Bỏ qua đến nội dung

zhèng
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bằng chứng
  2. 2. chứng chỉ
  3. 3. giấy chứng nhận

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请出示您的

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 证

做证
zuòzhèng

làm chứng

保证
bǎo zhèng

bảo đảm

公证
gōng zhèng

công chứng

印证
yìn zhèng

xác nhận

凭证
píng zhèng

chứng từ

求证
qiú zhèng

tìm bằng chứng

物证
wù zhèng

bằng chứng vật chất

签证
qiān zhèng

visa

见证
jiàn zhèng

chứng kiến

许可证
xǔ kě zhèng

giấy phép

认证
rèn zhèng

xác thực

论证
lùn zhèng

chứng minh

证人
zhèng rén

nhân chứng

证件
zhèng jiàn

giấy tờ

证实
zhèng shí

xác nhận

证据
zhèng jù

bằng chứng

证明
zhèng míng

chứng minh

证书
zhèng shū

chứng chỉ

身份证
shēn fèn zhèng

thẻ căn cước

辩证
biàn zhèng

điều tra

通行证
tōng xíng zhèng

thẻ thông hành

验证
yàn zhèng

xác nhận

上海证券交易所综合股价指数
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ zōng hé gǔ jià zhǐ shù

Chỉ số tổng hợp giá cổ phiếu Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

上海证券交易所
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

上证综合指数
shàng zhèng zōng hé zhǐ shù

Chỉ số tổng hợp Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải

不可撤销信用证
bù kě chè xiāo xìn yòng zhèng

thư tín dụng không thể hủy ngang

中国证券报
zhōng guó zhèng quàn bào

Báo Chứng khoán Trung Quốc

中国证券监督管理委员会
zhōng guó zhèng quàn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc

中国证监会
zhōng guó zhèng jiàn huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc

事证
shì zhèng

bằng chứng

人证
rén zhèng

lời khai của nhân chứng

人证物证
rén zhèng wù zhèng

nhân chứng và vật chứng

以资证明
yǐ zī zhèng míng

để làm chứng cho điều này

佐证
zuǒ zhèng

bằng chứng

作证
zuò zhèng

làm chứng

作证能力
zuò zhèng néng lì

năng lực làm chứng

例证
lì zhèng

ví dụ điển hình

保证人
bǎo zhèng rén

người bảo lãnh

保证破坏战略
bǎo zhèng pò huài zhàn lüe4

chiến lược hủy diệt chắc chắn

保证金
bǎo zhèng jīn

tiền đặt cọc

信用证
xìn yòng zhèng

thư tín dụng

信用证券
xìn yòng zhèng quàn

tín dụng chứng khoán

借书证
jiè shū zhèng

thẻ thư viện

伦敦证券交易所
lún dūn zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Luân Đôn

假证
jiǎ zhèng

lời khai gian

假证件
jiǎ zhèng jiàn

giấy tờ giả

伪证
wěi zhèng

khai man

催证
cuī zhèng

thúc giục việc phát hành thư tín dụng

传闻证据
chuán wén zhèng jù

lời khai gián tiếp

债务担保证券
zhài wù dān bǎo zhèng quàn

nghĩa vụ nợ có tài sản bảo đảm

债务证券
zhài wù zhèng quàn

chứng khoán nợ

债务证书
zhài wù zhèng shū

chứng khoán nợ

入境签证
rù jìng qiān zhèng

thị thực nhập cảnh

八纲辨证
bā gāng biàn zhèng

biện chứng bát cương

公证人
gōng zhèng rén

công chứng viên

公证处
gōng zhèng chù

phòng công chứng

再保证
zài bǎo zhèng

trấn an

准生证
zhǔn shēng zhèng

giấy phép sinh đẻ

准考证
zhǔn kǎo zhèng

giấy báo dự thi

出生证
chū shēng zhèng

giấy khai sinh

出生证明
chū shēng zhèng míng

giấy khai sinh

出生证明书
chū shēng zhèng míng shū

giấy khai sinh

反证
fǎn zhèng

phản chứng

反证法
fǎn zhèng fǎ

phản chứng pháp

取证
qǔ zhèng

thu thập chứng cứ

可转让证券
kě zhuǎn ràng zhèng quàn

chứng khoán chuyển nhượng được

台胞证
tái bāo zhèng

Giấy thông hành Đài Loan

合格证
hé gé zhèng

giấy chứng nhận hợp quy

单证
dān zhèng

chứng từ

外国人居住证明
wài guó rén jū zhù zhèng míng

giấy chứng nhận cư trú của người nước ngoài

婚前财产公证
hūn qián cái chǎn gōng zhèng

thỏa thuận tiền hôn nhân

存款证
cún kuǎn zhèng

chứng chỉ tiền gửi

存托凭证
cún tuō píng zhèng

chứng chỉ lưu ký

孤证
gū zhèng

bằng chứng duy nhất

孤证不立
gū zhèng bù lì

không thể đứng vững nếu chỉ có một chứng cứ đơn lẻ (trong luật pháp hoặc phê bình văn bản)

学位证书
xué wèi zhèng shū

bằng tốt nghiệp (cho một học vị)

学生证
xué sheng zhèng

thẻ sinh viên

宣誓供词证明
xuān shì gòng cí zhèng míng

bản khai có tuyên thệ

宣誓证言
xuān shì zhèng yán

lời khai tuyên thệ

实证
shí zhèng

bằng chứng thực tế

实证主义
shí zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa thực chứng

对证
duì zhèng

đối chứng

对证命名
duì zhèng mìng míng

đối chứng đặt tên

居住证
jū zhù zhèng

giấy phép cư trú

居留证
jū liú zhèng

giấy phép cư trú

履约保证金
lǚ yuē bǎo zhèng jīn

tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trong thương mại quốc tế)

干证
gān zhèng

nhân chứng (trong vụ kiện)

引证
yǐn zhèng

trích dẫn

得证
dé zhèng

được xác minh

循环论证
xún huán lùn zhèng

luận chứng vòng quanh

房产证
fáng chǎn zhèng

giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở

指证
zhǐ zhèng

làm chứng

授证
shòu zhèng

cấp chứng chỉ, cấp bằng

挂号证
guà hào zhèng

thẻ đăng ký khám bệnh

采证
cǎi zhèng

thu thập chứng cứ

换证
huàn zhèng

đổi chứng chỉ (thẻ căn cước, v.v.)

搜证
sōu zhèng

lệnh khám xét

旁证
páng zhèng

bằng chứng gián tiếp

明证
míng zhèng

bằng chứng rõ ràng

暂住证
zàn zhù zhèng

giấy phép cư trú tạm thời

书证
shū zhèng

bằng chứng văn bản

有价证券
yǒu jià zhèng quàn

chứng khoán có giá

未经证实
wèi jīng zhèng shí

chưa được xác nhận

查证
chá zhèng

kiểm tra

核证模型
hé zhèng mó xíng

mô hình xác minh

概念验证
gài niàn yàn zhèng

bằng chứng về khái niệm

检证
jiǎn zhèng

sự xác minh

权证
quán zhèng

chứng quyền (tài chính)

死无对证
sǐ wú duì zhèng

người chết không thể làm chứng (thành ngữ); người chết không kể chuyện

永久居留证
yǒng jiǔ jū liú zhèng

giấy phép cư trú vĩnh viễn

法兰克福证券交易所
fǎ lán kè fú zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)

产地证
chǎn dì zhèng

giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (thương mại)

毕业证书
bì yè zhèng shū

bằng tốt nghiệp (từ 1985, chứng nhận học sinh đã tốt nghiệp nhưng không nhất thiết đáp ứng mọi yêu cầu để được cấp bằng cử nhân)

痹证
bì zhèng

hội chứng đau cục bộ (trong y học Trung Quốc)

登机证
dēng jī zhèng

thẻ lên máy bay

相互保证毁灭
xiāng hù bǎo zhèng huǐ miè

sự hủy diệt lẫn nhau được đảm bảo

眼证
yǎn zhèng

nhân chứng tận mắt

确证
què zhèng

chứng minh; xác nhận; chứng thực

票证
piào zhèng

纽约证券交易所
niǔ yuē zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán New York (NYSE)

结婚证
jié hūn zhèng

giấy chứng nhận kết hôn

美国存托凭证
měi guó cún tuō píng zhèng

chứng chỉ lưu ký Mỹ (ADR)

美国证券交易委员会
měi guó zhèng quàn jiāo yì wěi yuán huì

Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)

考证
kǎo zhèng

khảo chứng

耶和华见证人
yē hé huá jiàn zhèng rén

Nhân Chứng Giê-hô-va

听证会
tīng zhèng huì

phiên điều trần (lập pháp)

肄业证书
yì yè zhèng shū

giấy chứng nhận hoàn thành một phần khóa học

举证
jǔ zhèng

đưa ra bằng chứng

蒐证
sōu zhèng

xem 搜證|搜证

血证
xuè zhèng

bằng chứng giết người

表证
biǎo zhèng

hội chứng biểu

见证人
jiàn zhèng rén

người chứng kiến (một sự việc)

证交所
zhèng jiāo suǒ

sở giao dịch chứng khoán

证交会
zhèng jiāo huì

Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)

证人席
zhèng rén xí

bục nhân chứng

证伪
zhèng wěi

bác bỏ

证券
zhèng quàn

chứng khoán có thể chuyển nhượng (tài chính)

证券交易所
zhèng quàn jiāo yì suǒ

sở giao dịch chứng khoán

证券代销
zhèng quàn dài xiāo

đại lý bán chứng khoán

证券公司
zhèng quàn gōng sī

công ty chứng khoán

证券化率
zhèng quàn huà lǜ

tỷ lệ chứng khoán hóa

证券商
zhèng quàn shāng

nhà môi giới chứng khoán

证券委
zhèng quàn wěi

ủy ban chứng khoán

证券委员会
zhèng quàn wěi yuán huì

ủy ban chứng khoán

证券市场
zhèng quàn shì chǎng

thị trường chứng khoán

证券柜台买卖中心
zhèng quàn guì tái mǎi mài zhōng xīn

Trung tâm Giao dịch Chứng khoán GreTai (GTSM)

证券经营
zhèng quàn jīng yíng

kinh doanh chứng khoán

证券经纪人
zhèng quàn jīng jì rén

người môi giới chứng khoán

证券行
zhèng quàn háng

công ty chứng khoán

证奴
zhèng nú

nô lệ chứng chỉ, người cố gắng hết sức để đạt được càng nhiều chứng chỉ càng tốt nhằm tăng khả năng xin việc

证婚
zhèng hūn

làm chứng (tại lễ cưới)

证婚人
zhèng hūn rén

người làm chứng hôn lễ

证实礼
zhèng shí lǐ

sự xác nhận

证明力
zhèng míng lì

giá trị chứng minh

证明完毕
zhèng míng wán bì

điều phải chứng minh

证明文件
zhèng míng wén jiàn

giấy tờ tùy thân

证明书
zhèng míng shū

giấy chứng nhận

证照
zhèng zhào

chứng chỉ nghề nghiệp

证物
zhèng wù

vật chứng (luật)

证监会
zhèng jiān huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc (CSRC)

证章
zhèng zhāng

huy hiệu

证言
zhèng yán

lời chứng

证词
zhèng cí

lời khai

证验
zhèng yàn

kết quả thực tế

财产公证
cái chǎn gōng zhèng

công chứng tài sản

资产担保证券
zī chǎn dān bǎo zhèng quàn

chứng khoán đảm bảo bằng tài sản

质证
zhì zhèng

việc kiểm tra chứng cứ của bên đối lập tại tòa án

迹证
jì zhèng

bằng chứng vật chất (khảo cổ học, điều tra tội phạm, v.v.)

身份证明
shēn fèn zhèng míng

thẻ căn cước

身份证号码
shēn fèn zhèng hào mǎ

số chứng minh thư

身分证
shēn fèn zhèng

giấy chứng minh thư

辨证
biàn zhèng

biện chứng

辨证施治
biàn zhèng shī zhì

chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình trạng của bệnh nhân

辨证论治
biàn zhèng lùn zhì

chẩn đoán và điều trị toàn diện (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

辩证唯物主义
biàn zhèng wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật biện chứng

辩证法
biàn zhèng fǎ

phép biện chứng

通证
tōng zhèng

mã thông tin kỹ thuật số (từ mượn từ 'token') (thuật ngữ mới khoảng năm 2017)

过境签证
guò jìng qiān zhèng

thị thực quá cảnh

铁证
tiě zhèng

bằng chứng sắt thép

铁证如山
tiě zhèng rú shān

bằng chứng sắt thép

鉴证
jiàn zhèng

thẩm định

间接证据
jiàn jiē zhèng jù

bằng chứng gián tiếp

预托证券
yù tuō zhèng quàn

chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)

领证
lǐng zhèng

nhận chứng chỉ hoặc giấy phép

驾驶证
jià shǐ zhèng

bằng lái xe

验证码
yàn zhèng mǎ

mã xác minh