苍
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. xanh thẫm
- 2. xanh đậm
- 3. xám tro
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 苍
xanh xao
ruồi
thượng thiên
màn đêm buông xuống
huyện Vượng Thương thuộc Quảng Nguyên, Tứ Xuyên
huyện Vượng Thương ở Quảng Nguyên, Tứ Xuyên
chạng vạng mờ ảo lúc hoàng hôn
xem 無頭蒼蠅|无头苍蝇
ruồi không đầu (ẩn dụ chỉ người chạy loạn xạ, cuống cuồng)
nghĩa đen (hình mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ)
nghĩa đen: mây trắng biến thành chó xám (thành ngữ)
bầu trời
cứng cỏi và mạnh mẽ
huyện Thương Nam, thuộc Ôn Châu, Chiết Giang
huyện Thương Nam, thuộc Ôn Châu, Chiết Giang
bầu trời
tùng xanh bách biếc (thành ngữ); chỉ khí tiết kiên định, cao thượng
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu, Quảng Tây
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu, Quảng Tây
hoang vắng, tiêu điều
huyện Thương Khê thuộc Quảng Nguyên, Tứ Xuyên
huyện Thương Khê thuộc Quảng Nguyên, Tứ Xuyên
(nghĩa bóng) sự thay đổi khôn lường của thế giới; điềm xấu
nơi cây cỏ mọc
nhân dân lầm than
xanh xao và yếu ớt
màu trắng nhợt
(loài chim ở Trung Quốc) chích châu chấu Gray (Locustella fasciolata)
vòm trời xanh
xanh tươi
già nua
ké đầu ngựa (thực vật học)
(loài chim ở Trung Quốc) bạc má xám (Parus cinereus)
mênh mông
mênh mông
xám tro
ruồi không bâu trứng lành (thành ngữ)
chòm sao Musca
cái vợt ruồi
(thông tục) nhện nhảy (gọi là 'ruồi hổ' vì nó săn ruồi nhà)
thương truật (thân rễ khô của một số loài atractylodes, dùng trong Đông y)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô thông thường (Fringilla coelebs)
xanh tươi và um tùm
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu phương bắc (Accipiter gentilis)
diệc xám (Ardea cinerea)
Thanh Long, tên khác của Thanh Long (bảy chòm sao phía đông bầu trời)