Bỏ qua đến nội dung

fán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phức tạp
  2. 2. nhiều
  3. 3. số lượng lớn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

17 nét

Từ chứa 繁

繁忙
fán máng

bận rộn

繁荣
fán róng

thịnh vượng

繁殖
fán zhí

sinh sản

繁华
fán huá

sầm uất

繁重
fán zhòng

nặng nề

繁体字
fán tǐ zì

chữ Hán cổ

频繁
pín fán

thường xuyên

事务繁忙
shì wù fán máng

bận rộn

冗繁
rǒng fán

rườm rà

卷帙浩繁
juàn zhì hào fán

khối lượng sách vở khổng lồ

名目繁多
míng mù fán duō

nhiều tên gọi và chủng loại (thành ngữ); các mục đủ mọi mô tả

春秋繁露
chūn qiū fán lù

Xuân Thu Phồn Lộ, tác phẩm tư tưởng của nhà triết học chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư

曾繁仁
zēng fán rén

Zeng Fanren, hiệu trưởng Đại học Sơn Đông từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 7 năm 2000

枝繁叶茂
zhī fán yè mào

(cây cối) sum suê, tốt tươi; (nghĩa bóng) (gia đình, doanh nghiệp...) thịnh vượng, phát đạt

浩繁
hào fán

rộng lớn

满天繁星
mǎn tiān fán xīng

trời đầy sao

无性繁殖
wú xìng fán zhí

sinh sản vô tính

灿若繁星
càn ruò fán xīng

rực rỡ như muôn vàn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng

简繁
jiǎn fán

giản thể và phồn thể (chữ Hán)

简繁转换
jiǎn fán zhuǎn huàn

chuyển đổi từ chữ Hán giản thể sang chữ Hán phồn thể

纷繁
fēn fán

nhiều và phức tạp

经济繁荣
jīng jì fán róng

sự thịnh vượng kinh tế

繁博
fán bó

nhiều và rộng khắp

繁多
fán duō

nhiều và đa dạng

繁密
fán mì

nhiều và gần nhau

繁峙
fán shì

huyện Phồn Trĩ ở Tân Châu, Sơn Tây

繁峙县
fán shì xiàn

huyện Phồn Trĩ ở Tân Châu, Sơn Tây

繁征博引
fán zhēng bó yǐn

chuỗi tham khảo phức tạp

繁文
fán wén

rườm rà

繁文缛节
fán wén rù jié

văn bản rườm rà và quá cầu kỳ

繁昌
fán chāng

huyện Phồn Xương ở Vu Hồ, An Huy

繁昌县
fán chāng xiàn

huyện Phồn Xương ở Vu Hồ, An Huy

繁星
fán xīng

nhiều ngôi sao

繁本
fán běn

bản đầy đủ

繁荣昌盛
fán róng chāng shèng

thịnh vượng và phát đạt (thành ngữ); hưng thịnh

繁琐
fán suǒ

phức tạp và rườm rà

繁盛
fán shèng

thịnh vượng

繁简
fán jiǎn

phức tạp và đơn giản

繁缛
fán rù

nhiều và phức tạp

繁缕
fán lǚ

cỏ tai chuột (Stellaria media)

繁育
fán yù

nhân giống

繁花
fán huā

hoa nở rộ

繁茂
fán mào

(thực vật) sum suê; tốt tươi

繁芜
fán wú

dài dòng, rườm rà

繁衍
fán yǎn

sinh sôi nảy nở

繁复
fán fù

phức tạp

繁杂
fán zá

nhiều; đa dạng

繁体
fán tǐ

dạng chữ phồn thể của tiếng Trung, trái ngược với dạng chữ giản thể

繁闹
fán nào

nhộn nhịp

胄裔繁衍
zhòu yì fán yǎn

Hậu duệ đông đúc. (thành ngữ)

良种繁育
liáng zhǒng fán yù

chăn nuôi giống (sinh học)

芜繁
wú fán

rối rắm

近亲繁殖
jìn qīn fán zhí

giao phối cận huyết

驯养繁殖
xùn yǎng fán zhí

thuần hóa và nhân giống

驯养繁殖场
xùn yǎng fán zhí chǎng

cơ sở nhân giống nuôi nhốt; trại chăn nuôi