缘
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nguyên nhân
- 2. lý do
- 3. nghiệp
- 4. số phận
- 5. duyên phận
- 6. lề
- 7. viền
- 8. bờ
- 9. dọc theo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 缘
không có duyên; không có cơ hội
cách điện
duyên; duyên phận
duyên cớ; nguyên do; lý do
huyết thống; quan hệ ruột thịt
mép; rìa; ven
quan hệ với mọi người; được lòng người
mặt bích
duyên tiền định
tiền duyên chưa dứt
khất thực
khất thực
thiện duyên
duyên phận
địa duyên
địa chiến lược
địa chính trị
địa chính trị học
nịnh bợ
bám víu vào người giàu có và quyền thế (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ
duyên phận se duyên
duyên nghiệt
giữ gốc cây chờ thỏ, trèo cây tìm cá (thành ngữ); không có phương án hành động thực tế nào
duyên tiền định
làm việc thiện để được mọi người khen ngợi (thành ngữ)
mép sau (của cánh máy bay)
duyên tình
hợp nhau
có duyên
có duyên mà không có phận
cơ hội
không có nguyên do, không có lý do (thành ngữ); hoàn toàn không đáng có
kết duyên
chất cách điện
vì sao?
bắt nguồn từ
leo cây tìm cá (thành ngữ); ví với việc làm điều không thể
nguyên nhân
phát sinh; bắt nguồn
viền
duyên lành
quan hệ máu mủ
quan hệ huyết thống
quan hệ phát sinh chủng loại
lề đường
vành bánh xe
quan hệ xa
người bị gạt ra ngoài lề xã hội
gạt ra ngoài lề
vùng biên giới
rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)
hệ viền
Kính Hoa Duyên, tiểu thuyết thanh kỳ và bác học thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Nhữ Trân
dạng viết khác của 有缘无分