Định nghĩa
- 1. phức tạp
- 2. nhiều
- 3. số lượng lớn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 繁
bận rộn
thịnh vượng
sinh sản
sầm uất
nặng nề
chữ Hán cổ
thường xuyên
bận rộn
rườm rà
khối lượng sách vở khổng lồ
nhiều tên gọi và chủng loại (thành ngữ); các mục đủ mọi mô tả
Xuân Thu Phồn Lộ, tác phẩm tư tưởng của nhà triết học chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư
Zeng Fanren, hiệu trưởng Đại học Sơn Đông từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 7 năm 2000
(cây cối) sum suê, tốt tươi; (nghĩa bóng) (gia đình, doanh nghiệp...) thịnh vượng, phát đạt
rộng lớn
trời đầy sao
sinh sản vô tính
rực rỡ như muôn vàn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng
giản thể và phồn thể (chữ Hán)
chuyển đổi từ chữ Hán giản thể sang chữ Hán phồn thể
nhiều và phức tạp
sự thịnh vượng kinh tế
nhiều và rộng khắp
nhiều và đa dạng
nhiều và gần nhau
huyện Phồn Trĩ ở Tân Châu, Sơn Tây
huyện Phồn Trĩ ở Tân Châu, Sơn Tây
chuỗi tham khảo phức tạp
rườm rà
văn bản rườm rà và quá cầu kỳ
huyện Phồn Xương ở Vu Hồ, An Huy
huyện Phồn Xương ở Vu Hồ, An Huy
nhiều ngôi sao
bản đầy đủ
thịnh vượng và phát đạt (thành ngữ); hưng thịnh
phức tạp và rườm rà
thịnh vượng
phức tạp và đơn giản
nhiều và phức tạp
cỏ tai chuột (Stellaria media)
nhân giống
hoa nở rộ
(thực vật) sum suê; tốt tươi
dài dòng, rườm rà
sinh sôi nảy nở
phức tạp
nhiều; đa dạng
dạng chữ phồn thể của tiếng Trung, trái ngược với dạng chữ giản thể
nhộn nhịp
Hậu duệ đông đúc. (thành ngữ)
chăn nuôi giống (sinh học)
rối rắm
giao phối cận huyết
thuần hóa và nhân giống
cơ sở nhân giống nuôi nhốt; trại chăn nuôi