Bỏ qua đến nội dung

huá

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lộng lẫy
  2. 2. tráng lệ
  3. 3. nhiều hoa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
中国的简称是“ ”。
我是 人。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2629584)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 华

中华
zhōng huá

Trung Hoa

中华民族
zhōng huá mín zú

dân tộc Trung Hoa

嘉年华
jiā nián huá

carnaval

才华
cái huá

tài năng

精华
jīng huá

tinh hoa

繁华
fán huá

sầm uất

华人
huá rén

người Hoa

华侨
huá qiáo

người Hoa hải ngoại

华裔
huá yì

người gốc Hoa

华语
huá yǔ

tiếng Hoa

华丽
huá lì

hoành tráng

豪华
háo huá

sang trọng

上海振华港口机械
shàng hǎi zhèn huá gǎng kǒu jī xiè

Công ty Cổ phần Máy móc Cảng Thượng Hải Zhenhua

中华人民共和国
zhōng huá rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

中华仙鹟
zhōng huá xiān wēng

đớp ruồi xanh Trung Hoa

中华全国妇女联合会
zhōng huá quán guó fù nǚ lián hé huì

Hội Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa

中华全国总工会
zhōng huá quán guó zǒng gōng huì

Tổng Công hội Toàn quốc Trung Hoa

中华全国体育总会
zhōng huá quán guó tǐ yù zǒng huì

Liên đoàn Thể thao Toàn quốc Trung Hoa

中华字海
zhōng huá zì hǎi

Từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục từ, biên soạn năm 1994

中华攀雀
zhōng huá pān què

chim sẻ ngô Trung Hoa

中华民国
zhōng huá mín guó

Trung Hoa Dân Quốc

中华田园犬
zhōng huá tián yuán quǎn

chó cỏ Trung Hoa

中华短翅莺
zhōng huá duǎn chì yīng

chim chích bụi Trung Hoa (Locustella tacsanowskia)

中华秋沙鸭
zhōng huá qiū shā yā

vịt mỏ thìa vảy

中华台北
zhōng huá tái běi

Trung Hoa Đài Bắc

中华航空公司
zhōng huá háng kōng gōng sī

Hãng hàng không Trung Hoa

中华苏维埃共和国
zhōng huá sū wéi āi gòng hé guó

Cộng hòa Xô viết Trung Hoa

中华电视
zhōng huá diàn shì

Hệ thống Truyền hình Trung Hoa (CTS), Đài Loan

中华鹧鸪
zhōng huá zhè gū

gà gô Trung Hoa

中华龙鸟
zhōng huá lóng niǎo

Sinosauropteryx

九华山
jiǔ huá shān

Núi Cửu Hoa

五华
wǔ huá

huyện Ngũ Hoa

五华区
wǔ huá qū

quận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh, Vân Nam

五华县
wǔ huá xiàn

huyện Ngũ Hoa

京华时报
jīng huá shí bào

Báo Kinh Hoa Thời Báo

以华制华
yǐ huá zhì huá

dùng người Hoa trị người Hoa

任达华
rén dá huá

Diễn viên Hồng Kông

似水年华
sì shuǐ nián huá

tuổi xuân thoáng qua

伽罗华
jiā luó huá

Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học Pháp

伽罗华理论
jiā luó huá lǐ lùn

lý thuyết Galois

来华
lái huá

đến Trung Quốc

侵华
qīn huá

xâm lược Trung Hoa

光华
guāng huá

quang hoa

内华达
nèi huá dá

Nevada

内华达州
nèi huá dá zhōu

Nevada

初露才华
chū lù cái huá

dấu hiệu đầu tiên của tài năng đang nảy nở

刘天华
liú tiān huá

Lưu Thiên Hoa

刘德华
liú dé huá

Lưu Đức Hoa

升华
shēng huá

thăng hoa

南华
nán huá

Nam Hoa

南华早报
nán huá zǎo bào

Nam Hoa Nhật báo

南华县
nán huá xiàn

huyện Nam Hoa

反华
fǎn huá

chống Trung Quốc

叔本华
shū běn huá

Arthur Schopenhauer (1788-1860), nhà triết học Đức hậu Kant

取其精华
qǔ qí jīng huá

lấy tinh hoa

取其精华,去其糟粕
qǔ qí jīng huá , qù qí zāo pò

giữ lấy tinh hoa, bỏ đi cặn bã

含英咀华
hán yīng jǔ huá

thưởng thức văn chương tuyệt tác

周华健
zhōu huá jiàn

Châu Hoa Kiện

乔冠华
qiáo guàn huá

Kiều Quán Hoa

乔治·华盛顿
qiáo zhì · huá shèng dùn

George Washington

在华
zài huá

tại Trung Quốc

外籍华人
wài jí huá rén

người Hoa ở nước ngoài

大中华
dà zhōng huá

Trung Hoa đại lục

大方广佛华严经
dà fāng guǎng fó huá yán jīng

Kinh Hoa Nghiêm của trường phái Hoa Nghiêm

奢华
shē huá

xa xỉ, sang trọng

妙法莲华经
miào fǎ lián huá jīng

Kinh Diệu Pháp Liên Hoa

容华绝代
róng huá jué dài

được trời phú cho vẻ đẹp hiếm có và rạng rỡ (thành ngữ)

对华
duì huá

(chính sách v.v.) đối với Trung Quốc

年华
nián huá

năm tháng

建华
jiàn huá

quận Kiến Hoa của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

建华区
jiàn huá qū

quận Kiến Hoa, thuộc thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang, Trung Quốc

张华
zhāng huá

Trương Hoa (232-300), nhà văn, nhà thơ và chính trị gia thời Tây Tấn

爱奥华
ài ào huá

Iowa, tiểu bang Hoa Kỳ

爱奥华州
ài ào huá zhōu

bang Iowa, Hoa Kỳ

爱德华
ài dé huá

Ê-đuya (tên người)

爱德华·达拉第
ài dé huá · dá lā dì

Édouard Daladier (1884-1970), chính trị gia người Pháp

爱德华岛
ài dé huá dǎo

Đảo Hoàng tử Edward, tỉnh bang của Canada

爱德华王子岛
ài dé huá wáng zǐ dǎo

Đảo Hoàng tử Edward (tỉnh của Canada)

爱德华兹
ài dé huá zī

Edwards (tên người)

成华
chéng huá

quận Thành Hoa của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

成华区
chéng huá qū

quận Thành Hoa của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

才华出众
cái huá chū zhòng

tài năng xuất chúng; tài hoa hơn người

才华横溢
cái huá héng yì

tràn đầy tài năng (đặc biệt là văn chương)

才华盖世
cái huá gài shì

tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ nghệ thuật không gì sánh được

抵华
dǐ huá

đến Trung Quốc

排华
pái huá

kỳ thị người Hoa

排华法案
pái huá fǎ àn

Đạo luật loại trừ người Hoa, một đạo luật của Hoa Kỳ hạn chế nhập cư của người Trung Quốc từ 1882-1943

文苑英华
wén yuàn yīng huá

Vườn Văn Anh Hoa, tuyển tập thơ, phú, ca và văn chương thời Tống do Lý Phưởng, Từ Huyền, Tống Bạch và Tô Dịch Giản biên soạn trong các năm 982-986, gồm 1000 quyển

新华
xīn huá

Tân Hoa (Trung Quốc mới), tên của nhiều doanh nghiệp, sản phẩm và tổ chức, đặc biệt là Hãng thông tấn Tân Hoa Xã

新华区
xīn huá qū

quận Tân Hoa

新华日报
xīn huá rì bào

Nhật báo Tân Hoa

新华书店
xīn huá shū diàn

Nhà sách Tân Hoa, chuỗi nhà sách lớn nhất Trung Quốc

新华社
xīn huá shè

Thông tấn xã Tân Hoa, cơ quan báo chí của Đảng Cộng sản Trung Quốc, thành lập năm 1931

新华网
xīn huá wǎng

Tân Hoa xã

施华洛世奇水晶
shī huá luò shì qí shuǐ jīng

pha lê Swarovski

时代华纳
shí dài huá nà

Time Warner Inc., công ty truyền thông Hoa Kỳ

曹靖华
cáo jìng huá

Cao Jinghua (1897-1987), dịch giả tiếng Nga, giáo sư Đại học Bắc Kinh và nhà tiểu luận

曼珠沙华
màn zhū shā huā

hoa tỳ ngạn đỏ (Lycoris radiata)

月华
yuè huá

ánh trăng

木华黎
mù huá lí

Mộc Hoa Lê (1170-1223), tướng lĩnh quân sự dưới thời Thành Cát Tư Hãn

东华三院
dōng huá sān yuàn

Tung Wah Group of Hospitals (Hồng Kông)

柯棣华
kē dì huá

Dwarkanath Kotnis (1910-1942), một trong năm bác sĩ Ấn Độ được cử đến Trung Quốc để hỗ trợ y tế trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

荣华
róng huá

vinh hoa

荣华富贵
róng huá fù guì

vinh hoa phú quý

乐华梅兰
lè huá méi lán

Leroy Merlin (chuỗi cửa hàng DIY tại Trung Quốc)

朴实无华
pǔ shí wú huá

giản dị, mộc mạc, không tô điểm

江华瑶族自治县
jiāng huá yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa tại Vĩnh Châu, Hồ Nam

江华县
jiāng huá xiàn

huyện tự trị Dao Giang Hoa tại Vĩnh Châu, Hồ Nam

泉华
quán huá

thiêu kết (luyện kim)

法华经
fǎ huá jīng

Kinh Pháp Hoa

泰华
tài huà

núi Thái và núi Hoa

浮华
fú huá

phô trương

海外华人
hǎi wài huá rén

người Hoa hải ngoại

清华大学
qīng huá dà xué

Đại học Thanh Hoa, Bắc Kinh

渥太华
wò tài huá

Ottawa, thủ đô Canada

温哥华
wēn gē huá

Vancouver (thành phố ở Canada)

温哥华岛
wēn gē huá dǎo

Đảo Vancouver

特拉华
tè lā huá

Delaware, tiểu bang Hoa Kỳ

特拉华州
tè lā huá zhōu

Delaware, tiểu bang Hoa Kỳ

特拉华河
tè lā huá hé

sông Delaware, giữa bang Pennsylvania và Delaware, Hoa Kỳ

石灰华
shí huī huá

travertin (địa chất)

研华
yán huá

Advantech, công ty công nghệ

耶和华
yē hé huá

Đức Giê-hô-va (tên gọi Chúa trong Kinh Thánh, tiếng Hê-bơ-rơ: YHWH)

耶和华见证人
yē hé huá jiàn zhèng rén

Nhân Chứng Giê-hô-va

花样年华
huā yàng nián huá

tuổi thanh xuân rực rỡ

芳华
fāng huá

tuổi trẻ

英华
yīng huá

Anh–Trung

范德华力
fàn dé huá lì

lực van der Waals

菁华
jīng huá

tinh hoa

华中
huá zhōng

miền Trung Trung Quốc

华亭
huá tíng

huyện Huating, thuộc Bình Lương, Cam Túc

华亭县
huá tíng xiàn

huyện Hoa Đình ở Bình Lương, Cam Túc

华佗
huà tuó

Hoa Đà (?-208), thầy thuốc nổi tiếng cuối thời Hán

华侨报
huá qiáo bào

Va Kio Daily

华侨大学
huá qiáo dà xué

Đại học Hoa Kiều

华北
huá běi

Bắc Trung Quốc

华北事变
huá běi shì biàn

Sự kiện Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, âm mưu của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền Bắc Trung Quốc

华北平原
huá běi píng yuán

Đồng bằng Hoa Bắc

华北龙
huá běi lóng

Huabeisaurus (Huabeisaurus allocotus)

华南
huá nán

miền Nam Trung Quốc

华南冠纹柳莺
huá nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Hartert (Phylloscopus goodsoni)

华南斑胸钩嘴鹛
huá nán bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus swinhoei

华南理工大学
huá nán lǐ gōng dà xué

Trường Đại học Công nghệ Hoa Nam

华南虎
huá nán hǔ

Hổ Hoa Nam

华商报
huá shāng bào

Báo Thương Mại Trung Quốc (tên một tờ báo)

华商晨报
huá shāng chén bào

Báo Thương Mại Trung Quốc (bản buổi sáng của tờ Thương Mại Trung Quốc)

华严宗
huá yán zōng

Tông Hoa Nghiêm, trường phái Phật giáo Trung Quốc dựa trên kinh Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm (Kinh Hoa Nghiêm)

华严经
huá yán jīng

Kinh Hoa Nghiêm (Avatamsaka Sutra) của tông Hoa Nghiêm

华国锋
huà guó fēng

Hoa Quốc Phong (1921-2008), Chủ tịch Đảng Cộng sản Trung Quốc 1976-1981

华坪
huá píng

huyện Hoa Bình ở Lệ Giang, Vân Nam

华坪县
huá píng xiàn

huyện Hoa Bình ở Lệ Giang, Vân Nam

华埠
huá bù

khu phố người Hoa

华夏
huá xià

Trung Hoa

华夏银行
huá xià yín háng

Ngân hàng Hoa Hạ

华夫
huá fū

bánh quế (từ mượn)

华威
huá wēi

Warwick (tên)

华威大学
huá wēi dà xué

Đại học Warwick, Coventry, Vương quốc Anh

华安
huá ān

huyện Hoa An, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến

华安县
huá ān xiàn

huyện Hoa An, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến

华容
huá róng

quận Hoa Dung, thành phố Ngạc Châu, tỉnh Hồ Bắc

华容区
huá róng qū

quận Hoa Dung của thành phố Ngạc Châu, Hồ Bắc

华容县
huá róng xiàn

huyện Hoa Dung ở Nhạc Dương, Hồ Nam

华容道
huá róng dào

Huarong Đạo (câu đố truyền thống trượt các khối gỗ, dựa trên một tình tiết trong Tam Quốc Diễn Nghĩa)

华宁
huá níng

huyện Hoa Ninh ở Ngọc Khê, Vân Nam

华宁县
huá níng xiàn

huyện Hoa Ninh, thuộc Ngọc Khê, Vân Nam

华屋
huá wū

nhà sang trọng

华屋丘墟
huá wū qiū xū

nhà cao cửa rộng biến thành gò hoang (thành ngữ); bóng: mọi kế hoạch của ai đó đổ bể

华山
huà shān

Núi Hoa Sơn ở Thiểm Tây, ngọn núi phía tây trong Ngũ Nhạc

华师大
huá shī dà

Đại học Sư phạm Hoa Đông

华府
huá fǔ

Washington, D.C.

华彩
huá cǎi

lộng lẫy

华拳
huá quán

Hoa Quyền - võ thuật

华教
huá jiào

giáo dục tiếng Hoa (cho người sống ngoài Trung Quốc, đặc biệt là con em cộng đồng Hoa kiều)

华文
huá wén

tiếng Trung

华族
huá zú

gia đình quý tộc

华东
huá dōng

Hoa Đông

华东师大
huá dōng shī dà

Đại học Sư phạm Hoa Đông

华东师范大学
huá dōng shī fàn dà xué

Đại học Sư phạm Hoa Đông (ECNU)

华东理工大学
huá dōng lǐ gōng dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Đông

华林
huá lín

Hualinbu, đoàn kịch thời Minh ở Nam Kinh

华林部
huá lín bù

Hualinbu, đoàn kịch thời Minh ở Nam Kinh

华氏
huá shì

Fahrenheit

华氏度
huá shì dù

độ F

华池县
huá chí xiàn

huyện Hoa Trì ở Khánh Dương, Cam Túc

华沙
huá shā

Warszawa, thủ đô của Ba Lan

华法林
huá fǎ lín

warfarin (từ mượn)

华润
huá rùn

Tập đoàn Hoa Nhuận, một tập đoàn nhà nước Trung Quốc

华润万家
huá rùn wàn jiā

CR Vanguard hoặc China Resources Vanguard Shop, chuỗi siêu thị tại Hồng Kông và Trung Quốc đại lục

华为
huá wéi

Huawei (thương hiệu)

华灯
huá dēng

đèn hoa; ánh đèn trang trí

华灯初上
huá dēng chū shàng

buổi tối khi đèn lần đầu được thắp sáng

华尔兹
huá ěr zī

điệu van

华尔街
huá ěr jiē

Phố Wall, New York

华尔街日报
huá ěr jiē rì bào

Phố Wall Journal

华特
huá tè

Walt (tên riêng)

华盛顿
huá shèng dùn

Oa-sinh-tơn (tên người)

华盛顿州
huá shèng dùn zhōu

Washington, tiểu bang Hoa Kỳ

华盛顿时报
huá shèng dùn shí bào

Washington Times (báo)

华盛顿特区
huá shèng dùn tè qū

Washington, D.C. (thủ đô liên bang của Hoa Kỳ)

华盛顿邮报
huá shèng dùn yóu bào

Báo Washington Post