Bỏ qua đến nội dung

联合

lián hé
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kết hợp
  2. 2. liên kết
  3. 3. hợp nhất

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
两家公司 联合 开发新技术。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 联合

联合国
lián hé guó

Liên Hợp Quốc

中国文学艺术界联合会
zhōng guó wén xué yì shù jiè lián hé huì

Liên hiệp Hội Văn học Nghệ thuật Trung Quốc

中国残疾人联合会
zhōng guó cán jí rén lián hé huì

Liên hiệp Người khuyết tật Trung Quốc

中国联合航空
zhōng guó lián hé háng kōng

China United Airlines (hãng hàng không Trung Quốc)

中华全国妇女联合会
zhōng huá quán guó fù nǚ lián hé huì

Hội Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa

亚洲足球联合会
yà zhōu zú qiú lián hé huì

Liên đoàn bóng đá châu Á

企业联合组织
qǐ yè lián hé zǔ zhī

tổ chức liên hiệp doanh nghiệp

全世界无产者联合起来
quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai

Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!

国立西南联合大学
guó lì xī nán lián hé dà xué

Đại học Liên hợp Tây Nam Quốc lập

国际田径联合会
guó jì tián jìng lián hé huì

Liên đoàn Điền kinh Quốc tế (IAAF)

国际羽毛球联合会
guó jì yǔ máo qiú lián hé huì

Liên đoàn Cầu lông Quốc tế

国际航空联合会
guó jì háng kōng lián hé huì

Liên đoàn Hàng không Quốc tế (FAI)

国际足球联合会
guó jì zú qiú lián hé huì

Liên đoàn bóng đá quốc tế

国际体操联合会
guó jì tǐ cāo lián hé huì

Liên đoàn Thể dục dụng cụ Quốc tế

大英联合王国
dà yīng lián hé wáng guó

Vương quốc Liên hiệp Anh

太平洋联合铁路
tài píng yáng lián hé tiě lù

Đường sắt Liên hợp Thái Bình Dương

特征联合
tè zhēng lián hé

liên kết đặc trưng

独立国家联合体
dú lì guó jiā lián hé tǐ

Cộng đồng các quốc gia độc lập (liên minh các nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ)

美国联合通讯社
měi guó lián hé tōng xùn shè

Hãng thông tấn Associated Press (AP)

联合公报
lián hé gōng bào

thông cáo chung

联合包裹服务公司
lián hé bāo guǒ fú wù gōng sī

Công ty Dịch vụ Bưu kiện Liên hợp (UPS)

联合古大陆
lián hé gǔ dà lù

Pangea

联合国儿童基金会
lián hé guó ér tóng jī jīn huì

Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc

联合国大会
lián hé guó dà huì

Đại hội đồng Liên Hợp Quốc

联合国安全理事会
lián hé guó ān quán lǐ shì huì

Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc

联合国宪章
lián hé guó xiàn zhāng

hiến chương Liên Hợp Quốc

联合国教科文组织
lián hé guó jiào kē wén zǔ zhī

UNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên Hợp Quốc

联合国气候变化框架公约
lián hé guó qì hòu biàn huà kuàng jià gōng yuē

Công ước khung của Liên Hợp Quốc về biến đổi khí hậu

联合国海洋法公约
lián hé guó hǎi yáng fǎ gōng yuē

Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển

联合国环境规划署
lián hé guó huán jìng guī huà shǔ

Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

联合国秘书处
lián hé guó mì shū chù

Ban Thư ký Liên Hợp Quốc

联合国粮农组织
lián hé guó liáng nóng zǔ zhī

Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)

联合国开发计划署
lián hé guó kāi fā jì huà shǔ

Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc

联合国难民事务高级专员办事处
lián hé guó nán mín shì wù gāo jí zhuān yuán bàn shì chù

Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)

联合报
lián hé bào

Liên Hợp Báo, nhật báo Đài Loan

联合式合成词
lián hé shì hé chéng cí

từ ghép đẳng lập

联合技术公司
lián hé jì shù gōng sī

Tập đoàn Công nghệ Hợp nhất

联合收割机
lián hé shōu gē jī

máy gặt đập liên hợp

联合政府
lián hé zhèng fǔ

chính phủ liên hiệp

联合会
lián hé huì

liên đoàn

联合王国
lián hé wáng guó

Vương quốc Liên hiệp Anh

联合发表
lián hé fā biǎo

tuyên bố chung

联合组织
lián hé zǔ zhī

công đoàn

联合声明
lián hé shēng míng

tuyên bố chung

联合自强
lián hé zì qiáng

kết hợp lại để tự cường

联合舰队
lián hé jiàn duì

hạm đội liên hợp

联合军演
lián hé jūn yǎn

diễn tập quân sự chung

英联合王国
yīng lián hé wáng guó

Vương quốc Liên hiệp Anh

万维网联合体
wàn wéi wǎng lián hé tǐ

W3C, ủy ban điều phối toàn cầu về Internet

达尔罕茂明安联合旗
dá ěr hǎn mào míng ān lián hé qí

kỳ liên hợp Darhan Muming'an ở Baotou, Nội Mông

阿拉伯联合酋长国
ā lā bó lián hé qiú zhǎng guó

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)

电机及电子学工程师联合会
diàn jī jí diàn zǐ xué gōng chéng shī lián hé huì

IEEE

韩国联合通讯社
hán guó lián hé tōng xùn shè

Yonhap (hãng thông tấn Hàn Quốc)

香港工会联合会
xiāng gǎng gōng huì lián hé huì

Liên đoàn Công đoàn Hồng Kông