Bỏ qua đến nội dung

máo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cỏ tranh
  2. 2. sậy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 茅

茅台
máo tái

Mao Tai

三顾茅庐
sān gù máo lú

ba lần đến tận nhà mời người tài

伯恩茅斯
bó ēn máo sī

Bournemouth, Vương quốc Anh

初出茅庐
chū chū máo lú

lần đầu ra khỏi lều tranh (thành ngữ)

前茅
qián máo

hàng đầu

包茅
bāo máo

bó cỏ tranh

占着茅坑不拉屎
zhàn zhe máo kēng bù lā shǐ

chiếm hố xí mà không ỉa

名列前茅
míng liè qián máo

đứng đầu bảng xếp hạng

土阶茅屋
tǔ jiē máo wū

nhà tranh bậc đất

土阶茅茨
tǔ jiē máo cí

bậc đất và lều tranh

思茅
sī máo

Simao, thành phố ở Vân Nam, đổi tên thành Phổ Nhĩ năm 2007

思茅区
sī máo qū

khu Tư Mao, thuộc thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam

思茅地区
sī máo dì qū

khu Simao ở Vân Nam

思茅市
sī máo shì

thành phố Tư Mao ở Vân Nam, đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ năm 2007

拉不出屎来怨茅房
lā bù chū shǐ lái yuàn máo fáng

nghĩa đen: đổ lỗi cho nhà vệ sinh vì mình khó đi đại tiện (thành ngữ)

拔茅茹
bá máo rú

nghĩa đen nhổ cỏ tranh lên thì rễ cũng theo

拔茅连茹
bá máo lián rú

nhổ cỏ tranh liền kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng cũng liên lụy đến những người khác

普利茅斯
pǔ lì máo sī

Plymouth

东茅草盖
dōng máo cǎo gài

mái lợp bằng cỏ tranh

格雷茅斯
gé léi máo sī

Greymouth, thị trấn ở New Zealand

朴次茅斯
pǔ cì máo sī

cảng Portsmouth, miền nam nước Anh

白茅
bái máo

cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng làm vật liệu lợp nhà ở Trung Quốc và Indonesia

茅以升
máo yǐ shēng

Mao Yisheng (1896-1989), kỹ sư kết cấu và nhà hoạt động xã hội Trung Quốc

茅坑
máo kēng

hố xí

茅坑里点灯
máo kēng lǐ diǎn dēng

(tiếng lóng) (nghĩa bóng) tự tìm chết

茅塞顿开
máo sè dùn kāi

sự u tối bỗng sáng tỏ (thành ngữ); bỗng nhiên hiểu ra và mọi thứ rõ ràng

茅屋
máo wū

nhà tranh

茅屋顶
máo wū dǐng

mái tranh

茅山
máo shān

núi Mao, núi Đạo giáo ở phía đông nam huyện Câu Dung, tỉnh Giang Tô

茅厕
máo si

nhà xí (phương ngữ)

茅庐
máo lú

nhà tranh

茅房
máo fáng

nhà vệ sinh (ở nông thôn, lối nói tránh)

茅棚
máo péng

lều tranh

茅盾
máo dùn

Mao Đốn (1896-1981), nhà tiểu thuyết Trung Quốc

茅盾文学奖
máo dùn wén xué jiǎng

Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho tiểu thuyết, trao từ năm 1982

茅箭
máo jiàn

quận Maojian của thành phố Thập Yển, Hồ Bắc

茅箭区
máo jiàn qū

quận Maojian, thuộc thành phố Thập Yển, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc

茅台酒
máo tái jiǔ

rượu Mao Đài (một loại rượu Trung Quốc)

茅舍
máo shè

nhà tranh

茅草
máo cǎo

cỏ tranh

达特茅斯
dá tè máo sī

Dartmouth (địa danh)

达特茅斯学院
dá tè máo sī xué yuàn

Trường Cao đẳng Dartmouth

香茅
xiāng máo

sả chanh (Cymbopogon flexuosus)

香茅醇
xiāng máo chún

citronellol (hóa học)