Bỏ qua đến nội dung

cāng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xanh thẫm
  2. 2. xanh đậm
  3. 3. xám tro

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 苍

苍白
cāng bái

xanh xao

苍蝇
cāng ying

ruồi

上苍
shàng cāng

thượng thiên

夜色苍茫
yè sè cāng máng

màn đêm buông xuống

旺苍
wàng cāng

huyện Vượng Thương thuộc Quảng Nguyên, Tứ Xuyên

旺苍县
wàng cāng xiàn

huyện Vượng Thương ở Quảng Nguyên, Tứ Xuyên

暮色苍茫
mù sè cāng máng

chạng vạng mờ ảo lúc hoàng hôn

没头苍蝇
méi tóu cāng ying

xem 無頭蒼蠅|无头苍蝇

无头苍蝇
wú tóu cāng ying

ruồi không đầu (ẩn dụ chỉ người chạy loạn xạ, cuống cuồng)

白衣苍狗
bái yī cāng gǒu

nghĩa đen (hình mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ)

白云苍狗
bái yún cāng gǒu

nghĩa đen: mây trắng biến thành chó xám (thành ngữ)

穹苍
qióng cāng

bầu trời

苍劲
cāng jìn

cứng cỏi và mạnh mẽ

苍南
cāng nán

huyện Thương Nam, thuộc Ôn Châu, Chiết Giang

苍南县
cāng nán xiàn

huyện Thương Nam, thuộc Ôn Châu, Chiết Giang

苍天
cāng tiān

bầu trời

苍松翠柏
cāng sōng cuì bǎi

tùng xanh bách biếc (thành ngữ); chỉ khí tiết kiên định, cao thượng

苍梧
cāng wú

huyện Thương Ngô ở Ngô Châu, Quảng Tây

苍梧县
cāng wú xiàn

huyện Thương Ngô ở Ngô Châu, Quảng Tây

苍凉
cāng liáng

hoang vắng, tiêu điều

苍溪
cāng xī

huyện Thương Khê thuộc Quảng Nguyên, Tứ Xuyên

苍溪县
cāng xī xiàn

huyện Thương Khê thuộc Quảng Nguyên, Tứ Xuyên

苍狗
cāng gǒu

(nghĩa bóng) sự thay đổi khôn lường của thế giới; điềm xấu

苍生
cāng shēng

nơi cây cỏ mọc

苍生涂炭
cāng shēng tú tàn

nhân dân lầm than

苍白无力
cāng bái wú lì

xanh xao và yếu ớt

苍白色
cāng bái sè

màu trắng nhợt

苍眉蝗莺
cāng méi huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích châu chấu Gray (Locustella fasciolata)

苍穹
cāng qióng

vòm trời xanh

苍翠
cāng cuì

xanh tươi

苍老
cāng lǎo

già nua

苍耳
cāng ěr

ké đầu ngựa (thực vật học)

苍背山雀
cāng bèi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má xám (Parus cinereus)

苍茫
cāng máng

mênh mông

苍莽
cāng mǎng

mênh mông

苍苍
cāng cāng

xám tro

苍蝇不叮无缝蛋
cāng ying bù dīng wú fèng dàn

ruồi không bâu trứng lành (thành ngữ)

苍蝇座
cāng ying zuò

chòm sao Musca

苍蝇拍
cāng ying pāi

cái vợt ruồi

苍蝇老虎
cāng ying lǎo hǔ

(thông tục) nhện nhảy (gọi là 'ruồi hổ' vì nó săn ruồi nhà)

苍术
cāng zhú

thương truật (thân rễ khô của một số loài atractylodes, dùng trong Đông y)

苍头燕雀
cāng tóu yàn què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô thông thường (Fringilla coelebs)

苍郁
cāng yù

xanh tươi và um tùm

苍鹰
cāng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu phương bắc (Accipiter gentilis)

苍鹭
cāng lù

diệc xám (Ardea cinerea)

苍龙
cāng lóng

Thanh Long, tên khác của Thanh Long (bảy chòm sao phía đông bầu trời)