罢
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. trợ từ cuối câu, tương đương với
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1有 罢 工。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 罢
mà thôi; chỉ... thôi
trợ từ ngữ khí biểu thị ý thôi, đừng bận tâm nhé
thôi; chịu thôi; bỏ qua
bãi miễn; cách chức
đình công
thôi không nhắc đến nữa
cũng đành
bỏ qua
chịu bỏ qua
muốn dừng lại nhưng không thể (thành ngữ)
Hải Thụy bị bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của sử gia Ngô Hàm
cách chức
đình công của giới thương nhân
từ bỏ
đình công của giáo viên
bãi khóa
ý tưởng bị bỏ
cách chức
Gạt bỏ trăm nhà, chỉ tôn sùng Nho thuật (thành ngữ)
ngồi im bãi công