面文章
biǎo miàn wén zhāng

vẻ ngoài hời hợt

袖章
xiù zhāng

băng tay (ví dụ như một phần của đồng phục hoặc để thể hiện địa vị)

规章制度
guī zhāng zhì dù

quy tắc và quy định

评章
píng zhāng

đánh giá

证章
zhèng zhāng

huy hiệu

贺知章
hè zhī zhāng

Hạ Tri Chương (659-744), nhà thơ đời Đường

赫章
hè zhāng

huyện Hách Chương thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu

赫章县
hè zhāng xiàn

huyện Hách Chương ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc

走马章台
zǒu mǎ zhāng tái

đi ngựa đến chương đài (thành ngữ); đi thăm gái điếm

军功章
jūn gōng zhāng

huy chương quân công

辞章
cí zhāng

thơ văn

违章者
wéi zhāng zhě

người vi phạm

闲章
xián zhāng

ấn chương giải trí, không khắc tên chủ nhân mà khắc câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích nghệ thuật trên tranh v.v.

零八宪章
líng bā xiàn zhāng

Hiến chương 08, bản kiến nghị ủng hộ dân chủ tại Trung Quốc tháng 12 năm 2008

领章
lǐng zhāng

phù hiệu cổ áo

鸿章
hóng zhāng

Lý Hồng Chương (1823-1901), tướng lĩnh, chính trị gia và nhà ngoại giao thời nhà Thanh

麻章
má zhāng

quận Mazhang, thành phố Trạm Giang, Quảng Đông

麻章区
má zhāng qū

quận Mazhang của thành phố Zhanjiang, Quảng Đông

党章
dǎng zhāng

điều lệ đảng