Định nghĩa
- 1. cỏ tranh
- 2. sậy
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 茅
Mao Tai
ba lần đến tận nhà mời người tài
Bournemouth, Vương quốc Anh
lần đầu ra khỏi lều tranh (thành ngữ)
hàng đầu
bó cỏ tranh
chiếm hố xí mà không ỉa
đứng đầu bảng xếp hạng
nhà tranh bậc đất
bậc đất và lều tranh
Simao, thành phố ở Vân Nam, đổi tên thành Phổ Nhĩ năm 2007
khu Tư Mao, thuộc thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
khu Simao ở Vân Nam
thành phố Tư Mao ở Vân Nam, đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ năm 2007
nghĩa đen: đổ lỗi cho nhà vệ sinh vì mình khó đi đại tiện (thành ngữ)
nghĩa đen nhổ cỏ tranh lên thì rễ cũng theo
nhổ cỏ tranh liền kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng cũng liên lụy đến những người khác
Plymouth
mái lợp bằng cỏ tranh
Greymouth, thị trấn ở New Zealand
cảng Portsmouth, miền nam nước Anh
cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng làm vật liệu lợp nhà ở Trung Quốc và Indonesia
Mao Yisheng (1896-1989), kỹ sư kết cấu và nhà hoạt động xã hội Trung Quốc
hố xí
(tiếng lóng) (nghĩa bóng) tự tìm chết
sự u tối bỗng sáng tỏ (thành ngữ); bỗng nhiên hiểu ra và mọi thứ rõ ràng
nhà tranh
mái tranh
núi Mao, núi Đạo giáo ở phía đông nam huyện Câu Dung, tỉnh Giang Tô
nhà xí (phương ngữ)
nhà tranh
nhà vệ sinh (ở nông thôn, lối nói tránh)
lều tranh
Mao Đốn (1896-1981), nhà tiểu thuyết Trung Quốc
Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho tiểu thuyết, trao từ năm 1982
quận Maojian của thành phố Thập Yển, Hồ Bắc
quận Maojian, thuộc thành phố Thập Yển, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc
rượu Mao Đài (một loại rượu Trung Quốc)
nhà tranh
cỏ tranh
Dartmouth (địa danh)
Trường Cao đẳng Dartmouth
sả chanh (Cymbopogon flexuosus)
citronellol (hóa học)