Bỏ qua đến nội dung

yáng
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cừu
  2. 2.

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
草地上有三只
科学家成功克隆了一只
吃草。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8854251)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 羊

亡羊补牢
wáng yáng bǔ láo

khóa chuồng sau khi ngựa đã trốn

羊肉
yáng ròu

thịt cừu

代罪羔羊
dài zuì gāo yáng

vật tế thay

仿羊皮纸
fǎng yáng pí zhǐ

giấy da cừu giả

公羊
gōng yáng

cừu đực

公羊传
gōng yáng zhuàn

Công Dương truyện

公羊春秋
gōng yáng chūn qiū

Xuân Thu Công Dương

北山羊
běi shān yáng

dê núi

啄羊鹦鹉
zhuó yáng yīng wǔ

kea (Nestor notabilis)

大羊驼
dà yáng tuó

lạc đà không bướu

天主的羔羊
tiān zhǔ de gāo yáng

Chiên Thiên Chúa

小羊
xiǎo yáng

cừu non

小羚羊
xiǎo líng yáng

linh dương

山羊
shān yáng

dê núi

山羊绒
shān yáng róng

cashmere

山羊胡子
shān yáng hú zi

râu dê

岩羊
yán yáng

bharal

悬羊头卖狗肉
xuán yáng tóu mài gǒu ròu

xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉

手抓羊肉
shǒu zhuā yáng ròu

thịt cừu cầm tay (miếng thịt cừu còn xương, ăn bằng tay)

挂羊头卖狗肉
guà yáng tóu mài gǒu ròu

treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ)

攘羊
rǎng yáng

bắt trộm cừu đi lạc của người khác

放羊
fàng yáng

chăn cừu

放羊娃
fàng yáng wá

người chăn cừu

普氏小羚羊
pǔ shì xiǎo líng yáng

linh dương Przewalski (Procapra przewalskii) ở Trung Á

替罪羊
tì zuì yáng

vật tế thân

替罪羔羊
tì zuì gāo yáng

vật tế thay tội

未羊
wèi yáng

Năm Mùi, năm con Dê (ví dụ năm 2003)

乐羊羊
lè yáng yáng

Cừu vui vẻ (nhóm năm chú cừu hoạt hình), linh vật của Đại hội Thể thao châu Á Quảng Châu 2010

杀牛宰羊
shā niú zǎi yáng

giết trâu mổ bò và giết cừu

杀猪宰羊
shā zhū zǎi yáng

giết lợn mổ cừu (thành ngữ)

毛出在羊身上
máo chū zài yáng shēn shàng

lông mọc trên lưng cừu (thành ngữ); người được lợi nhưng cái giá đã phải trả

涮羊肉
shuàn yáng ròu

lẩu Mông Cổ

淫羊藿
yín yáng huò

Epimedium, chi thực vật có hoa thân thảo, được trồng ở Viễn Đông như một loại thuốc kích thích tình dục

牛羊
niú yáng

trâu bò và cừu

牡羊座
mǔ yáng zuò

Aries (chòm sao và cung hoàng đạo)

牧羊
mù yáng

chăn cừu

牧羊人
mù yáng rén

người chăn cừu

牧羊犬
mù yáng quǎn

chó chăn cừu

牧羊者
mù yáng zhě

người chăn cừu

牵羊担酒
qiān yáng dān jiǔ

dắt cừu và gánh rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: đến chúc mừng một cách trọng thể

狗扯羊皮
gǒu chě yáng pí

làm ầm ĩ

白羊
bái yáng

Bạch Dương (cung hoàng đạo)

白羊座
bái yáng zuò

Bạch Dương (chòm sao và cung hoàng đạo)

白羊朝
bái yáng cháo

Nhà Bạch Dương (Ak Koyunlu), liên minh Turkoman ở miền đông Iran (khoảng 1378-1500)

盘羊
pán yáng

cừu Argali (Ovis ammon)

红羊劫
hóng yáng jié

tai họa quốc gia (điển cố chiêm tinh cổ)

绵羊
mián yáng

cừu

羊入虎口
yáng rù hǔ kǒu

nghĩa đen: cừu vào miệng cọp (thành ngữ)

羊卓雍措
yáng zhuó yōng cuò

Hồ Yamdrok, Tây Tạng

羊卓雍错
yáng zhuó yōng cuò

Hồ Yamdrok, Tây Tạng

羊城
yáng chéng

Dương Thành, biệt danh của Quảng Châu

羊奶
yáng nǎi

sữa cừu

羊年
yáng nián

năm con Dê (ví dụ năm 2003)

羊怪
yáng guài

yêu tinh nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp

羊拐
yáng guǎi

trò chơi trẻ em, tương tự như trò chơi xương cổ chân

羊排
yáng pái

sườn cừu

羊栈
yáng zhàn

chuồng cừu hoặc dê

羊毛
yáng máo

lông cừu

羊毛出在羊身上
yáng máo chū zài yáng shēn shàng

lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); người được lợi nhưng cái giá đã phải trả

羊毛毯
yáng máo tǎn

chăn len

羊毛线
yáng máo xiàn

len đan

羊毛脂
yáng máo zhī

lanolin

羊毛衫
yáng máo shān

áo len

羊水
yáng shuǐ

nước ối

羊油
yáng yóu

mỡ cừu

羊男
yáng nán

người dê

羊瘙痒病
yáng sào yǎng bìng

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

羊瘙痒症
yáng sào yǎng zhèng

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

羊痫风
yáng xián fēng

động kinh

羊痒疫
yáng yǎng yì

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

羊癫疯
yáng diān fēng

động kinh

羊皮
yáng pí

da cừu

羊皮纸
yáng pí zhǐ

giấy da

羊羔
yáng gāo

cừu non

羊群
yáng qún

đàn cừu

羊肉串
yáng ròu chuàn

xiên thịt cừu nướng

羊肉馅
yáng ròu xiàn

thịt cừu băm

羊肚子手巾
yáng dù zi shǒu jīn

xem 羊肚手巾

羊肚子毛巾
yáng dù zi máo jīn

xem 羊肚手巾

羊肚手巾
yáng dù shǒu jīn

khăn mặt (đặc biệt là khăn quấn đầu)

羊脂白玉
yáng zhī bái yù

ngọc trắng mỡ cừu, một loại ngọc

羊肠小径
yáng cháng xiǎo jìng

đường nhỏ quanh co

羊肠小道
yáng cháng xiǎo dào

đường hẹp và quanh co như ruột dê (thành ngữ)

羊膜
yáng mó

(giải phẫu) màng ối

羊膜穿刺
yáng mó chuān cì

chọc ối

羊膜穿刺术
yáng mó chuān cì shù

chọc dò nước ối

羊角包
yáng jiǎo bāo

bánh sừng bò

羊角村
yáng jiǎo cūn

Giethoorn (thị trấn ở Hà Lan)

羊角芹
yáng jiǎo qín

cây cần đất (Aegopodium podagraria)

羊角豆
yáng jiǎo dòu

đậu bắp (Hibiscus esculentus)

羊角风
yáng jiǎo fēng

động kinh

羊角面包
yáng jiǎo miàn bāo

bánh sừng bò

羊触藩篱
yáng chù fān lí

dê đực mắc kẹt sừng trong hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch); không thể tiến hay lùi

羊质虎皮
yáng zhì hǔ pí

nghĩa đen: lòng cừu trong da hổ (thành ngữ)

羊头
yáng tóu

đầu cừu

羊头狗肉
yáng tóu gǒu ròu

xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉

羊驼
yáng tuó

alpaca

美利奴羊
měi lì nú yáng

cừu Merino

羔羊
gāo yáng

cừu

羚羊
líng yáng

linh dương

羝羊触藩
dī yáng chù fān

dê đực mắc kẹt sừng vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch); không thể tiến hay lùi

羯羊
jié yáng

cừu đực thiến

羱羊
yuán yáng

sơn dương

肥羊
féi yáng

(nghĩa bóng) con mồi béo bở, dễ bị lừa

薅羊毛
hāo yáng máo

săn tìm phiếu giảm giá, ưu đãi hoàn tiền v.v. và sử dụng chúng khi mua hàng

藏羚羊
zàng líng yáng

linh dương Tây Tạng (Pantholops hodgsonii)

苏格兰牧羊犬
sū gé lán mù yáng quǎn

chó collie Scotland

赶羊
gǎn yáng

lùa cừu

长角羊
cháng jiǎo yáng

linh dương sừng dài Tây Tạng

青羊
qīng yáng

quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

青羊区
qīng yáng qū

quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

顺手牵羊
shùn shǒu qiān yáng

nhân tiện dắt dê đi (thành ngữ)

领头羊
lǐng tóu yáng

con đầu đàn

头羊
tóu yáng

con cừu đầu đàn

养羊
yǎng yáng

chăn nuôi cừu

黄羊
huáng yáng

linh dương Mông Cổ

龙羊
lóng yáng

làng Longyang ở châu tự trị Tây Tạng Hải Nam, Thanh Hải

龙羊峡
lóng yáng xiá

Hẻm núi Long Dương Hạp ở thượng nguồn sông Hoàng Hà, huyện Cộng Hòa, châu tự trị Tây Tạng Hải Nam, Thanh Hải