Bỏ qua đến nội dung

jiàn
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thấy
  2. 2. gặp
  3. 3. đáp ứng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我明天 你。
改天再 吧!
我想 她。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 349675)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 见

不见
bù jiàn

không gặp

不见得
bù jiàn de

không chắc chắn

偏见
piān jiàn

sự thiên kiến

再见
zài jiàn

tạm biệt

参见
cān jiàn

xem

只见
zhǐ jiàn

chỉ thấy

可见
kě jiàn

thấy rõ

司空见惯
sī kōng jiàn guàn

một việc bình thường

各抒己见
gè shū jǐ jiàn

mọi người đều trình bày quan điểm của mình

喜闻乐见
xǐ wén lè jiàn

được lòng người

梦见
mèng jiàn

mơ thấy

少见
shǎo jiàn

hiếm

常见
cháng jiàn

thường thấy

意见
yì jiàn

ý kiến

拜见
bài jiàn

thăm viếng

接见
jiē jiàn

tiếp kiến

会见
huì jiàn

gặp

望见
wàng jiàn

nhìn thấy

由此可见
yóu cǐ kě jiàn

từ đó có thể thấy rằng...

看得见
kàn dé jiàn

thấy được

看见
kàn jiàn

nhìn thấy

碰见
pèng jiàn

gặp

罕见
hǎn jiàn

hiếm

听见
tīng jiàn

nghe thấy

见仁见智
jiàn rén jiàn zhì

mỗi người có một ý kiến

见到
jiàn dào

thấy

见外
jiàn wài

đối đãi như khách

见多识广
jiàn duō shí guǎng

kinh nghiệm phong phú và kiến thức rộng rãi

见效
jiàn xiào

có hiệu quả

见义勇为
jiàn yì yǒng wéi

dũng cảm làm điều đúng

见闻
jiàn wén

kinh nghiệm

见解
jiàn jiě

ý kiến

见证
jiàn zhèng

chứng kiến

见识
jiàn shi

kinh nghiệm

见钱眼开
jiàn qián yǎn kāi

tham tiền

见面
jiàn miàn

gặp mặt

遇见
yù jiàn

gặp

远见
yuǎn jiàn

viễn kiến

随处可见
suí chù kě jiàn

có thể thấy ở khắp mọi nơi

难得一见
nán dé yī jiàn

hiếm khi thấy

预见
yù jiàn

đự đoán

显而易见
xiǎn ér yì jiàn

rõ ràng

一孔之见
yī kǒng zhī jiàn

thiển kiến

一日不见,如隔三秋
yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū

một ngày không gặp, như cách ba thu

一见倾心
yī jiàn qīng xīn

yêu từ cái nhìn đầu tiên

一般见识
yī bān jiàn shi

hạ mình xuống ngang tầm (với ai)

一见钟情
yī jiàn zhōng qíng

yêu từ cái nhìn đầu tiên

一见高低
yī jiàn gāo dī

quyết phân thắng bại

一见如故
yī jiàn rú gù

thân thiết ngay từ lần gặp đầu

一针见血
yī zhēn jiàn xiě

nói trúng tim đen

不见一点踪影
bù jiàn yī diǎn zōng yǐng

không thấy một chút dấu vết nào

不见不散
bù jiàn bù sàn

Hẹn nhau nhất định sẽ gặp

不见了
bù jiàn le

biến mất

不见兔子不撒鹰
bù jiàn tù zi bù sā yīng

không thấy thỏ không thả chim ưng

不见天日
bù jiàn tiān rì

tối tăm không thấy ánh sáng mặt trời; (nghĩa bóng) thế giới không có công lý

不见棺材不落泪
bù jiàn guān cai bù luò lèi

không thấy quan tài chưa đổ lệ

不见经传
bù jiàn jīng zhuàn

không thấy trong kinh truyện

主见
zhǔ jiàn

chủ kiến

井蛙之见
jǐng wā zhī jiàn

kiến thức nông cạn của ếch ngồi đáy giếng

人见人爱
rén jiàn rén ài

ai thấy cũng mến

仁者见仁,智者见智
rén zhě jiàn rén , zhì zhě jiàn zhì

nhân giả kiến nhân, trí giả kiến trí

仇人相见,分外眼红
chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng

kẻ thù gặp nhau, mắt đỏ rực vì hận thù

伸手不见五指
shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐ

tối như mực

低头不见抬头见
dī tóu bù jiàn tái tóu jiàn

xem 抬頭不見低頭見|抬头不见低头见

何以见得
hé yǐ jiàn dé

làm sao mà biết được

偶见
ǒu jiàn

tình cờ gặp

傲慢与偏见
ào màn yǔ piān jiàn

Kiêu hãnh và Định kiến

传见
chuán jiàn

triệu kiến

先见
xiān jiàn

nhìn xa

先见之明
xiān jiàn zhī míng

nhìn xa trông rộng

先见者
xiān jiàn zhě

nhà tiên tri

公众意见
gōng zhòng yì jiàn

dư luận công chúng

兵戎相见
bīng róng xiāng jiàn

gặp nhau trên chiến trường

再发见
zài fā xiàn

tái phát hiện

再见全垒打
zài jiàn quán lěi dǎ

cú đánh quyết định thắng trận

到处可见
dào chù kě jiàn

phổ biến khắp nơi

前不见古人,后不见来者
qián bù jiàn gǔ rén , hòu bù jiàn lái zhě

độc nhất vô nhị

前所未见
qián suǒ wèi jiàn

chưa từng thấy

创见
chuàng jiàn

sáng kiến

创见性
chuàng jiàn xìng

tính sáng tạo

动见观瞻
dòng jiàn guān zhān

được mọi người theo dõi sát sao

另见
lìng jiàn

xem thêm

叩见
kòu jiàn

lạy chào

只见树木不见森林
zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn lín

thấy cây mà không thấy rừng

召见
zhào jiàn

triệu kiến

可怜见
kě lián jiàn

đáng thương

可见光
kě jiàn guāng

ánh sáng nhìn thấy được

各执己见
gè zhí jǐ jiàn

mỗi người giữ ý kiến riêng

各执所见
gè zhí suǒ jiàn

mỗi người giữ ý kiến riêng

各持己见
gè chí jǐ jiàn

mỗi người giữ ý kiến riêng

名不见经传
míng bù jiàn jīng zhuàn

vô danh tiểu tốt

吴牛见月
wú niú jiàn yuè

ngưu tẫn nguyệt

吹糠见米
chuī kāng jiàn mǐ

thấy kết quả ngay lập tức

回见
huí jiàn

Hẹn gặp lại!

回头见
huí tóu jiàn

Hẹn gặp lại

固执己见
gù zhí jǐ jiàn

cố chấp giữ ý kiến của mình

图穷匕见
tú qióng bǐ xiàn

lộ rõ dã tâm

图穷匕首见
tú qióng bǐ shǒu xiàn

xem 圖窮匕見|图穷匕见

坦诚相见
tǎn chéng xiāng jiàn

thành thật đối xử với nhau

好久不见
hǎo jiǔ bu jiàn

lâu không gặp

定见
dìng jiàn

ý kiến vững chắc

宿见
sù jiàn

ý kiến đã có từ lâu

寻短见
xún duǎn jiàn

tự tử

小巫见大巫
xiǎo wū jiàn dà wū

nghĩa đen: thầy phù thủy nhỏ gặp thầy phù thủy lớn (thành ngữ)

少见多怪
shǎo jiàn duō guài

ít thấy lạ

屡见不鲜
lǚ jiàn bù xiān

chuyện thường thấy

层见迭出
céng jiàn dié chū

xuất hiện thường xuyên

己见
jǐ jiàn

quan điểm riêng của mình

已见分晓
yǐ jiàn fēn xiǎo

kết quả trở nên rõ ràng

常见问题
cháng jiàn wèn tí

các vấn đề thường gặp

延见
yán jiàn

giới thiệu

引见
yǐn jiàn

giới thiệu (ai đó)

待见
dài jian

(thông tục) thích

后见之明
hòu jiàn zhī míng

sự nhìn lại sau sự việc

患难见真情
huàn nàn jiàn zhēn qíng

tình cảm chân thật được thấy trong lúc hoạn nạn (thành ngữ)

想见
xiǎng jiàn

suy ra

意见不合
yì jiàn bù hé

bất đồng ý kiến

意见箱
yì jiàn xiāng

hòm thư góp ý

愚见
yú jiàn

ý kiến nông cạn của tôi

成见
chéng jiàn

thành kiến

所见
suǒ jiàn

điều nhìn thấy

所见即所得
suǒ jiàn jí suǒ dé

cái gì thấy được thì nhận được (WYSIWYG)

所见所闻
suǒ jiàn suǒ wén

điều mắt thấy tai nghe

找见
zhǎo jiàn

tìm thấy (thứ mình đang tìm)

抬头不见低头见
tái tóu bù jiàn dī tóu jiàn

(thành ngữ) (những người trong một thị trấn nhỏ v.v.) thường xuyên gặp mặt

拙见
zhuō jiàn

ý kiến nông cạn của tôi (lời nói khiêm tốn)

持不同政见
chí bù tóng zhèng jiàn

bất đồng chính kiến

持不同政见者
chí bù tóng zhèng jiàn zhě

người bất đồng chính kiến

捉襟见肘
zhuō jīn jiàn zhǒu

nghĩa bóng: kéo vạt áo thì lộ khuỷu tay (thành ngữ)

撞见
zhuàng jiàn

tình cờ gặp

拨云见日
bō yún jiàn rì

vén mây thấy mặt trời; (nghĩa bóng) khôi phục lại công lý

政见
zhèng jiàn

chính kiến

散见
sǎn jiàn

thấy rải rác

数见不鲜
shuò jiàn bù xiān

chuyện thường thấy (thành ngữ)

明天见
míng tiān jiàn

(thông tục, đùa cợt) thức ăn đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên vẹn (đặc biệt là nấm kim châm)

晋见
jìn jiàn

được tiếp kiến

有主见
yǒu zhǔ jiàn

có chính kiến

有目共见
yǒu mù gòng jiàn

ai cũng thấy được (thành ngữ); rõ ràng trước mắt mọi người

朝见
cháo jiàn

được yết kiến (hoàng đế)

未必见得
wèi bì jiàn dé

chưa hẳn

乐见其成
lè jiàn qí chéng

nhìn nhận thuận lợi về điều gì đó

歧见
qí jiàn

bất đồng quan điểm

洞见
dòng jiàn

sự thấu hiểu sâu sắc

活久见
huó jiǔ jiàn

sống lâu sẽ thấy mọi thứ

活见鬼
huó jiàn guǐ

thật quái gở; vô lý

深不见底
shēn bù jiàn dǐ

sâu đến mức không thể nhìn thấy đáy

浅见
qiǎn jiàn

ý kiến nông cạn

清澈见底
qīng chè jiàn dǐ

nước trong đến mức có thể nhìn thấy đáy

沥陈鄙见
lì chén bǐ jiàn

trình bày ý kiến khiêm tốn của mình (thành ngữ)

灼见
zhuó jiàn

thấy rõ

无主见
wú zhǔ jiàn

không có chính kiến

无颜见江东父老
wú yán jiàn jiāng dōng fù lǎo

không mặt mũi nào về gặp cha già làng Giang Đông

略见一斑
lüe4 jiàn yī bān

thấy một phần nhỏ (của con báo) (thành ngữ)

异见
yì jiàn

bất đồng chính kiến

异见者
yì jiàn zhě

người bất đồng chính kiến

疏不见亲
shū bù jiàn qīn

nghĩa đen: người quen sơ không nên xen vào giữa người thân

疾风知劲草,烈火见真金
jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīn

sức mạnh của tính cách được bộc lộ trong cơn khủng hoảng

百闻不如一见
bǎi wén bù rú yī jiàn

nghe trăm lần không bằng thấy một lần; thấy tận mắt hơn nghe nhiều người kể

目不忍见
mù bù rěn jiàn

xem 目不忍視|目不忍视

目不见睫
mù bù jiàn jié

nghĩa đen mắt không thấy lông mi (thành ngữ); nghĩa bóng không thấy được lỗi của mình

相形见绌
xiāng xíng jiàn chù

lu mờ khi so sánh (thành ngữ)

相见
xiāng jiàn

gặp nhau

相见恨晚
xiāng jiàn hèn wǎn

hối hận vì gặp nhau quá muộn (thành ngữ); rất vui vì cuối cùng đã gặp được bạn.

看不见
kàn bu jiàn

không thể nhìn thấy

真知灼见
zhēn zhī zhuó jiàn

sự hiểu biết sâu sắc và chính xác

眼不见为净
yǎn bù jiàn wéi jìng

điều không thấy thì coi là sạch

眼不见,心不烦
yǎn bù jiàn , xīn bù fán

mắt không thấy thì lòng không phiền

眼见
yǎn jiàn

thấy tận mắt

眼见得
yǎn jiàn de

rõ ràng

眼见为实
yǎn jiàn wéi shí

thấy mới tin

眼见为实,耳听为虚
yǎn jiàn wéi shí , ěr tīng wéi xū

mắt thấy mới là thật, tai nghe chỉ là hư (thành ngữ); đừng tin những gì người ta nói cho đến khi tự mình chứng kiến

瞅见
chǒu jiàn

thấy

瞥见
piē jiàn

thoáng thấy

瞧见
qiáo jiàn

nhìn thấy

短见
duǎn jiàn

thiển cận

禁见
jìn jiàn

từ chối quyền thăm nuôi của người bị giam giữ

立竿见影
lì gān jiàn yǐng

dựng gậy thấy bóng ngay (thành ngữ)

管见
guǎn jiàn

kiến thức hạn hẹp của tôi (nghĩa đen: nhìn qua ống nhỏ)

管见所及
guǎn jiàn suǒ jí

theo ý kiến nông cạn của tôi (thành ngữ)

简略见告
jiǎn lüe4 jiàn gào

tóm tắt ngắn gọn hoặc tổng quan (về một kế hoạch, v.v.)

约见
yuē jiàn

sắp xếp một cuộc phỏng vấn

习见
xí jiàn

thường thấy

耳闻不如目见
ěr wén bù rú mù jiàn

nghe không bằng thấy

耳听为虚,眼见为实
ěr tīng wéi xū , yǎn jiàn wéi shí

nghe thì không tin, thấy mới tin

耶和华见证人
yē hé huá jiàn zhèng rén

Nhân Chứng Giê-hô-va

闻名不如见面
wén míng bù rú jiàn miàn

nghe danh không bằng gặp mặt

闻见
wén jiàn

ngửi thấy

听不见
tīng bu jiàn

không thể nghe thấy

听得见
tīng dé jiàn

nghe được

听见风就是雨
tīng jiàn fēng jiù shì yǔ

nghe gió tưởng mưa; tin theo lời đồn một cách mù quáng

能见度
néng jiàn dù

tầm nhìn xa

臆见
yì jiàn

ý kiến chủ quan

英雄所见略同
yīng xióng suǒ jiàn lüe4 tóng

anh hùng sở kiến lược đồng; những người tài giỏi thường có cùng quan điểm; đại ý tương đồng

见不得
jiàn bu dé

không thể nhìn thấy được

见不得人
jiàn bu dé rén

đáng xấu hổ

见世面
jiàn shì miàn

thấy đời

见之实施
jiàn zhī shí shī

đưa vào thực hiện

见亮
jiàn liàng

xin hãy tha thứ cho tôi

见人说人话,见鬼说鬼话
jiàn rén shuō rén huà , jiàn guǐ shuō guǐ huà

khéo ăn khéo nói, biết tùy người mà đối xử

见光死
jiàn guāng sǐ

(nghĩa đen) héo úa khi gặp ánh sáng ban ngày