Bỏ qua đến nội dung

yuán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nguyên nhân
  2. 2. lý do
  3. 3. nghiệp
  4. 4. số phận
  5. 5. duyên phận
  6. 6. lề
  7. 7. viền
  8. 8. bờ
  9. 9. dọc theo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 缘

无缘
wú yuán

không có cơ hội

绝缘
jué yuán

cách ly

缘分
yuán fèn

duyên phận

缘故
yuán gù

lý do

血缘
xuè yuán

dòng mạch

边缘
biān yuán

biên

人缘
rén yuán

quan hệ với mọi người

凸缘
tū yuán

mặt bích

前世姻缘
qián shì yīn yuán

duyên tiền định

前缘未了
qián yuán wèi liǎo

tiền duyên chưa dứt

募缘
mù yuán

khất thực

化缘
huà yuán

khất thực

善缘
shàn yuán

thiện duyên

因缘
yīn yuán

duyên phận

地缘
dì yuán

địa duyên

地缘战略
dì yuán zhàn lüe4

địa chiến lược

地缘政治
dì yuán zhèng zhì

địa chính trị

地缘政治学
dì yuán zhèng zhì xué

địa chính trị học

夤缘
yín yuán

nịnh bợ

夤缘攀附
yín yuán pān fù

bám víu vào người giàu có và quyền thế (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ

姻缘
yīn yuán

duyên phận se duyên

孽缘
niè yuán

duyên nghiệt

守株待兔,缘木求鱼
shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yú

giữ gốc cây chờ thỏ, trèo cây tìm cá (thành ngữ); không có phương án hành động thực tế nào

宿缘
sù yuán

duyên tiền định

广结良缘
guǎng jié liáng yuán

làm việc thiện để được mọi người khen ngợi (thành ngữ)

后缘
hòu yuán

mép sau (của cánh máy bay)

情缘
qíng yuán

duyên tình

投缘
tóu yuán

hợp nhau

有缘
yǒu yuán

có duyên

有缘无分
yǒu yuán wú fèn

có duyên mà không có phận

机缘
jī yuán

cơ hội

无缘无故
wú yuán wú gù

không có nguyên do, không có lý do (thành ngữ); hoàn toàn không đáng có

结缘
jié yuán

kết duyên

绝缘体
jué yuán tǐ

chất cách điện

缘何
yuán hé

vì sao?

缘于
yuán yú

bắt nguồn từ

缘木求鱼
yuán mù qiú yú

leo cây tìm cá (thành ngữ); ví với việc làm điều không thể

缘由
yuán yóu

nguyên nhân

缘起
yuán qǐ

phát sinh; bắt nguồn

缘饰
yuán shì

viền

良缘
liáng yuán

duyên lành

血缘关系
xuè yuán guān xì

quan hệ máu mủ

亲缘
qīn yuán

quan hệ huyết thống

亲缘关系
qīn yuán guān xì

quan hệ phát sinh chủng loại

路缘
lù yuán

lề đường

轮缘
lún yuán

vành bánh xe

远缘
yuǎn yuán

quan hệ xa

边缘人
biān yuán rén

người bị gạt ra ngoài lề xã hội

边缘化
biān yuán huà

gạt ra ngoài lề

边缘地区
biān yuán dì qū

vùng biên giới

边缘性人格障碍
biān yuán xìng rén gé zhàng ài

rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)

边缘系统
biān yuán xì tǒng

hệ viền

镜花缘
jìng huā yuán

Kính Hoa Duyên, tiểu thuyết thanh kỳ và bác học thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Nhữ Trân

露水姻缘
lù shuǐ yīn yuán

tình duyên chóng ván