Bỏ qua đến nội dung

shù

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phương pháp
  2. 2. kỹ thuật

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Từ chứa 术

印刷术
yìn shuā shù

kỹ thuật in

学术
xué shù

học thuật

战术
zhàn shù

chiến thuật

手术
shǒu shù

phẫu thuật

手术室
shǒu shù shì

phòng mổ

技术
jì shù

công nghệ

武术
wǔ shù

võ thuật

美术
měi shù

nghệ thuật

艺术
yì shù

nghệ thuật

造纸术
zào zhǐ shù

quy trình sản xuất giấy

高新技术
gāo xīn jì shù

công nghệ cao

魔术
mó shù

phép thuật

不学无术
bù xué wú shù

không học vô thuật

中国文学艺术界联合会
zhōng guó wén xué yì shù jiè lián hé huì

Liên hiệp Hội Văn học Nghệ thuật Trung Quốc

中国美术馆
zhōng guó měi shù guǎn

Bảo tàng Mỹ thuật Quốc gia Trung Quốc

中等技术学校
zhōng děng jì shù xué xiào

trường trung cấp kỹ thuật

九章算术
jiǔ zhāng suàn shù

Cửu Chương Toán Thuật

交换技术
jiāo huàn jì shù

công nghệ chuyển mạch

人流手术
rén liú shǒu shù

phá thai

人海战术
rén hǎi zhàn shù

chiến thuật biển người

人生短暂,学术无涯
rén shēng duǎn zàn , xué shù wú yá

Cuộc đời ngắn ngủi, học vấn vô bờ

仁心仁术
rén xīn rén shù

nhân tâm nhân thuật

仁术
rén shù

nhân thuật

信息技术
xìn xī jì shù

công nghệ thông tin

信息与通讯技术
xìn xī yǔ tōng xùn jì shù

công nghệ thông tin và truyền thông

催眠术
cuī mián shù

thôi miên thuật

传心术
chuán xīn shù

thần giao cách cảm

传输技术
chuán shū jì shù

công nghệ truyền tải

克隆技术
kè lóng jì shù

công nghệ nhân bản

兵器术
bīng qì shù

võ thuật sử dụng binh khí

再造手术
zài zào shǒu shù

phẫu thuật tái tạo

冠状动脉旁路移植手术
guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

冠状动脉旁通手术
guān zhuàng dòng mài páng tōng shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

分身乏术
fēn shēn fá shù

không thể phân thân

剖宫产手术
pōu gōng chǎn shǒu shù

mổ lấy thai

剖腹产手术
pōu fù chǎn shǒu shù

mổ lấy thai

剑术
jiàn shù

kiếm thuật

功能磁共振成像术
gōng néng cí gòng zhèn chéng xiàng shù

chụp cộng hưởng từ chức năng

加州技术学院
jiā zhōu jì shù xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

动手术
dòng shǒu shù

phẫu thuật

包皮环切术
bāo pí huán qiē shù

cắt bao quy đầu

北京艺术学院
běi jīng yì shù xué yuàn

Học viện Nghệ thuật Bắc Kinh

区域网路技术
qū yù wǎng lù jì shù

công nghệ mạng cục bộ

十进算术
shí jìn suàn shù

phép tính thập phân

占星术
zhān xīng shù

chiêm tinh học

可操作的艺术
kě cāo zuò de yì shù

nghệ thuật của những điều khả thi

回天乏术
huí tiān fá shù

(thành ngữ) không thể cứu vãn tình thế; vô phương cứu chữa

国立台湾技术大学
guó lì tái wān jì shù dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Đài Loan

国术
guó shù

quốc thuật

国防科学技术工业委员会
guó fáng kē xué jì shù gōng yè wěi yuán huì

Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng

基因技术
jī yīn jì shù

công nghệ gen

外科手术
wài kē shǒu shù

phẫu thuật

妖术
yāo shù

phép yêu thuật

妖术师
yāo shù shī

pháp sư yêu thuật

学术水平
xué shù shuǐ píng

trình độ học thuật

学术界
xué shù jiè

giới học thuật

学术自由
xué shù zì yóu

tự do học thuật

寻水术
xún shuǐ shù

thuật tìm nước ngầm

导弹武器技术控制制度
dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù

Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

工艺美术
gōng yì měi shù

mỹ thuật ứng dụng

巫术
wū shù

phép phù thủy

市场换技术
shì chǎng huàn jì shù

đổi thị trường lấy công nghệ

广州美术学院
guǎng zhōu měi shù xué yuàn

Học viện Mỹ thuật Quảng Châu

广东科学技术职业学院
guǎng dōng kē xué jì shù zhí yè xué yuàn

Học viện Khoa học và Công nghệ Quảng Đông

形象艺术
xíng xiàng yì shù

nghệ thuật thị giác

微创手术
wēi chuāng shǒu shù

phẫu thuật xâm lấn tối thiểu

微胶囊技术
wēi jiāo náng jì shù

kỹ thuật vi nang hóa

德意志学术交流中心
dé yì zhì xué shù jiāo liú zhōng xīn

Dịch vụ Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)

心肺复苏术
xīn fèi fù sū shù

hồi sức tim phổi (CPR)

心脏搭桥手术
xīn zàng dā qiáo shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

心术
xīn shù

ý đồ

战术导弹
zhàn shù dǎo dàn

tên lửa chiến thuật

战术核武器
zhàn shù hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân chiến thuật

手术台
shǒu shù tái

bàn mổ

技术人员
jì shù rén yuán

nhân viên kỹ thuật

技术员
jì shù yuán

kỹ thuật viên

技术学校
jì shù xué xiào

trường trung cấp kỹ thuật

技术官僚
jì shù guān liáo

kỹ trị

技术性
jì shù xìng

kỹ thuật

技术所限
jì shù suǒ xiàn

giới hạn kỹ thuật

技术指导
jì shù zhǐ dǎo

người hướng dẫn kỹ thuật

技术援助
jì shù yuán zhù

hỗ trợ kỹ thuật

技术故障
jì shù gù zhàng

sự cố kỹ thuật

技术方案
jì shù fāng àn

chương trình công nghệ

技术标准
jì shù biāo zhǔn

tiêu chuẩn kỹ thuật

技术潜水
jì shù qián shuǐ

lặn kỹ thuật

技术发展
jì shù fā zhǎn

phát triển công nghệ

技术知识
jì shù zhī shi

kiến thức kỹ thuật

技术规范
jì shù guī fàn

quy phạm kỹ thuật

拖延战术
tuō yán zhàn shù

chiến thuật trì hoãn

拳术
quán shù

quyền thuật

摄影术
shè yǐng shù

nhiếp ảnh thuật

新技术
xīn jì shù

công nghệ mới

方术
fāng shù

thuật phương thuật, thuật chữa bệnh, bói toán, chiêm tinh

星相术
xīng xiàng shù

thuật chiêm tinh

星术
xīng shù

chiêm tinh học

柔术
róu shù

nhu thuật

柔身术
róu shēn shù

nghệ thuật uốn dẻo

核技术
hé jì shù

công nghệ hạt nhân

枪术
qiāng shù

thuật dùng thương (giáo)

权术
quán shù

nghệ thuật chính trị

正电子发射断层照相术
zhèng diàn zǐ fā shè duàn céng zhào xiāng shù

kỹ thuật chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

民间艺术
mín jiān yì shù

nghệ thuật dân gian

气管切开术
qì guǎn qiē kāi shù

phẫu thuật mở khí quản (y học)

气管插管术
qì guǎn chā guǎn shù

đặt nội khí quản (y học)

法术
fǎ shù

phép thuật

波普艺术
bō pǔ yì shù

nghệ thuật đại chúng (từ mượn)

测心术
cè xīn shù

thuật đọc tâm trí

滑雪术
huá xuě shù

trượt tuyết

烹调术
pēng tiáo shù

nghệ thuật nấu ăn

炼丹术
liàn dān shù

thuật luyện đan trường sinh bất tử

炼金术
liàn jīn shù

thuật giả kim

炼金术士
liàn jīn shù shì

nhà giả kim thuật

独尊儒术
dú zūn rú shù

bỏ bách gia, chỉ tôn sùng Nho giáo (khẩu hiệu thời Tây Hán)

兽术
shòu shù

thuật huấn luyện thú vật

生物技术
shēng wù jì shù

công nghệ sinh học

白术
bái zhú

thân rễ của cây bạch truật (Atractylodes macrocephala)

相术
xiàng shù

thuật xem tướng

眼动技术
yǎn dòng jì shù

kỹ thuật chuyển động mắt

砭灸术
biān jiǔ shù

thuật châm cứu (y học Trung Quốc)

祭司权术
jì sī quán shù

thủ thuật của thầy tế

科学技术
kē xué jì shù

khoa học và công nghệ

科学技术是第一生产力
kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì

khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất số một

科学技术现代化
kē xué jì shù xiàn dài huà

sự hiện đại hóa khoa học kỹ thuật, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

移植手术
yí zhí shǒu shù

phẫu thuật cấy ghép (nội tạng)

算术
suàn shù

số học

算术平均
suàn shù píng jūn

trung bình cộng (toán học)

算术平均数
suàn shù píng jūn shù

trung bình cộng

算术式
suàn shù shì

công thức toán học

算术级数
suàn shù jí shù

cấp số cộng

纳米技术
nà mǐ jì shù

công nghệ nano

综合艺术
zōng hé yì shù

nghệ thuật tổng hợp

网络技术
wǎng luò jì shù

công nghệ mạng

罢黜百家,独尊儒术
bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

Gạt bỏ trăm nhà, chỉ tôn sùng Nho thuật (thành ngữ)

羊膜穿刺术
yáng mó chuān cì shù

chọc dò nước ối

美容手术
měi róng shǒu shù

phẫu thuật thẩm mỹ

美术史
měi shù shǐ

lịch sử nghệ thuật

美术品
měi shù pǐn

tác phẩm nghệ thuật

美术编辑
měi shù biān jí

(xuất bản) trình bày và đồ họa

美术馆
měi shù guǎn

phòng trưng bày nghệ thuật

联合技术公司
lián hé jì shù gōng sī

Tập đoàn Công nghệ Hợp nhất

胸廓切开术
xiōng kuò qiē kāi shù

phẫu thuật mở lồng ngực (y học)

脑成像技术
nǎo chéng xiàng jì shù

kỹ thuật chụp ảnh não

肿瘤切除术
zhǒng liú qiè chú shù

phẫu thuật cắt bỏ khối u

腹语术
fù yǔ shù

thuat noi tieng bung

臀位取胎术
tún wèi qǔ tāi shù

thủ thuật lấy thai ngôi mông (y học)

自动化技术
zì dòng huà jì shù

tự động hóa

航空术
háng kōng shù

hàng không học

英国工程技术学会
yīng guó gōng chéng jì shù xué huì

Viện Kỹ thuật và Công nghệ Vương quốc Anh (IET)

苍术
cāng zhú

thương truật (thân rễ khô của một số loài atractylodes, dùng trong Đông y)

艺术史
yì shù shǐ

lịch sử nghệ thuật

艺术品
yì shù pǐn

tác phẩm nghệ thuật

艺术学院
yì shù xué yuàn

học viện nghệ thuật

艺术家
yì shù jiā

nghệ sĩ

艺术片
yì shù piàn

phim nghệ thuật

艺术节
yì shù jié

lễ hội nghệ thuật

艺术造街
yì shù zào jiē

khu phố nghệ thuật do các nghệ sĩ tạo nên

艺术体操
yì shù tǐ cāo

thể dục nghệ thuật

行动艺术家
xíng dòng yì shù jiā

nghệ sĩ trình diễn

术语
shù yǔ

thuật ngữ

术赤
shù chì

Jochi (tên riêng)

训兽术
xùn shòu shù

thuật huấn luyện thú vật

诡辩术
guǐ biàn shù

ngụy biện

话术
huà shù

lời nói thao túng

语法术语
yǔ fǎ shù yǔ

thuật ngữ ngữ pháp

变魔术
biàn mó shù

biểu diễn ảo thuật

软件技术
ruǎn jiàn jì shù

công nghệ phần mềm

通信技术
tōng xìn jì shù

công nghệ truyền thông

造型艺术
zào xíng yì shù

nghệ thuật tạo hình

邪术
xié shù

phép tà

医术
yī shù

y thuật, tài nghệ chữa bệnh

阑尾切除术
lán wěi qiē chú shù

cắt ruột thừa (y học)

防御术
fáng yù shù

nghệ thuật phòng thủ

隆乳手术
lóng rǔ shǒu shù

phẫu thuật nâng ngực

隐写术
yǐn xiě shù

thuật giấu tin

面向对象的技术
miàn xiàng duì xiàng de jì shù

công nghệ hướng đối tượng

首席技术官
shǒu xí jì shù guān

giám đốc công nghệ (CTO)

马术
mǎ shù

môn thể thao cưỡi ngựa

驭兽术
yù shòu shù

thuật huấn luyện thú

骑术
qí shù

môn cưỡi ngựa

骗术
piàn shù

thủ đoạn lừa gạt

高技术
gāo jì shù

công nghệ cao

魔术师
mó shù shī

ảo thuật gia

魔术方块
mó shù fāng kuài

khối Rubik

魔术棒
mó shù bàng

đũa thần

魔术贴
mó shù tiē

khóa dán

点金术
diǎn jīn shù

thuật điểm kim

齐民要术
qí mín yào shù

Kỹ thuật thiết yếu để làm lợi cho dân, bách khoa toàn thư về kiến thức nông nghiệp thế kỷ thứ sáu của Giả Tư Hiệp (Jia Sixie)