见
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. thấy
- 2. gặp
- 3. đáp ứng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 见
không gặp
không chắc chắn
sự thiên kiến
tạm biệt
xem
chỉ thấy
thấy rõ
một việc bình thường
mọi người đều trình bày quan điểm của mình
được lòng người
mơ thấy
hiếm
thường thấy
ý kiến
thăm viếng
tiếp kiến
gặp
nhìn thấy
từ đó có thể thấy rằng...
thấy được
nhìn thấy
gặp
hiếm
nghe thấy
mỗi người có một ý kiến
thấy
đối đãi như khách
kinh nghiệm phong phú và kiến thức rộng rãi
có hiệu quả
dũng cảm làm điều đúng
kinh nghiệm
ý kiến
chứng kiến
kinh nghiệm
tham tiền
gặp mặt
gặp
viễn kiến
có thể thấy ở khắp mọi nơi
hiếm khi thấy
đự đoán
rõ ràng
thiển kiến
một ngày không gặp, như cách ba thu
yêu từ cái nhìn đầu tiên
hạ mình xuống ngang tầm (với ai)
yêu từ cái nhìn đầu tiên
quyết phân thắng bại
thân thiết ngay từ lần gặp đầu
nói trúng tim đen
không thấy một chút dấu vết nào
Hẹn nhau nhất định sẽ gặp
biến mất
không thấy thỏ không thả chim ưng
tối tăm không thấy ánh sáng mặt trời; (nghĩa bóng) thế giới không có công lý
không thấy quan tài chưa đổ lệ
không thấy trong kinh truyện
chủ kiến
kiến thức nông cạn của ếch ngồi đáy giếng
ai thấy cũng mến
nhân giả kiến nhân, trí giả kiến trí
kẻ thù gặp nhau, mắt đỏ rực vì hận thù
tối như mực
xem 抬頭不見低頭見|抬头不见低头见
làm sao mà biết được
tình cờ gặp
Kiêu hãnh và Định kiến
triệu kiến
nhìn xa
nhìn xa trông rộng
nhà tiên tri
dư luận công chúng
gặp nhau trên chiến trường
tái phát hiện
cú đánh quyết định thắng trận
phổ biến khắp nơi
độc nhất vô nhị
chưa từng thấy
sáng kiến
tính sáng tạo
được mọi người theo dõi sát sao
xem thêm
lạy chào
thấy cây mà không thấy rừng
triệu kiến
đáng thương
ánh sáng nhìn thấy được
mỗi người giữ ý kiến riêng
mỗi người giữ ý kiến riêng
mỗi người giữ ý kiến riêng
vô danh tiểu tốt
ngưu tẫn nguyệt
thấy kết quả ngay lập tức
Hẹn gặp lại!
Hẹn gặp lại
cố chấp giữ ý kiến của mình
lộ rõ dã tâm
xem 圖窮匕見|图穷匕见
thành thật đối xử với nhau
lâu không gặp
ý kiến vững chắc
ý kiến đã có từ lâu
tự tử
nghĩa đen: thầy phù thủy nhỏ gặp thầy phù thủy lớn (thành ngữ)
ít thấy lạ
chuyện thường thấy
xuất hiện thường xuyên
quan điểm riêng của mình
kết quả trở nên rõ ràng
các vấn đề thường gặp
giới thiệu
giới thiệu (ai đó)
(thông tục) thích
sự nhìn lại sau sự việc
tình cảm chân thật được thấy trong lúc hoạn nạn (thành ngữ)
suy ra
bất đồng ý kiến
hòm thư góp ý
ý kiến nông cạn của tôi
thành kiến
điều nhìn thấy
cái gì thấy được thì nhận được (WYSIWYG)
điều mắt thấy tai nghe
tìm thấy (thứ mình đang tìm)
(thành ngữ) (những người trong một thị trấn nhỏ v.v.) thường xuyên gặp mặt
ý kiến nông cạn của tôi (lời nói khiêm tốn)
bất đồng chính kiến
người bất đồng chính kiến
nghĩa bóng: kéo vạt áo thì lộ khuỷu tay (thành ngữ)
tình cờ gặp
vén mây thấy mặt trời; (nghĩa bóng) khôi phục lại công lý
chính kiến
thấy rải rác
chuyện thường thấy (thành ngữ)
(thông tục, đùa cợt) thức ăn đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên vẹn (đặc biệt là nấm kim châm)
được tiếp kiến
có chính kiến
ai cũng thấy được (thành ngữ); rõ ràng trước mắt mọi người
được yết kiến (hoàng đế)
chưa hẳn
nhìn nhận thuận lợi về điều gì đó
bất đồng quan điểm
sự thấu hiểu sâu sắc
sống lâu sẽ thấy mọi thứ
thật quái gở; vô lý
sâu đến mức không thể nhìn thấy đáy
ý kiến nông cạn
nước trong đến mức có thể nhìn thấy đáy
trình bày ý kiến khiêm tốn của mình (thành ngữ)
thấy rõ
không có chính kiến
không mặt mũi nào về gặp cha già làng Giang Đông
thấy một phần nhỏ (của con báo) (thành ngữ)
bất đồng chính kiến
người bất đồng chính kiến
nghĩa đen: người quen sơ không nên xen vào giữa người thân
sức mạnh của tính cách được bộc lộ trong cơn khủng hoảng
nghe trăm lần không bằng thấy một lần; thấy tận mắt hơn nghe nhiều người kể
xem 目不忍視|目不忍视
nghĩa đen mắt không thấy lông mi (thành ngữ); nghĩa bóng không thấy được lỗi của mình
lu mờ khi so sánh (thành ngữ)
gặp nhau
hối hận vì gặp nhau quá muộn (thành ngữ); rất vui vì cuối cùng đã gặp được bạn.
không thể nhìn thấy
sự hiểu biết sâu sắc và chính xác
điều không thấy thì coi là sạch
mắt không thấy thì lòng không phiền
thấy tận mắt
rõ ràng
thấy mới tin
mắt thấy mới là thật, tai nghe chỉ là hư (thành ngữ); đừng tin những gì người ta nói cho đến khi tự mình chứng kiến
thấy
thoáng thấy
nhìn thấy
thiển cận
từ chối quyền thăm nuôi của người bị giam giữ
dựng gậy thấy bóng ngay (thành ngữ)
kiến thức hạn hẹp của tôi (nghĩa đen: nhìn qua ống nhỏ)
theo ý kiến nông cạn của tôi (thành ngữ)
tóm tắt ngắn gọn hoặc tổng quan (về một kế hoạch, v.v.)
sắp xếp một cuộc phỏng vấn
thường thấy
nghe không bằng thấy
nghe thì không tin, thấy mới tin
Nhân Chứng Giê-hô-va
nghe danh không bằng gặp mặt
ngửi thấy
không thể nghe thấy
nghe được
nghe gió tưởng mưa; tin theo lời đồn một cách mù quáng
tầm nhìn xa
ý kiến chủ quan
anh hùng sở kiến lược đồng; những người tài giỏi thường có cùng quan điểm; đại ý tương đồng
không thể nhìn thấy được
đáng xấu hổ
thấy đời
đưa vào thực hiện
xin hãy tha thứ cho tôi
khéo ăn khéo nói, biết tùy người mà đối xử
(nghĩa đen) héo úa khi gặp ánh sáng ban ngày