耶和华见证人
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Nhân Chứng Giê-hô-va
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 耶和华见证人
giấy chứng nhận; thẻ
người
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
thấy; trông thấy; nhìn thấy
xuất hiện; hiện ra; lộ ra
chứng kiến
nhân chứng; người làm chứng
(phiên âm ye)
tiểu từ nghi vấn (cổ)
trợ từ cuối câu biểu thị sự nhiệt tình v.v.
Đức Giê-hô-va (tên gọi Chúa trong Kinh Thánh, tiếng Hê-bơ-rơ: YHWH)
lộng lẫy
người chứng kiến (một sự việc)