罢
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. trợ từ cuối câu, tương đương với
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 罢
thôi
thôi
bỏ qua
bãi nhiệm
đi đình công
thôi không nhắc đến nữa
cũng đành
bỏ qua
chịu bỏ qua
muốn dừng lại nhưng không thể (thành ngữ)
Hải Thụy bị bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của sử gia Ngô Hàm
cách chức
đình công của giới thương nhân
từ bỏ
đình công của giáo viên
bãi khóa
ý tưởng bị bỏ
cách chức
Gạt bỏ trăm nhà, chỉ tôn sùng Nho thuật (thành ngữ)
ngồi im bãi công